Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4900/5794
Thời gian nghiệp vụ
thời gian làm việc theo chức danh trên phương tiện thủy nội địa.
Thời gian ngừng thuốc cần thiết
khoảng thời gian từ khi ngừng dùng thuốc đến khi giết mổ gia súc, gia cầm, khai thác sản p...
Thời gian ngừng thuốc cần thiết
khoảng thời gian từ khi ngừng dùng thuốc đến khi giết mổ động vật, khai thác sản phẩm động...
Thời gian ngừng thuốc cần thiết
khoảng thời gian từ khi ngừng dùng thuốc đến khi giết mổ động vật, khai thác sản phẩm động...
Thời gian nhận nợ
20 năm, tính từ ngày doanh nghiệp nhận bàn giao công trình.
Thời gian nhượng quyền Dự án
khoảng thời gian tính từ thời điểm Hợp đồng dự án có hiệu lực đến thời điểm Nhà đầu tư chu...
Thời gian niêm yết
15 ngày kể từ ngày niêm yết; Thông báo trên Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 02 lần phát...
Thời gian ở ga gửi tính
01 ngày; thời gian giao hàng ở ga đến tính
Thời gian phê duyệt tối đa
10 ngày cho việc thực hiện đối với từng nội dung về kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết...
Thời gian sát hạch
15 phút cho mỗi thí sinh.