Đơn giá đất tuyến Đường 446 thuộc Khu Vực 14, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Bắc - Nam từ ngã 4 vòng xuyến đường 15/8 (đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai) đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu cũ | Đất ở | 19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 | — |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp (lối vào Đồng Âm) | Đất ở | 11.827.000 | 8.801.000 | 6.760.000 | 6.265.000 | — |
| Đoạn từ giáp ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường vào Mỏ đá Gò Chói | Đất ở | 8.858.000 | 6.996.000 | 5.555.000 | 5.157.000 | — |
| Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục | Đất ở | 7.277.000 | 5.821.000 | 4.626.000 | 4.298.000 | — |
| Đường Bắc - Nam từ ngã 4 vòng xuyến đường 15/8 (đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai) đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 | — |
| Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao | Đất ở | 4.958.000 | 4.017.000 | 3.207.000 | 2.975.000 | — |
| Đường Bắc - Nam từ ngã 4 vòng xuyến đường 15/8 (đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai) đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 | — |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp (lối vào Đồng Âm) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.103.000 | 3.202.000 | 2.134.000 | 2.057.000 | — |
| Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân | Đất ở | 4.034.000 | 3.191.000 | 2.550.000 | 2.371.000 | — |
| Đoạn từ giáp ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường vào Mỏ đá Gò Chói | Đất thương mại, dịch vụ | 3.028.000 | 2.464.000 | 1.828.000 | 1.715.000 | — |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp (lối vào Đồng Âm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.759.000 | 2.153.000 | 1.483.000 | 1.431.000 | — |
| Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục | Đất thương mại, dịch vụ | 2.451.000 | 2.021.000 | 1.665.000 | 1.560.000 | — |
| Đoạn từ giáp ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường vào Mỏ đá Gò Chói | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.999.000 | 1.628.000 | 1.248.000 | 1.171.000 | — |
| Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao | Đất thương mại, dịch vụ | 1.591.000 | 1.432.000 | 1.182.000 | 1.108.000 | — |
| Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.577.000 | 1.335.000 | 1.136.000 | 1.064.000 | — |
| Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.193.000 | 1.073.000 | 887.000 | 833.000 | — |
| Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.051.000 | 946.000 | 807.000 | 757.000 | — |
| Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 788.000 | 709.000 | 605.000 | 568.000 | — |
Tại tuyến Đường 446, giá VT2 bình quân bằng 81,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 6 | 19.451.000 | 4.034.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 6.791.000 | 1.193.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 4.905.000 | 788.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 446 đứng thứ 18 trên 75 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 14.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 14 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .