Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Thời gian nghiệp vụ là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 7 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thời gian nghiệp vụ
thời gian thuyền viên, người lái phương tiện làm việc theo chức danh trên phương tiện thủy nội địa.
Căn cứ pháp lý:
Quyết định 19/2008/QĐ-BGTVT về quy chế thi, cấp, đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thời gian nghiệp vụ”
7