Thời gian lưu trú: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thời gian lưu trú:
khoảng thời gian tính từ khi thả neo theo quy định tại khoản 2 điều này đến 6 giờ sáng hôm sau.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 410/2006/QĐ-UBND về Quy định quản lý hoạt động tàu lưu trú du lịch trên Vịnh Hạ Long của tỉnh Quảng Ninh
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thời gian lưu trú:” 2
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển