Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4897/5794
Thời gian khóa học
thời gian người học hoàn thành chương trình đào tạo, được thực hiện linh hoạt và do người...
Thời gian khởi động
Là khoảng thời gian tối thiểu để khởi động một tổ máy phát điện tính từ khi Đơn vị phát đi...
Thời gian khởi động
khoảng thời gian ngắn nhất cần có để khởi động một tổ máy phát điện tính từ khi Đơn vị phá...
Thời gian kiểm tra
khoảng thời gian Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra tính từ ngày công bố quyết định kiểm tra...
Thời gian kiến thiết cơ bản
3 năm (năm trồng mới + 2 năm chăm sóc).
Thời gian kinh nghiệm
thời gian tính từ ngày cá nhân xin cấp chứng chỉ hành nghề chính thức tham gia hoạt động x...
Thời gian làm công tác pháp luật
Là tổng thời gian từ khi có bằng cử nhân luật và đảm nhiệm các chức vụ, chức danh liên qua...
Thời gian làm thêm giờ
Số thời gian làm việc vượt quá thời gian làm việc tiêu chuẩn được quy định. Theo Bộ luật l...
Thời gian làm thêm giờ
Là khoảng thời gian làm việc ngoài thời giờ làm việc bình thường theo quy định của pháp lu...
Thời gian làm thêm giờ
"Số thời gian làm việc vượt quá thời gian làm việc tiêu chuẩn được quy định. Theo Bộ luật...