Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 10 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
464 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Cienco từ giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 đến hết địa phận xã Dân Hoà | Đất ở | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 | — |
| Đường Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ (từ cống ba cửa đến giáp đường Đông Mỹ) | Đất ở | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 | — |
| Đường Trục kinh tế Huyện Từ QL 21B đến hết địa phận xã Thanh Oai | Đất ở | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 | — |
| Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc (từ ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc) | Đất ở | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu | Đất ở | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 | — |
| Đường quốc lộ 21B Từ ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai đến ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) | Đất ở | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 | — |
| Đường Liên Ninh - Đại Áng (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường Đại Hưng) | Đất ở | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 | — |
| Quốc lộ 21B Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai | Đất ở | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu | Đất ở | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 | — |
| Đường liên thôn Nhân Hòa, Thượng Phúc, Siêu Quần (từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cống 6 cửa, từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa) | Đất ở | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 | — |
| Đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến hết đường | Đất ở | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 | — |
| Đường từ Cầu Hữu Hòa 2 đến Nhà Văn hóa xóm Cộng Hòa | Đất ở | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 | — |
| Đường Trục kinh tế Huyện Từ giáp địa phận xã Thanh Oai đến đường TL427 | Đất ở | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 | — |
| Đường Nguyễn Phi Khanh Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín cũ (cạnh trường THPT Thường Tín) đến cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ) | Đất ở | 30.727.000 | 21.439.000 | 16.546.000 | 15.231.000 | — |
| Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đi qua đường tàu | Đất ở | 30.727.000 | 21.439.000 | 16.546.000 | 15.231.000 | — |
| Đường Thượng Phúc (Từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ)) | Đất ở | 30.727.000 | 21.439.000 | 16.546.000 | 15.231.000 | — |
| Đường Trần Trọng Liêu (Cho đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên tại cửa ga Thường Tín đến giáp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghiệp Hà Bình Phương) | Đất ở | 30.727.000 | 21.439.000 | 16.546.000 | 15.231.000 | — |
| Đường gom chân Quốc lộ 1B (Từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù) | Đất ở | 29.466.000 | 22.289.000 | 18.598.000 | 17.063.000 | — |
| Đường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi (Đường liên xã Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi) | Đất ở | 29.466.000 | 22.289.000 | 18.598.000 | 17.063.000 | — |
| Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ QL 21B đến giáp dự án đường vành đai 4) | Đất ở | 29.466.000 | 22.289.000 | 18.598.000 | 17.063.000 | — |
| Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ Quốc lộ 21B đến hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà) | Đất ở | 29.466.000 | 22.289.000 | 18.598.000 | 17.063.000 | — |
| Đường 427A Đường Trần Trọng Liêu (Đường 427A cũ: Từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi) | Đất ở | 27.067.000 | 19.876.000 | 15.479.000 | 14.398.000 | — |
| Đường Dương Trực Nguyên (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Trần Phú - thị trấn Thường Tín cũ, cạnh Trường THPT Thường Tín đến giáp xã Văn Phú cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú)) | Đất ở | 27.067.000 | 19.876.000 | 15.479.000 | 14.398.000 | — |
| Quốc lộ 21B Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà | Đất ở | 27.067.000 | 19.876.000 | 15.479.000 | 14.398.000 | — |
| Đường Lý Tử Tấn Từ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cũ cạnh Trạm điện 550kv | Đất ở | 26.127.000 | 19.005.000 | 14.970.000 | 13.809.000 | — |
| Đường Doãn Tuế (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc) Cho đoạn từ ngã tư giao đường Dương Trực Nguyên và Lý Tử Tấn tại trụ sở Trung tâm Bảo hiểm xã hội Thường Tín, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm Km0+500 (cách Quốc lộ 1A khoảng 500m) | Đất ở | 26.127.000 | 19.005.000 | 14.970.000 | 13.809.000 | — |
| Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa cũ | Đất ở | 26.127.000 | 19.005.000 | 14.970.000 | 13.809.000 | — |
| Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu | Đất ở | 25.120.000 | 17.994.000 | 14.231.000 | 13.082.000 | — |
| Đường Dương Trực Nguyên Đoạn xã Văn Phú (từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú) đến hết xã Văn Phú cũ (tại cầu Thụy Ứng, cạnh bệnh viện Tâm Thần Trung Ương 1) | Đất ở | 25.120.000 | 17.994.000 | 14.231.000 | 13.082.000 | — |
| Đường Nguyễn Phi Khanh Từ cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ) đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (TDP Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ) | Đất ở | 25.120.000 | 17.994.000 | 14.231.000 | 13.082.000 | — |
| Đường vào thôn Cát Động Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy | Đất ở | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | — |
| Đường nối từ giáp QL21B qua đình Minh Kha đến đường trục phía Nam Hà Nội | Đất ở | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | — |
| Đường Đìa Muỗi (đoạn qua xã Thanh Oai) | Đất ở | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | — |
| Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ giáp dự án đường vành đai 4 đến đê Sông Nhuệ) | Đất ở | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | — |
| Đường vào bệnh viện Thanh Oai: Từ bệnh viện Thanh Oai đến đầu đường rẽ đi thôn My Hạ | Đất ở | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | — |
| Đường vào bệnh viện Thanh Oai: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến Bệnh viện Thanh Oai | Đất ở | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | — |
| Đường vào xóm lẻ Kim Lâm Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp đường vào thôn Kim Bài (Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy) | Đất ở | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | — |
| Đường vào thôn Kim Lâm Từ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình | Đất ở | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | — |
| Đường vào thôn Kim Lâm Từ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đi sông Hòa Bình (đến hết đường) | Đất ở | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 | — |
| Đường Ngọc Hồi (Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 23.870.000 | 15.218.000 | 12.253.000 | 10.861.000 | — |
| Đường 427 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Tam Hưng | Đất ở | 23.354.000 | 17.282.000 | 13.479.000 | 12.530.000 | — |
| Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà đến cầu Cao Viên) | Đất ở | 23.354.000 | 17.282.000 | 13.479.000 | 12.530.000 | — |
| Đường nối Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ (xã Dân Hoà) | Đất ở | 23.354.000 | 17.282.000 | 13.479.000 | 12.530.000 | — |
| Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Tô Hiệu (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Thống Nhất) | Đất ở | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 | — |
| Đường Quán Gánh - Ninh Sở Đoạn xã Duyên Thái cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B) | Đất ở | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 | — |
| Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến hết Đình Thượng Thanh (xã Bình Minh) | Đất ở | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 | — |
| Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai (xã Thanh Oai) | Đất ở | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 | — |
| Đường nối từ Quốc lộ 21B qua cầu Kim Thư đến đê Tả Đáy | Đất ở | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 | — |
| Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B (cổng làng Chuông) đến đê sông Đáy (xã Thanh Oai) | Đất ở | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 | — |
| Đường 427B Đoạn từ cầu Thụy Ứng đến hết địa phận xã Thường Tín | Đất ở | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 | — |
Tại Khu Vực 10, giá VT2 bình quân bằng 72,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 27,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 153 | 90.652.000 | 8.256.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 153 | 23.870.000 | 1.813.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 151 | 14.760.000 | 1.226.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 182.000 | 182.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 155.000 | 155.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 2 | — | — |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 155.000 | 155.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 10 đứng thứ 7 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 12 phường dưới đây vào Khu Vực 10. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
106 tuyến đường tại Khu Vực 10 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .