Đơn giá đất tuyến Đường 427A thuộc Khu Vực 10, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Trần Trọng Liêu (Đường 427A cũ: Từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi) | Đất ở | 27.067.000 | 19.876.000 | 15.479.000 | 14.398.000 | — |
| Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) | Đất ở | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 | — |
| Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân (Từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ (đến đê sông Hồng)) | Đất ở | 15.579.000 | 11.875.000 | 9.305.000 | 8.627.000 | — |
| Đường Trần Trọng Liêu (Đường 427A cũ: Từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.910.000 | 5.968.000 | 4.759.000 | 3.744.000 | — |
| Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.397.000 | 5.027.000 | 4.054.000 | 3.746.000 | — |
| Đường Trần Trọng Liêu (Đường 427A cũ: Từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.119.000 | 3.861.000 | 3.005.000 | 2.504.000 | — |
| Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 | — |
| Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân (Từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ (đến đê sông Hồng)) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.247.000 | 3.229.000 | 2.603.000 | 2.406.000 | — |
| Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân (Từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ (đến đê sông Hồng)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.822.000 | 2.145.000 | 1.787.000 | 1.653.000 | — |
Tại tuyến Đường 427A, giá VT2 bình quân bằng 75,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 24,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 27.067.000 | 15.579.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 7.910.000 | 4.247.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 5.119.000 | 2.822.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 427A đứng thứ 45 trên 106 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 10.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 10 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .