Đơn giá đất tuyến Đường 420 thuộc Khu Vực 14, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
10 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến hết địa phận xã Hạ Bằng | Đất ở | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 | — |
| Đoạn từ địa phận xã Tây Phương (giáp xã Thạch Thất) đến hết địa phận xã Tây Phương (giáp xã Hát Môn) | Đất ở | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 | — |
| Đoạn từ đường 419 qua thôn Thúy Lai đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Tây Phương) | Đất ở | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 | — |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến hết thôn 84 xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) | Đất ở | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 | — |
| Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến hết địa phận xã Hạ Bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 | — |
| Đoạn từ địa phận xã Tây Phương (giáp xã Thạch Thất) đến hết địa phận xã Tây Phương (giáp xã Hát Môn) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 | — |
| Đoạn từ đường 419 qua thôn Thúy Lai đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Tây Phương) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 | — |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến hết thôn 84 xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 | — |
| Đoạn từ địa phận xã Tây Phương (giáp xã Thạch Thất) đến hết địa phận xã Tây Phương (giáp xã Hát Môn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 | — |
| Đoạn từ đường 419 qua thôn Thúy Lai đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Tây Phương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 | — |
Tại tuyến Đường 420, giá VT2 bình quân bằng 77,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 14.225.000 | 12.370.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 4.949.000 | 4.243.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.328.000 | 3.328.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 420 đứng thứ 33 trên 75 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 14.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 14 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .