Thời gian nghỉ ngơi là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 45 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thời gian nghỉ ngơi
Độ dài thời gian mà người lao động không phải thực hiện nghĩa vụ lao động của mình trong quan hệ lao động theo quy định của pháp luật, hợp đồng lao động hoặc thỏa ước lao động tập thể. Theo ...
Căn cứ pháp lý: Bộ Luật lao động 2012
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thời gian nghỉ ngơi” 45
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển