Đơn giá đất tại Xã Bình Lư, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
55 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phố Lê Văn Tám Đường Võ Nguyên Giáp → Phố Nguyễn Thái Học | Đất ở | 2.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Phú Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của → Tiếp giáp đường 21/9 | Đất ở | 2.900.000 | 640.000 | 340.000 | — | — |
| Đường Trần Phú Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Ngã 3 Tiếp giáp đường Lương Định Của | Đất ở | 2.800.000 | 540.000 | 350.000 | — | — |
| Đường Thanh Niên Đường Nguyễn Văn Linh → Phố Võ Thị Sáu | Đất ở | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Võ Thị Sáu Đường Võ Nguyên Giáp → Đường Thanh Niên | Đất ở | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Trường Chinh Phố Nguyễn Đình Thi → Phố Nguyễn Thị Sáu | Đất ở | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Quý Đôn Đường Võ Nguyên Giáp → Đường Thanh Niên | Đất ở | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Quốc Việt Đường Võ Nguyên Giáp → Đường Thanh Niên | Đất ở | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 1 đường 21/9 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường 21/9 Tiếp giáp Trần Phú → Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị | Đất ở | 3.600.000 | 640.000 | 350.000 | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường 21/9 → Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú | Đất ở | 3.300.000 | 640.000 | 290.000 | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn → Tiếp giáp đường 21/9 | Đất ở | 3.300.000 | 640.000 | 290.000 | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp Ngã 3 Tiếp giáp đường Trần Phú → Hết địa phận thị trấn Tam Đường cũ | Đất ở | 3.100.000 | 640.000 | 290.000 | — | — |
| Phố Nguyễn Thái Học Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 2.900.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Thái Học Đầu Nguyễn Văn Linh → Ngã 3 đi vào phố Nguyễn Viết Xuân | Đất ở | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Phố Kim Đồng Đường 21/9 → Đường Lê Quý Đôn | Đất ở | 2.600.000 | 620.000 | 330.000 | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp Cầu Tiên Bình → Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn | Đất ở | 2.300.000 | 620.000 | 270.000 | — | — |
| Đường Trần Phú Tiếp giáp đường 21/9 → Hết cầu Mường Cấu | Đất ở | 2.100.000 | 450.000 | 260.000 | — | — |
| Đường Lê Hồng Phong Đường Lê Quý Đôn → Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Trường Chinh Phố Võ Thị Sáu → Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Phố Tô Vĩnh Diện Đường Võ Nguyên Giáp → Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Linh Đường Võ Nguyên Giáp → Đường Trần Phú | Đất ở | 1.700.000 | 370.000 | 190.000 | — | — |
| Đường Thanh Niên Đường Võ Nguyên Giáp → Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Viết Xuân Ngã 3 tiếp giáp với phố Kim Đồng → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Phố Kim Đồng Phố Nguyễn Viết Xuân → Đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Quý Đôn Đường Võ Nguyên Giáp → Đường Trần Phú | Đất ở | 1.400.000 | 340.000 | 190.000 | — | — |
| Đường Nguyễn Chương Đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp với đường Thác Tình | Đất ở | 1.000.000 | 270.000 | 160.000 | — | — |
| Đường Tác Tình Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Hết địa phận nhà máy nước | Đất ở | 1.000.000 | 260.000 | 160.000 | — | — |
| Đường Lương Định Của Đường Trần Phú → Ngã 3 đi bản Nà Đon, xã Bình Lư | Đất ở | 960.000 | 260.000 | 160.000 | — | — |
| Đường Trần Phú Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu → Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 940.000 | 260.000 | 160.000 | — | — |
| Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) Cây xăng Thảo Trang → Tiếp giáp xã Hồ Thầu cũ | Đất ở | 940.000 | 260.000 | 160.000 | — | — |
| Phố Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Chương → Phố Nguyễn Đình Thi | Đất ở | 930.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Đình Thi Đoạn tiếp giáp đường Trường Chinh → Phố Hồ Xuân Hương | Đất ở | 930.000 | — | — | — | — |
| Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 890.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Du Đường Trần Phú → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 830.000 | — | — | — | — |
| Phố La Văn Cầu Đường Nguyễn Văn Linh → Đường Hoàng Quốc Việt | Đất ở | 650.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Tác Tình → Phố Tố Hữu | Đất ở | 630.000 | 240.000 | 160.000 | — | — |
| Phố Xuân Diệu Công an huyện → Phố Nguyễn Đình Thi | Đất ở | 630.000 | — | — | — | — |
| Phố Tố Hữu Đường Nguyễn Hữu Thọ → Đường Tác Tình | Đất ở | 630.000 | 240.000 | 160.000 | — | — |
| Phố Xuân Diệu Phố Nguyễn Đình Thi → Đường Nguyễn Chương | Đất ở | 590.000 | — | — | — | — |
| Phố Đặng Văn Ngữ Đường Võ Nguyên Giáp → Đường Phan Đình Giót | Đất ở | 450.000 | 340.000 | 270.000 | — | — |
| Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Võ Nguyên Giáp → Đường Phan Đình Giót | Đất ở | 450.000 | 340.000 | 270.000 | — | — |
| Phố Tôn Thất Tùng Đường Võ Nguyên Giáp → Đường Phan Đình Giót | Đất ở | 450.000 | 340.000 | 270.000 | — | — |
| Quốc lộ 4D Từ Trạm Kiểm tra tải trọng 058 → Trường mầm non Bình Lư +200m | Đất ở | 420.000 | 180.000 | 140.000 | — | — |
| Xã Bình Lư cũ | Đất ở | 370.000 | 200.000 | 140.000 | — | — |
| Đường Phan Đình Giót Đường Thanh Niên → Đường Bế Văn Đàn | Đất ở | 350.000 | — | — | — | — |
| Xã Sơn Bình cũ | Đất ở | 330.000 | 99.000 | 63.000 | — | — |
| Đường Lò Văn Hặc Giao với đường Võ Nguyên Giáp (Km 57+550, bên trái) → Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở | 320.000 | — | — | — | — |
| Phố Đặng Văn Ngữ Đường Phan Đình Giót → Đường Bế Văn Đàn | Đất ở | 300.000 | 250.000 | 220.000 | — | — |
| Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Phan Đình Giót → Đường Bế Văn Đàn | Đất ở | 300.000 | 250.000 | 220.000 | — | — |
Tại Xã Bình Lư, giá VT2 bình quân bằng 39,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 61,0% so với mặt đường.
Toàn bộ 55 dòng giá tại Xã Bình Lư đều thuộc loại Đất ở, đơn giá VT1 từ 140.000 đến 3.600.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Lư đứng thứ 5 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Lư gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Xã Bình Lư có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .