Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 14 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
344 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ giáp 421B đến hết xã Thạch Thán cũ giáp thị trấn Quốc Oai cũ | Đất ở | 19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 | — |
| Đại lộ Thăng Long đoạn địa phân xã Hạ Bằng | Đất ở | 19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 | — |
| Đại lộ Thăng Long đoạn địa phận xã Kiều Phú | Đất ở | 19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 | — |
| Đường 446 Đường Bắc - Nam từ ngã 4 vòng xuyến đường 15/8 (đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai) đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu cũ | Đất ở | 19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 | — |
| Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 giao đường Phố Huyện (Đường 419) đến ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai | Đất ở | 19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 | — |
| Đoạn từ giáp đường 421A đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ | Đất ở | 18.590.000 | 13.726.000 | 10.792.000 | 9.950.000 | — |
| Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 5,75m | Đất ở | 18.175.000 | 13.369.000 | — | — | — |
| Đường 421A Đường trong đê | Đất ở | 17.746.000 | 12.929.000 | 9.537.000 | 8.743.000 | — |
| Đoạn từ cầu vượt Sài Sơn đến cây xăng Sài Khê | Đất ở | 17.746.000 | 12.929.000 | 9.537.000 | 8.743.000 | — |
| Đoạn đường 15/8 từ giáp đường 421B (đường Phủ Quốc) đến hết khu tập thể Huyện ủy Quốc Oai | Đất ở | 17.746.000 | 12.929.000 | 9.537.000 | 8.743.000 | — |
| Đại lộ Thăng Long từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến đập C5 | Đất ở | 16.048.000 | 11.822.000 | 9.455.000 | 8.731.000 | — |
| Đoạn 420 Đoạn từ giáp thôn 84, xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) đến đường 419 | Đất ở | 16.048.000 | 11.822.000 | 9.455.000 | 8.731.000 | — |
| Đường 419 Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội | Đất ở | 16.048.000 | 11.822.000 | 9.455.000 | 8.731.000 | — |
| Đường 419 đoạn địa phận xã Hưng Đạo | Đất ở | 16.048.000 | 11.822.000 | 9.455.000 | 8.731.000 | — |
| Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở thôn 5 Phú Cát | Đất ở | 15.141.000 | 11.512.000 | 8.946.000 | 8.268.000 | — |
| Đường thôn Khoang Mái đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến địa phận xã Phú Cát | Đất ở | 15.141.000 | 11.512.000 | 8.946.000 | 8.268.000 | — |
| Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến cầu Thạch Thán (Máng 7) | Đất ở | 15.141.000 | 11.512.000 | 8.946.000 | 8.268.000 | — |
| Đường 421A Đường ngoài đê | Đất ở | 15.141.000 | 11.512.000 | 8.946.000 | 8.268.000 | — |
| Đường Quốc lộ 21 (21A; đường Hồ Chí Minh) địa phận xã Phú Cát | Đất ở | 15.141.000 | 11.512.000 | 8.946.000 | 8.268.000 | — |
| Đường Quốc lộ 21A Đoạn từ địa phận xã Hoà Lạc đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) | Đất ở | 14.547.000 | 11.053.000 | 8.731.000 | 8.063.000 | — |
| Từ đường 419 đến chùa Cực Lạc | Đất ở | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 | — |
| Từ địa phận xã Hạ Bằng (giáp xã Thạch Thất) đến đường Đại Lộ Thăng Long (gần cầu vượt Đồng Trúc) | Đất ở | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 | — |
| Đường Thạch Xá – Canh Nậu Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá cũ, Dị Nậu cũ | Đất ở | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 | — |
| Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở | Đất ở | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 | — |
| Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ) | Đất ở | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 | — |
| Đường từ ngã tư THCS Thạch Thán đến Đại lộ Thăng Long | Đất ở | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 | — |
| Đường 419 Từ ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) đến đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường | Đất ở | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 | — |
| Đường 420 Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến hết địa phận xã Hạ Bằng | Đất ở | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 | — |
| Đường 420 Đoạn từ địa phận xã Tây Phương (giáp xã Thạch Thất) đến hết địa phận xã Tây Phương (giáp xã Hát Môn) | Đất ở | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 | — |
| Đường 420 Đoạn từ đường 419 qua thôn Thúy Lai đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Tây Phương) | Đất ở | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 | — |
| Đường 19: Hữu Bằng – Dị Nậu Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá cũ, Hữu Bằng cũ | Đất ở | 13.780.000 | 10.502.000 | 8.292.000 | 7.667.000 | — |
| Đường Quốc lộ 21A Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa phận xã Hoà Lạc | Đất ở | 13.780.000 | 10.502.000 | 8.292.000 | 7.667.000 | — |
| Đường 419 Từ ngã 3 khu đất giãn dân Lâm Nghiệp đến hết địa phận thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Thất | Đất ở | 13.780.000 | 10.502.000 | 8.292.000 | 7.667.000 | — |
| Đường nhánh của đường 420 đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu | Đất ở | 13.780.000 | 10.502.000 | 8.292.000 | 7.667.000 | — |
| Đoạn từ cầu Hoà Thạch đến cổng Trại Đồng Dơi | Đất ở | 12.961.000 | 9.853.000 | 7.780.000 | 7.197.000 | — |
| Từ chùa Cực Lạc đến hồ Hạ Bằng | Đất ở | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 | — |
| Đường vành đai du lịch chùa Thầy Từ ngã 3 Sài Khê đến ngã 3 thôn Thụy Khuê | Đất ở | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 | — |
| Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây | Đất ở | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 | — |
| Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến ngã 3 Trầm Nứa | Đất ở | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 | — |
| Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) – ngã 3 chè Long Phú đến Trụ sở HTX nông nghiệp Hoà Trúc | Đất ở | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 | — |
| Đường Chùa Thầy (đường 421B cũ) Đoạn giáp cây xăng Sài Khê đến dốc Phúc Đức B | Đất ở | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 | — |
| Đường Kiều Phú Từ Cổng Ngã Tư… đến ngã ba giao cắt đường đê tả Tích tại thôn Đĩnh Tú xã Kiều Phú | Đất ở | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 | — |
| Đường 423 Đoạn giáp đường 419 (gần lối vào Long Quan Tự) đến hết địa phận xã Hưng Đạo | Đất ở | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 | — |
| Đoạn từ Cầu Thạch Thán đến cổng Trại Đồng Dơi | Đất ở | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 | — |
| Đường 420 Đoạn từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến hết thôn 84 xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) | Đất ở | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 | — |
| Đường 446 Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp (lối vào Đồng Âm) | Đất ở | 11.827.000 | 8.801.000 | 6.760.000 | 6.265.000 | — |
| Đại lộ Thăng Long Từ đập C5 đến ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) | Đất ở | 11.827.000 | 8.801.000 | 6.760.000 | 6.265.000 | — |
| Đoạn từ đường 419 qua thôn Yên Lỗ đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Hạ Bằng) | Đất ở | 10.990.000 | 8.570.000 | 6.789.000 | 6.304.000 | — |
| Đường 419 đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) | Đất ở | 10.990.000 | 8.570.000 | 6.789.000 | 6.304.000 | — |
| Đường từ đường trục Tân Xã qua thôn Khoan Mè | Đất ở | 10.990.000 | 8.570.000 | 6.789.000 | 6.304.000 | — |
Tại Khu Vực 14, giá VT2 bình quân bằng 77,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 114 | 26.642.000 | 2.090.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 110 | 6.544.000 | 420.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 109 | 9.579.000 | 625.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 3 | 182.000 | 78.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 3 | 155.000 | 50.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 3 | 69.000 | 41.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 2 | 121.000 | 82.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 14 đứng thứ 14 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 14. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
75 tuyến đường tại Khu Vực 14 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .