Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 10 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
464 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường từ đình Văn Điển đến chùa Văn Điển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 | — |
| Đường Tứ Hiệp (đoạn từ đình làng Văn Điển đến giáp nghĩa trang Yên Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 | — |
| Đường Ngọc Hồi (Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 | — |
| Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 | — |
| Đường Thanh Cao - Cao Viên Đoạn từ đình Thượng Thanh đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào chùa Dấu thôn Đàn Viên (xã Bình Minh) | Đất ở | 11.003.000 | 8.666.000 | 6.894.000 | 6.379.000 | — |
| Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình (từ giáp Cầu Vân đến UBND xã Hòa Bình) | Đất ở | 11.003.000 | 8.666.000 | 6.894.000 | 6.379.000 | — |
| Đường Trục kinh tế Huyện Từ QL 21B đến hết địa phận xã Thanh Oai | Đất thương mại, dịch vụ | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 | — |
| Đường Liên Ninh - Đại Áng (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường Đại Hưng) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 | — |
| Đường Cienco từ giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 đến hết địa phận xã Dân Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 | — |
| Đường quốc lộ 21B Từ ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai đến ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 | — |
| Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc (từ ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 | — |
| Đường Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ (từ cống ba cửa đến giáp đường Đông Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 | — |
| Đường Quang Lai (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Điển đến ngã ba giao cắt liên xã) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.240.000 | 7.680.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| Đường từ số nhà 373 đường Ngọc Hồi qua trạm y tế TT văn điển cũ đến đường Tứ Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.240.000 | 7.680.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | — |
| Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi: Đoạn qua xã Tiền Phong (từ giáp đê Sông Nhuệ đến UBND xã Tiền Phong) | Đất ở | 10.095.000 | 7.995.000 | 6.315.000 | 5.890.000 | — |
| Đường liên thôn Nhân Hòa, Thượng Phúc, Siêu Quần (từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cống 6 cửa, từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 | — |
| Quốc lộ 21B Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai | Đất thương mại, dịch vụ | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 | — |
| Đường Trục kinh tế Huyện Từ giáp địa phận xã Thanh Oai đến đường TL427 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 | — |
| Đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 | — |
| Đường từ Cầu Hữu Hòa 2 đến Nhà Văn hóa xóm Cộng Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 | — |
| Đường Ngọc Hồi (Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 9.614.000 | 6.346.000 | 5.025.000 | 4.577.000 | — |
| Đường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi (Đường liên xã Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.576.000 | 7.278.000 | 5.376.000 | 4.704.000 | — |
| Đường gom chân Quốc lộ 1B (Từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.576.000 | 7.278.000 | 5.376.000 | 4.704.000 | — |
| Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ QL 21B đến giáp dự án đường vành đai 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.576.000 | 7.278.000 | 5.376.000 | 4.704.000 | — |
| Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ Quốc lộ 21B đến hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.576.000 | 7.278.000 | 5.376.000 | 4.704.000 | — |
| Đường Cổ Điển (Ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng đến xóm Kho làng Cổ Điển A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.216.000 | 6.636.000 | 5.850.000 | 5.040.000 | — |
| Đường Ngọc Hồi (Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.216.000 | 6.636.000 | 5.850.000 | 5.040.000 | — |
| Đường từ hết chùa Yên Ngưu đến giáp vường hoa Huỳnh Cung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.216.000 | 6.636.000 | 5.850.000 | 5.040.000 | — |
| Đường Tam Hiệp (xã Đại Thanh): Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phan Trọng Tuệ tại điểm đối diện cổng chính nghĩa trang Văn Điển, đến ngã ba giao đường Yên Ngưu tại xóm 7B thôn Yên Ngưu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.216.000 | 6.636.000 | 5.850.000 | 5.040.000 | — |
| Đường Thượng Phúc (Từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ)) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.935.000 | 6.524.000 | 4.563.000 | 4.066.000 | — |
| Đường Trần Trọng Liêu (Cho đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên tại cửa ga Thường Tín đến giáp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghiệp Hà Bình Phương) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.935.000 | 6.524.000 | 4.563.000 | 4.066.000 | — |
| Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 8.935.000 | 6.524.000 | 4.563.000 | 4.066.000 | — |
| Đường Nguyễn Phi Khanh Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín cũ (cạnh trường THPT Thường Tín) đến cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.935.000 | 6.524.000 | 4.563.000 | 4.066.000 | — |
| Đường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.740.000 | 6.206.000 | 5.594.000 | 4.807.000 | — |
| Quốc lộ 21B (đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.740.000 | 6.206.000 | 5.594.000 | 4.807.000 | — |
| Đường Cienco từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco 5 đến giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.740.000 | 6.206.000 | 5.594.000 | 4.807.000 | — |
| Đường gom chân đê Sông Hồng (đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.408.000 | 5.633.000 | 4.829.000 | 4.180.000 | — |
| Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.408.000 | 5.633.000 | 4.829.000 | 4.180.000 | — |
| Đường từ Cầu Tó đến Cầu Hữu Hòa 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.408.000 | 5.633.000 | 4.829.000 | 4.180.000 | — |
| Đường Tả Thanh Oai (từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.408.000 | 5.633.000 | 4.829.000 | 4.180.000 | — |
| Đường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.294.000 | 6.036.000 | 5.346.000 | 4.618.000 | — |
| Đường từ hết đường Tựu Liệt đến hết địa bàn huyện Thanh Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.294.000 | 6.036.000 | 5.346.000 | 4.618.000 | — |
| Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.294.000 | 6.036.000 | 5.346.000 | 4.618.000 | — |
| Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi: Đoạn qua xã Nguyễn Trãi cũ (từ giáp cầu Xém đến UBND xã Thượng Phúc mới) | Đất ở | 8.256.000 | 6.603.000 | 5.240.000 | 4.883.000 | — |
| Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc (từ ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 | — |
| Đường Trục kinh tế Huyện Từ QL 21B đến hết địa phận xã Thanh Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 | — |
| Đường Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ (từ cống ba cửa đến giáp đường Đông Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 | — |
Tại Khu Vực 10, giá VT2 bình quân bằng 72,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 27,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 153 | 90.652.000 | 8.256.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 153 | 23.870.000 | 1.813.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 151 | 14.760.000 | 1.226.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 182.000 | 182.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 155.000 | 155.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 2 | — | — |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 155.000 | 155.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 10 đứng thứ 7 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 12 phường dưới đây vào Khu Vực 10. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
106 tuyến đường tại Khu Vực 10 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .