Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4899/5794
Thời gian lựa chọn tối đa
10 (mười) ngày kể từ ngày đăng thông báo;
Thời gian lưu cháy
Là thời gian dòng khí lưu chuyển từ Điểm vào đến Điểm ra của vùng đốt thứ cấp ở Điều kiện...
Thời gian lưu trú:
khoảng thời gian tính từ khi thả neo theo quy định tại khoản 2 điều này đến 6 giờ sáng hôm...
Thời gian một trận lũ
Là khoảng thời gian từ khi lũ bắt đầu lên đến khi kết thúc
Thời gian nghỉ ngơi
Độ dài thời gian mà người lao động không phải thực hiện nghĩa vụ lao động của mình trong q...
Thời gian nghỉ ngơi
Độ dài thời gian mà người lao động không phải thực hiện nghĩa vụ lao động của mình trong q...
Thời gian nghiên cứu thực tế
08 tiết (không kể thời gian đi lại).
Thời gian nghiên cứu thực tế
08 tiết (không kể thời gian đi lại).
Thời gian nghiên cứu thực tế
08 tiết (không kể thời gian đi lại).
Thời gian nghiệp vụ
thời gian thuyền viên, người lái phương tiện làm việc theo chức danh trên phương tiện thủy...