Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4898/5794
Thời gian làm thêm giờ
khoảng thời gian làm việc ngoài ca làm việc quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.
Thời gian làm việc
"Độ dài thời gian mà người lao động phải thực hiện nghĩa vụ lao động của mình trong quan h...
Thời gian làm việc
Độ dài thời gian mà người lao động phải thực hiện nghĩa vụ lao động của mình trong quan hệ...
Thời gian làm việc để tính trợ cấp mất việc làm
Là tổng thời gian người lao động đã làm việc thực tế cho người sử dụng lao động trừ đi thờ...
Thời gian làm việc để tính trợ cấp thôi việc
Là tổng thời gian người lao động đã làm việc thực tế cho người sử dụng lao động trừ đi thờ...
Thời gian làm việc một ngày
08 giờ, một tuần làm việc 05 ngày.
Thời gian lấy ý kiến
60 ngày kể từ ngày cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định tổ chức lấy ý kiến.
Thời gian lên ban
Là độ dài thời gian quy định người lao động có mặt tại nơi làm việc trong một ngày (24 giờ...
Thời gian lũ lên
Là khoảng thời gian từ khi lũ bắt đầu lên đến khi đỉnh lũ xuất hiện
Thời gian lũ xuống
Là khoảng thời gian từ khi xuất hiện đỉnh lũ đến khi lũ kết thúc