Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 4 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
546 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đỗ Đình Thiện Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 94.468.000 | 52.947.000 | 41.494.000 | 36.997.000 | — |
| Đỗ Xuân Hợp Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 89.829.000 | 50.650.000 | 38.683.000 | 34.586.000 | — |
| Mỹ Đình I 12,0m - 17,5m | Đất ở | 88.326.000 | 50.622.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Mễ Trì Hạ 13,0m | Đất ở | 88.326.000 | 50.622.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì 11,0m | Đất ở | 88.326.000 | 50.622.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Mỹ Đình II 12,0m | Đất ở | 88.326.000 | 50.622.000 | — | — | — |
| Miếu Đầm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 | — |
| Cao Xuân Huy Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 | — |
| Bùi Xuân Phái Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 | — |
| Đại Lộ Thăng Long Sông Nhuệ → Đường 70 | Đất ở | 87.740.000 | 49.895.000 | 38.217.000 | 34.454.000 | — |
| Hoài Thanh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 | — |
| Đỗ Đức Dục Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 | — |
| Hồng Đô Từ ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo tại số 06 Lê Quang Đạo → Ngã ba giao bờ đê sông Nhuệ cạnh trạm bơm Đồng Bông 1 | Đất ở | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 | — |
| Nguyễn Xuân Nguyên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 | — |
| Nguyễn Văn Giáp Hồ Tùng Mậu → Trần Hữu Dực | Đất ở | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 | — |
| Lưu Hữu Phước Lê Đức Thọ → Ngã tư giao cắt đường khu đô thị Mỹ Đình (tòa nhà Chung cư An Lạc) | Đất ở | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 | — |
| Huy Du Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đổng Chi → Đến ngã ba giao cắt đường Liên Cơ | Đất ở | 83.767.000 | 47.614.000 | 36.652.000 | 32.773.000 | — |
| Đình Thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 83.767.000 | 47.614.000 | 36.652.000 | 32.773.000 | — |
| Nguyễn Đổng Chi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 83.767.000 | 47.614.000 | 36.652.000 | 32.773.000 | — |
| Khu đô thị Mễ Trì Hạ 10,0m | Đất ở | 80.774.000 | 46.178.000 | — | — | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 30m | Đất ở | 80.774.000 | 46.178.000 | — | — | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 30m | Đất ở | 80.774.000 | 46.178.000 | — | — | — |
| Cổ Nhuế Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 79.345.000 | 45.069.000 | 34.846.000 | 31.176.000 | — |
| Chế Lan Viên Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phạm Văn Đồng tại lối vào khu đô thị Ressco → đến ngã ba giao cắt cạnh tòa nhà cán bộ Thành ủy | Đất ở | 79.345.000 | 45.069.000 | 34.846.000 | 31.176.000 | — |
| Mễ Trì Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 79.345.000 | 45.069.000 | 34.846.000 | 31.176.000 | — |
| Phan Bá Vành Sông Cầu Đá → Ngã tư giao với đường Cầu Noi và Phố Viên | Đất ở | 79.345.000 | 45.069.000 | 34.846.000 | 31.176.000 | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 21,5m | Đất ở | 76.976.000 | 43.756.000 | — | — | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 21,5m | Đất ở | 76.976.000 | 43.756.000 | — | — | — |
| Đồng Me Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 75.867.000 | 43.084.000 | 33.322.000 | 29.768.000 | — |
| Kẻ Giàn Cho đoạn từ ngã ba giao phố Phạm Văn Đồng tại SN 6, đối diện khu đô thị Nam Thăng Long → đến ngã tư giao cắt đường Hoàng Tăng Bí - Tân Xuân | Đất ở | 75.867.000 | 43.084.000 | 33.322.000 | 29.768.000 | — |
| Phú Mỹ Từ ngã ba giao cắt với đường Lê Đức Thọ → Tới ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình | Đất ở | 75.867.000 | 43.084.000 | 33.322.000 | 29.768.000 | — |
| Nguyễn Đình Tứ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 75.867.000 | 43.084.000 | 33.322.000 | 29.768.000 | — |
| Mỹ Đình Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 75.867.000 | 43.084.000 | 33.322.000 | 29.768.000 | — |
| Mễ Trì Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 75.867.000 | 43.084.000 | 33.322.000 | 29.768.000 | — |
| Tân Xuân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 75.867.000 | 43.084.000 | 33.322.000 | 29.768.000 | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 20m | Đất ở | 75.715.000 | 43.324.000 | — | — | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 17,5m | Đất ở | 74.033.000 | 42.353.000 | — | — | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 15,5m | Đất ở | 73.209.000 | 42.035.000 | — | — | — |
| Cầu Diễn Văn Tiến Dũng → Nhổn | Đất ở | 72.793.000 | 41.426.000 | 32.583.000 | 28.604.000 | — |
| Chùa Bụt Mọc Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Nguyễn Đạo An (tại ngõ 193 đường Phú Diễn và chợ Phú Diễn) → đến ngã ba giao cắt cạnh Trường mầm non Phú Diễn A (tại ngách 193/130) đường Phú Diễn | Đất ở | 72.793.000 | 41.426.000 | 32.583.000 | 28.604.000 | — |
| Nguyễn Đạo An Từ ngã ba giao đường Phú Diễn (hiện là ngõ 259 đường Phú Diễn) → đến ngã ba giao cắt ngõ 193 đường Phú Diễn (tại chợ Phú Diễn) và điểm đầu đường chùa Bụt Mọc | Đất ở | 72.793.000 | 41.426.000 | 32.583.000 | 28.604.000 | — |
| Phú Diễn Đường Cầu Diễn → Ga Phú Diễn | Đất ở | 72.793.000 | 41.426.000 | 32.583.000 | 28.604.000 | — |
| Phúc Diễn Đường Cầu Diễn (Quốc lộ 32) → Đường Phương Canh | Đất ở | 72.793.000 | 41.426.000 | 32.583.000 | 28.604.000 | — |
| Vành Khuyên Nút giao thông Nam cầu Thăng Long | Đất ở | 72.793.000 | 41.426.000 | 32.583.000 | 28.604.000 | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 13,5m | Đất ở | 72.412.000 | 41.724.000 | — | — | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 12m | Đất ở | 71.114.000 | 41.576.000 | — | — | — |
| Khu nhà ở và Công trình công cộng 21,5m | Đất ở | 70.207.000 | 40.993.000 | — | — | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 11,5m | Đất ở | 70.207.000 | 40.993.000 | — | — | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 11,5m | Đất ở | 70.207.000 | 40.993.000 | — | — | — |
| K2 Nguyễn Văn Giáp → Trạm Rada | Đất ở | 69.783.000 | 40.542.000 | 31.359.000 | 27.504.000 | — |
Tại Khu Vực 4, giá VT2 bình quân bằng 62,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 181 | 149.919.000 | 29.238.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 181 | 33.483.000 | 6.789.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 180 | 51.054.000 | 9.942.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 4 đứng thứ 4 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 6 phường dưới đây vào Khu Vực 4. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
135 tuyến đường tại Khu Vực 4 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .