Đơn giá đất tại Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
513 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ hộ bà Thiết - Hải đến hộ ông Tý -Thìn | Đất thương mại, dịch vụ | 305.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Vỡ đến hộ ông Suyết - Phấn | Đất thương mại, dịch vụ | 305.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Liên - Lộc đến hộ ông Trường - Thuý | Đất thương mại, dịch vụ | 305.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Như - Phẩm đến hộ bà Thu - Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 305.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Điếu đến hộ ông Vinh - Tươi | Đất thương mại, dịch vụ | 305.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Hà - Tâm đến hộ bà Khoa | Đất thương mại, dịch vụ | 305.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Vân - Thắng đến hộ bà Thuý Tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 297.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Hải - Tuyền đến hộ bà Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 297.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống Bến đến nhà ông Minh Huân thôn 7cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 297.000 | — | — | — | — |
| XÃ YÊN GIANG (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 297.000 | — | — | — | — |
| Đường từ hộ ông Sơn (Phú Xuân) đến ngã ba làng Đa Vìn | Đất thương mại, dịch vụ | 297.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hùng Oanh đến thôn Phú Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 297.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tường đến hộ ông Hùng Oanh | Đất thương mại, dịch vụ | 297.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Quang thôn Bùi Hạ 1 đến Nhà văn hoá thôn Bùi Hạ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 297.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Bằng thôn Bùi Hạ 1 đến hộ ông Thưởng thôn Bùi Hạ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 297.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thọ thôn Bùi Hạ 2 đến hộ ông Mẫn thôn Bùi Hạ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 297.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Loan thôn Bùi Hạ 2 đến hộ ông Ninh thôn Bùi Hạ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 297.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Thanh thôn Bùi Hạ 2 đến hộ ông Huấn thôn Bùi Hạ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 297.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Nhỏi đến hộ ông Đương Thìn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 297.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Tính Thắng đến hộ ông Hoà Khánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 297.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông Chuẩn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 297.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Hưng đến hộ bà Cúc - Minh, giáp xã Yên Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 297.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Búp đến hộ ông Đức - Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 297.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hoà (Khánh) đến hộ bà Nụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 297.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Kỳ Thanh đến hộ bà Thảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 297.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Thú đến hộ ông Hiếu - Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 275.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hoa Lý đến hộ ông Thành Tịch, thôn Bùi Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Đào đến hộ ông Thoa - Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Thiết - Hải đến hộ ông Tý -Thìn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Vỡ đến hộ ông Suyết - Phấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Liên - Lộc đến hộ ông Trường - Thuý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Như - Phẩm đến hộ bà Thu - Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Điếu đến hộ ông Vinh - Tươi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Hà - Tâm đến hộ bà Khoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Liễu - Hiệp đến hộ bà Lanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Bùi Hạ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tý đến hộ ông Dực - Huệ | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Lan Thắng đến hộ ông Chung Hường | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tâm - Sáng đến hộ ông Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ Nhà văn hoá đến hộ bà Luyến - Chiến | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đương - Thìn đến hộ ông An - Vê | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Sự - Sự đến hộ bà Khuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nghĩa đến hộ ông Tiêu | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Ngàn đến hộ bà Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Bảy - Quang đến hộ ông Thuyết | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Mão - Hồ đến hộ ông Bốn - Quế | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hạnh - Mai đến hộ ông Toản Sương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Ngân - Hằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Toán đến hộ bà Nhật | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hạnh Bắc đến Nhà văn hóa (thôn 2 cũ), thôn Bùi Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Phú, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173 | 2.700.000 | 114.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 168 | 8.500.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 168 | 4.750.000 | 127.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Phú đứng thứ 79 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Phú gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
147 tuyến đường tại Xã Yên Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .