Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 10 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
464 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Phan Trọng Tuệ (Từ cổng chính công ty phân lân Văn Điển đến hết địa phận xã Đại Thanh) | Đất thương mại, dịch vụ | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | — |
| Đường 427A Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) | Đất ở | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 | — |
| Đường Lê Công Hành (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc) Cho đoạn từ ngã ba giao phố Thượng Phúc tại số nhà 6, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm tiếp giáp sát Quốc lộ 1A tại điểm Km0+50 (cách Quốc lộ 1A khoảng 50m). | Đất ở | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 | — |
| Đường Dương Chính (Từ ngã ba giao cắt đường Lý Tử Tấn tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch dự án đường Danh Hương giai đoạn 3) | Đất ở | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 | — |
| Đường Ngô Hoan (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Thượng Phúc, cạnh Kho bạc Nhà nước huyện Thường Tín cũ (tại TPD Trần Phú, Thị trấn Thường Tín) đến ngã ba giao đường DKĐT Nguyễn Vĩnh Tích (đường đi thôn Văn Trai, xã văn Phú cũ) tại ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà) | Đất ở | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 | — |
| Đường Nguyễn Vĩnh Tích (Cho đoạn từ ngã ba giao điểm cuối đường DKĐT Ngô Hoan cạnh ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú cũ (hết địa phận Thị trấn Thường Tín cũ) | Đất ở | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 | — |
| Đường Từ Giấy (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ (cạnh Trường mầm non Hoa Sen) đến ngã ba giao cắt đường bao phía tây thị trấn Thường Tín, giáp xã Văn Phú cũ (cạnh Trường Cao đẳng Truyền hình)) | Đất ở | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 | — |
| Đường Vũ Lăng (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp) | Đất thương mại, dịch vụ | 20.886.000 | 14.099.000 | 11.418.000 | 10.137.000 | — |
| Đường Tứ Hiệp (Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đình làng Văn Điển) | Đất thương mại, dịch vụ | 20.886.000 | 14.099.000 | 11.418.000 | 10.137.000 | — |
| Đường Phan Trọng Tuệ (từ giáp đường Ngọc Hồi đến Công ty Điện lực Thanh Trì) | Đất thương mại, dịch vụ | 20.886.000 | 14.099.000 | 11.418.000 | 10.137.000 | — |
| Đường Nguyễn Bồ (đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương) | Đất thương mại, dịch vụ | 20.886.000 | 14.099.000 | 11.418.000 | 10.137.000 | — |
| Đường Nguyễn Bặc (Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp) | Đất thương mại, dịch vụ | 20.886.000 | 14.099.000 | 11.418.000 | 10.137.000 | — |
| Đường Đông Mỹ - Vạn Phúc (từ giáp đường Đông Mỹ đến giáp đường đê Sông Hồng) | Đất ở | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | — |
| Đường Đìa Muỗi Đoạn từ tỉnh lộ 427 đến giáp đường Cienco 5 | Đất ở | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | — |
| Đường Hồng Dương - Liên Châu Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | Đất ở | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu | Đất ở | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu | Đất ở | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | — |
| Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng Từ giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đến ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị) | Đất ở | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | — |
| Đường Tứ Hiệp (từ giáp xã Tứ Hiệp đến đê sông Hồng) | Đất ở | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | — |
| Đường từ đường Lê Công Hành vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây | Đất ở | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | — |
| Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi Đoạn qua xã Thắng Lợi (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B) | Đất ở | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | — |
| Đường Vác - Thanh Văn: Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hoà, Tam Hưng) | Đất ở | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | — |
| Đường liên xã Vân Tảo-Ninh Sở Đoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì | Đất ở | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | — |
| Đường Đông Mỹ (từ cuối đường Ngũ Hiệp đến hết đường Đông Mỹ) | Đất ở | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 | — |
| Đường liên xã Quất Động - Chương Dương (từ Quốc lộ 1A qua trường TH Quất Động đến giáp xã Chương Dương) | Đất ở | 19.649.000 | 14.721.000 | 11.601.000 | 10.813.000 | — |
| Đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến đình Minh Kha | Đất ở | 19.649.000 | 14.721.000 | 11.601.000 | 10.813.000 | — |
| Đường từ chùa Trắng chạy dọc theo đê sông Nhuệ đến địa phận xã Bình Minh | Đất ở | 19.649.000 | 14.721.000 | 11.601.000 | 10.813.000 | — |
| Đường 429 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà | Đất ở | 18.531.000 | 14.080.000 | 11.111.000 | 10.333.000 | — |
| Đường nối đoạn từ giáp đường cienco 5 đến đường dẫn qua đình làng Văn Quán | Đất ở | 18.531.000 | 14.080.000 | 11.111.000 | 10.333.000 | — |
| Đường Đìa Muỗi Đoạn giáp địa phận xã Thanh Oai đến giáp tỉnh lộ 427 | Đất ở | 18.531.000 | 14.080.000 | 11.111.000 | 10.333.000 | — |
| Đường Cổ Điển (từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện đến ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng) | Đất thương mại, dịch vụ | 18.162.000 | 12.260.000 | 9.929.000 | 8.815.000 | — |
| Đường gom chân Quốc lộ 1B đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì | Đất thương mại, dịch vụ | 18.162.000 | 12.260.000 | 9.929.000 | 8.815.000 | — |
| Đường Tứ Hiệp (đoạn từ đình làng Văn Điển đến giáp nghĩa trang Yên Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 17.903.000 | 12.607.000 | 10.513.000 | 9.023.000 | — |
| Đường từ đình Văn Điển đến chùa Văn Điển | Đất thương mại, dịch vụ | 17.903.000 | 12.607.000 | 10.513.000 | 9.023.000 | — |
| Đường Ngọc Hồi (Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 17.903.000 | 12.607.000 | 10.513.000 | 9.023.000 | — |
| Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 17.903.000 | 12.607.000 | 10.513.000 | 9.023.000 | — |
| Đường Đại Thanh (đoạn giao cắt với đường Phan Trọng Tuệ đến Công ty TNHH Bao bì Tân Trang) | Đất thương mại, dịch vụ | 17.903.000 | 12.607.000 | 10.513.000 | 9.023.000 | — |
| Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn Hòa Bình - 427B (từ giáp UBND xã Hòa Bình đến giáp đường 427B) | Đất ở | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | — |
| Đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy (xã Bình Minh) | Đất ở | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | — |
| Đường nối đoạn từ giáp trường THCS Thanh Mai đến đê sông Đáy | Đất ở | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | — |
| Đường nối đoạn từ giáp tỉnh lộ 427 (Nghĩa trang nhân dân) đến giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương qua đường số 1 đến đường Đìa Muỗi (xã Tam Hưng) | Đất ở | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | — |
| Đường nối đoạn từ đê sông Đáy đến ngã ba thôn Hoạch An (xã Thanh Oai) | Đất ở | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu | Đất ở | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | — |
| Đường Cao Viên đi Thanh Cao từ chợ Bộ đến Cồng làng Xóm Làng | Đất ở | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | — |
| Đường 429 Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh (tại ) | Đất ở | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | — |
| Đường 429 Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ (tại tọa độ VN2000: 590721.4526, 2301357.9623)) | Đất ở | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | — |
| Đường từ ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy, đến ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai | Đất ở | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | — |
| Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng Đoạn giáp tỉnh lộ 427 đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | Đất ở | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | — |
| Đường trục phát triển kinh tế làng nghề Đoạn giáp Tỉnh lộ 427 đến hết xã Thanh Thùy | Đất ở | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 | — |
| Đường Quang Lai (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Điển đến ngã ba giao cắt liên xã) | Đất thương mại, dịch vụ | 16.411.000 | 11.892.000 | 9.240.000 | 7.392.000 | — |
Tại Khu Vực 10, giá VT2 bình quân bằng 72,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 27,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 153 | 90.652.000 | 8.256.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 153 | 23.870.000 | 1.813.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 151 | 14.760.000 | 1.226.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 182.000 | 182.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 155.000 | 155.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 2 | — | — |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 155.000 | 155.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 10 đứng thứ 7 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 12 phường dưới đây vào Khu Vực 10. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
106 tuyến đường tại Khu Vực 10 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .