Đơn giá đất tuyến Đường 419 thuộc Khu Vực 14, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
13 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp | Đất ở | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 | — |
| Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) | Đất ở | 21.066.000 | 15.190.000 | 11.888.000 | 10.935.000 | — |
| Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội | Đất ở | 16.048.000 | 11.822.000 | 9.455.000 | 8.731.000 | — |
| Từ ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) đến đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường | Đất ở | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 | — |
| Từ ngã 3 khu đất giãn dân Lâm Nghiệp đến hết địa phận thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Thất | Đất ở | 13.780.000 | 10.502.000 | 8.292.000 | 7.667.000 | — |
| Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.353.000 | 5.391.000 | 4.097.000 | 3.551.000 | — |
| Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 5.743.000 | 4.351.000 | 3.288.000 | 3.031.000 | — |
| Từ ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) đến đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 | — |
| Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 | — |
| Từ ngã 3 khu đất giãn dân Lâm Nghiệp đến hết địa phận thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Thất | Đất thương mại, dịch vụ | 4.774.000 | 3.774.000 | 2.390.000 | 2.290.000 | — |
| Từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 | — |
| Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.863.000 | 2.925.000 | 2.245.000 | 2.070.000 | — |
| Từ ngã 3 khu đất giãn dân Lâm Nghiệp đến hết địa phận thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Thất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.153.000 | 2.470.000 | 1.614.000 | 1.564.000 | — |
Tại tuyến Đường 419, giá VT2 bình quân bằng 76,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 24,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 21.066.000 | 12.370.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 7.353.000 | 4.243.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 4.905.000 | 3.153.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 419 đứng thứ 11 trên 75 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 14.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 14 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .