Đơn giá đất tuyến Đại lộ Thăng Long thuộc Khu Vực 14, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| đoạn từ Cầu vượt Sài Sơn đến hết địa phận xã Quốc Oai | Đất ở | 24.370.000 | 17.045.000 | 13.288.000 | 12.180.000 | — |
| đoạn từ Cầu Sông Đáy đến Cầu vượt Sài Sơn | Đất ở | 24.370.000 | 17.045.000 | 13.288.000 | 12.180.000 | — |
| đoạn địa phân xã Hạ Bằng | Đất ở | 19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 | — |
| đoạn địa phận xã Kiều Phú | Đất ở | 19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 | — |
| từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến đập C5 | Đất ở | 16.048.000 | 11.822.000 | 9.455.000 | 8.731.000 | — |
| Từ đập C5 đến ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) | Đất ở | 11.827.000 | 8.801.000 | 6.760.000 | 6.265.000 | — |
| từ ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) đến đường Cao tốc Hoà Lạc - Hoà Bình | Đất ở | 9.554.000 | 7.559.000 | 5.999.000 | 5.564.000 | — |
| đoạn từ Cầu vượt Sài Sơn đến hết địa phận xã Quốc Oai | Đất thương mại, dịch vụ | 8.873.000 | 6.327.000 | 4.785.000 | 4.190.000 | — |
| đoạn từ Cầu Sông Đáy đến Cầu vượt Sài Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 8.873.000 | 6.327.000 | 4.785.000 | 4.190.000 | — |
| đoạn địa phân xã Hạ Bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 | — |
| đoạn địa phận xã Kiều Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 | — |
| từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến đập C5 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.743.000 | 4.351.000 | 3.288.000 | 3.031.000 | — |
| đoạn từ Cầu vượt Sài Sơn đến hết địa phận xã Quốc Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.708.000 | 4.070.000 | 3.182.000 | 2.829.000 | — |
| đoạn từ Cầu Sông Đáy đến Cầu vượt Sài Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.708.000 | 4.070.000 | 3.182.000 | 2.829.000 | — |
| đoạn địa phân xã Hạ Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 | — |
| đoạn địa phận xã Kiều Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 | — |
| Từ đập C5 đến ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.103.000 | 3.202.000 | 2.134.000 | 2.057.000 | — |
| từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến đập C5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.863.000 | 2.925.000 | 2.245.000 | 2.070.000 | — |
| từ ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) đến đường Cao tốc Hoà Lạc - Hoà Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 3.620.000 | 2.897.000 | 2.017.000 | 1.934.000 | — |
| Từ đập C5 đến ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.759.000 | 2.153.000 | 1.483.000 | 1.431.000 | — |
| từ ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) đến đường Cao tốc Hoà Lạc - Hoà Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.391.000 | 1.913.000 | 1.378.000 | 1.320.000 | — |
Tại tuyến Đại lộ Thăng Long, giá VT2 bình quân bằng 74,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 7 | 24.370.000 | 9.554.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 8.873.000 | 3.620.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 5.708.000 | 2.391.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đại lộ Thăng Long đứng thứ 6 trên 75 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 14.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 14 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .