Bảng giá đất Khu Vực 10, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 10 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

464 dòng giá108 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 10

464 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Khu Vực 10, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi
Đoạn qua xã Lê Lợi (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.435.0001.874.0001.520.0001.426.000
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi:
Đoạn qua xã Văn Phú (từ giáp đường 427B đến giáp đê Sông Nhuệ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.365.0001.821.0001.476.0001.385.000
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi:
Đoạn qua xã Tiền Phong (từ giáp đê Sông Nhuệ đến UBND xã Tiền Phong)
Đất thương mại, dịch vụ2.201.0001.717.0001.390.0001.288.000
Đường Kim Bài - Đỗ Động
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.979.0001.322.0001.075.000869.000
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
Đoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình (từ giáp Cầu Vân đến UBND xã Hòa Bình)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.897.0001.267.0001.030.000953.000
Đường Thanh Cao - Cao Viên
Đoạn từ đình Thượng Thanh đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào chùa Dấu thôn Đàn Viên (xã Bình Minh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.897.0001.267.0001.030.000953.000
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi:
Đoạn qua xã Nguyễn Trãi cũ (từ giáp cầu Xém đến UBND xã Thượng Phúc mới)
Đất thương mại, dịch vụ1.813.0001.469.0001.212.0001.137.000
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi:
Đoạn qua xã Tiền Phong (từ giáp đê Sông Nhuệ đến UBND xã Tiền Phong)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.489.0001.161.000972.000901.000
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi:
Đoạn qua xã Nguyễn Trãi cũ (từ giáp cầu Xém đến UBND xã Thượng Phúc mới)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.226.000993.000848.000795.000
Các xã Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)155.000
Các xã Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản155.000
Các xã Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản155.000
Các xã Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)
Các xã Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)

Mặt bằng giá đất Khu Vực 10

Giá VT1 cao nhất
90.652.000
đồng/m²
Trung vị VT1
8.740.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
155.000
đồng/m²
Số dòng giá
464
dòng
Số tuyến đường
108
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Khu Vực 10, giá VT2 bình quân bằng 72,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 27,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Khu Vực 10 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở15390.652.0008.256.000
Đất thương mại, dịch vụ15323.870.0001.813.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15114.760.0001.226.000
Đất trồng cây lâu năm2182.000182.000
Đất nuôi trồng thủy sản2155.000155.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)2
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1155.000155.000

Khu Vực 10 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 10 đứng thứ 7 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.

Những phường nào thuộc Khu Vực 10

Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 12 phường dưới đây vào Khu Vực 10. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.

Xã Đại ThanhXã Thanh TrìXã Ngọc HồiXã Nam PhùXã Bình MinhXã Tam HưngXã Thường TínXã Hồng VânXã Thanh OaiXã Dân HòaXã Thượng PhúcXã Chương Dương

Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 10

106 tuyến đường tại Khu Vực 10 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các xã Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
4 dòng · VT1 tới 182.000 đ/m²
Các xã Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù
3 dòng · VT1 tới 182.000 đ/m²
Đường 427
3 dòng · VT1 tới 23.354.000 đ/m²
Đường 427A
9 dòng · VT1 tới 27.067.000 đ/m²
Đường 427B
3 dòng · VT1 tới 22.328.000 đ/m²
Đường 429
15 dòng · VT1 tới 18.531.000 đ/m²
Đường Bích Hòa - Cao Viên
6 dòng · VT1 tới 29.466.000 đ/m²
Đường Bích Hòa - Cự Khê
6 dòng · VT1 tới 29.466.000 đ/m²
Đường Cao Viên đi Thanh Cao
3 dòng · VT1 tới 17.732.000 đ/m²
Đường Cienco
6 dòng · VT1 tới 39.882.000 đ/m²
Đường Cổ Điển
6 dòng · VT1 tới 64.557.000 đ/m²
Đường Đại Hưng
3 dòng · VT1 tới 16.242.000 đ/m²
Đường Đại Thanh
6 dòng · VT1 tới 67.905.000 đ/m²
Đường Đìa Muỗi
9 dòng · VT1 tới 24.350.000 đ/m²
Đường Doãn Tuế (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc)
3 dòng · VT1 tới 26.127.000 đ/m²
Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa cũ
3 dòng · VT1 tới 26.127.000 đ/m²
Đường Đông Mỹ
3 dòng · VT1 tới 20.485.000 đ/m²
Đường Đông Mỹ - Vạn Phúc
3 dòng · VT1 tới 20.485.000 đ/m²
Đường Dương Chính
3 dòng · VT1 tới 21.540.000 đ/m²
Đường Dương Trực Nguyên
3 dòng · VT1 tới 27.067.000 đ/m²
Đường Dương Trực Nguyên Đoạn xã Văn Phú
3 dòng · VT1 tới 25.120.000 đ/m²
Đường gom chân đê Sông Hồng
6 dòng · VT1 tới 42.931.000 đ/m²
Đường gom chân Quốc lộ 1B
6 dòng · VT1 tới 64.557.000 đ/m²
Đường Hồng Dương - Liên Châu
6 dòng · VT1 tới 20.485.000 đ/m²
Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư
6 dòng · VT1 tới 42.931.000 đ/m²
Đường Kim Bài
3 dòng · VT1 tới 14.244.000 đ/m²
Đường Kim Bài - Đỗ Động
3 dòng · VT1 tới 11.427.000 đ/m²
Đường Lê Công Hành (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc)
3 dòng · VT1 tới 21.540.000 đ/m²
Đường Liên Châu - Tân Ước
3 dòng · VT1 tới 14.244.000 đ/m²
Đường Liên Ninh - Đại Áng
3 dòng · VT1 tới 33.100.000 đ/m²
Đường liên thôn Nhân Hòa, Thượng Phúc, Siêu Quần
3 dòng · VT1 tới 31.632.000 đ/m²
Đường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai
3 dòng · VT1 tới 16.242.000 đ/m²
Đường liên xã Quất Động - Chương Dương
3 dòng · VT1 tới 19.649.000 đ/m²
Đường liên xã từ xã Thắng Lợi (cũ) qua UBND xã Dũng Tiến (cũ)
3 dòng · VT1 tới 14.687.000 đ/m²
Đường liên xã Vân Tảo-Ninh Sở
3 dòng · VT1 tới 20.485.000 đ/m²
Đường Lý Tử Tấn
3 dòng · VT1 tới 26.127.000 đ/m²
Đường Ngọc Hồi
18 dòng · VT1 tới 90.652.000 đ/m²
Đường Ngô Hoan
3 dòng · VT1 tới 21.540.000 đ/m²
Đường Ngũ Hiệp
3 dòng · VT1 tới 37.992.000 đ/m²
Đường Nguyễn Bặc
3 dòng · VT1 tới 72.823.000 đ/m²
Đường Nguyễn Bồ
3 dòng · VT1 tới 79.118.000 đ/m²
Đường Nguyễn Phi Khanh
6 dòng · VT1 tới 30.727.000 đ/m²
Đường Nguyễn Quốc Trinh
3 dòng · VT1 tới 16.242.000 đ/m²
Đường Nguyễn Vĩnh Tích
3 dòng · VT1 tới 21.540.000 đ/m²
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
9 dòng · VT1 tới 17.732.000 đ/m²
Đường nối Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ (xã Dân Hoà)
3 dòng · VT1 tới 23.354.000 đ/m²
Đường nối đoạn từ đê sông Đáy đến ngã ba thôn Hoạch An (xã Thanh Oai)
3 dòng · VT1 tới 17.732.000 đ/m²
Đường nối đoạn từ giáp đường cienco 5 đến đường dẫn qua đình làng Văn Quán
3 dòng · VT1 tới 18.531.000 đ/m²
Đường nối đoạn từ giáp đường Vác – Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa đến hết Thùng Lò Gạch, thôn Hoàng Văn Thụ
3 dòng · VT1 tới 14.244.000 đ/m²
Đường nối đoạn từ giáp ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị
3 dòng · VT1 tới 14.244.000 đ/m²
Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B (cổng làng Chuông) đến đê sông Đáy (xã Thanh Oai)
3 dòng · VT1 tới 22.328.000 đ/m²
Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến hết Đình Thượng Thanh (xã Bình Minh)
3 dòng · VT1 tới 22.328.000 đ/m²
Đường nối đoạn từ giáp tỉnh lộ 427 (Nghĩa trang nhân dân) đến giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương qua đường số 1 đến đường Đìa Muỗi (xã Tam Hưng)
3 dòng · VT1 tới 17.732.000 đ/m²
Đường nối đoạn từ giáp trường THCS Thanh Mai đến đê sông Đáy
3 dòng · VT1 tới 17.732.000 đ/m²
Đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy (xã Bình Minh)
3 dòng · VT1 tới 17.732.000 đ/m²
Đường nối từ giáp QL21B qua đình Minh Kha đến đường trục phía Nam Hà Nội
3 dòng · VT1 tới 24.350.000 đ/m²
Đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến đình Minh Kha
3 dòng · VT1 tới 19.649.000 đ/m²
Đường Phan Trọng Tuệ
9 dòng · VT1 tới 79.118.000 đ/m²
Đường Phương Dung
6 dòng · VT1 tới 50.624.000 đ/m²
Đường Phương Nhị
3 dòng · VT1 tới 37.992.000 đ/m²
Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi
6 dòng · VT1 tới 20.485.000 đ/m²
Đường Quán Gánh - Ninh Sở
6 dòng · VT1 tới 22.328.000 đ/m²
Đường Quang Lai
3 dòng · VT1 tới 61.715.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ
3 dòng · VT1 tới 33.100.000 đ/m²
Đường quốc lộ 21B
3 dòng · VT1 tới 33.100.000 đ/m²
Đường Tam Hiệp (xã Đại Thanh):
3 dòng · VT1 tới 55.590.000 đ/m²
Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng
6 dòng · VT1 tới 17.732.000 đ/m²
Đường Tả Thanh Oai
3 dòng · VT1 tới 42.931.000 đ/m²
Đường Thanh Cao - Cao Viên
3 dòng · VT1 tới 11.003.000 đ/m²
Đường Thượng Phúc
3 dòng · VT1 tới 30.727.000 đ/m²
Đường Tía - Dấp
6 dòng · VT1 tới 22.328.000 đ/m²
Đường Trần Trọng Liêu
3 dòng · VT1 tới 30.727.000 đ/m²
Đường Trục kinh tế Huyện
6 dòng · VT1 tới 33.100.000 đ/m²
Đường trục phát triển kinh tế làng nghề
3 dòng · VT1 tới 17.732.000 đ/m²
Đường từ Cầu Hữu Hòa 2 đến Nhà Văn hóa xóm Cộng Hòa
3 dòng · VT1 tới 31.632.000 đ/m²
Đường từ Cầu Tó đến Cầu Hữu Hòa 2
3 dòng · VT1 tới 42.931.000 đ/m²
Đường từ chùa Trắng chạy dọc theo đê sông Nhuệ đến địa phận xã Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 19.649.000 đ/m²
Đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến hết đường
3 dòng · VT1 tới 31.632.000 đ/m²
Đường từ đình Văn Điển đến chùa Văn Điển
3 dòng · VT1 tới 67.905.000 đ/m²
Đường từ đường Lê Công Hành vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây
3 dòng · VT1 tới 20.485.000 đ/m²
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp, qua nhà văn hoá thôn Yên Ngưu đến hết chùa Yên Ngưu
3 dòng · VT1 tới 61.715.000 đ/m²
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua trường THPT Ngọc Hồi đến đường Ngũ Hiệp
3 dòng · VT1 tới 37.992.000 đ/m²
Đường Từ Giấy
3 dòng · VT1 tới 21.540.000 đ/m²
Đường từ hết chùa Yên Ngưu đến giáp vường hoa Huỳnh Cung
3 dòng · VT1 tới 55.590.000 đ/m²
Đường từ hết đường Tựu Liệt đến hết địa bàn huyện Thanh Trì
3 dòng · VT1 tới 50.624.000 đ/m²
Đường Tứ Hiệp
9 dòng · VT1 tới 79.118.000 đ/m²
Đường từ ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy, đến ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai
3 dòng · VT1 tới 17.732.000 đ/m²
Đường từ ngã tư giao cắt với đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến cuối đường đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ Vạn Phúc
3 dòng · VT1 tới 14.687.000 đ/m²
Đường từ số nhà 373 đường Ngọc Hồi qua trạm y tế TT văn điển cũ đến đường Tứ Hiệp
3 dòng · VT1 tới 61.715.000 đ/m²
Đường Vác - Thanh Văn: Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hoà, Tam Hưng)
3 dòng · VT1 tới 20.485.000 đ/m²
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi:
9 dòng · VT1 tới 12.729.000 đ/m²
Đường vào bệnh viện Thanh Oai:
6 dòng · VT1 tới 24.350.000 đ/m²
Đường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị (Đường từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị)
3 dòng · VT1 tới 16.242.000 đ/m²
Đường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi (Đường liên xã Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi)
3 dòng · VT1 tới 29.466.000 đ/m²
Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc
3 dòng · VT1 tới 33.100.000 đ/m²
Đường vào thôn Cát Động
6 dòng · VT1 tới 24.350.000 đ/m²
Đường vào thôn Kim Bài
3 dòng · VT1 tới 24.350.000 đ/m²
Đường vào thôn Kim Lâm
6 dòng · VT1 tới 24.350.000 đ/m²
Đường vào xóm lẻ Kim Lâm
3 dòng · VT1 tới 24.350.000 đ/m²
Đường Vĩnh Khang
3 dòng · VT1 tới 36.472.000 đ/m²
Đường Vĩnh Quỳnh
3 dòng · VT1 tới 61.715.000 đ/m²
Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng
3 dòng · VT1 tới 20.485.000 đ/m²
Đường Vũ Lăng
3 dòng · VT1 tới 72.823.000 đ/m²
Đường Yên Ngưu (xã Đại Thanh)
3 dòng · VT1 tới 61.715.000 đ/m²
Quốc lộ 1A
18 dòng · VT1 tới 33.100.000 đ/m²
Quốc lộ 21B
9 dòng · VT1 tới 39.882.000 đ/m²

Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu Vực 10

Giá đất cao nhất tại Khu Vực 10 là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Khu Vực 10 là 90.652.000 đồng/m², thấp nhất 155.000 đồng/m², trung vị 8.740.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Khu Vực 10 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội?
Khu Vực 10 xếp thứ 7 trên tổng số 17 khu vực của Thành phố Hà Nội nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Khu Vực 10 theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026.
Những phường nào thuộc Khu Vực 10?
Khu Vực 10 của bảng giá đất Thành phố Hà Nội gồm 12 phường: Xã Đại Thanh, Xã Thanh Trì, Xã Ngọc Hồi, Xã Nam Phù, Xã Bình Minh, Xã Tam Hưng, Xã Thường Tín, Xã Hồng Vân, Xã Thanh Oai, Xã Dân Hòa, Xã Thượng Phúc, Xã Chương Dương.