Đơn giá đất tại Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
513 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đê sông Cầu Chày | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đồng thông thôn Bùi Hạ 1, đến ông Tám thôn Bùi Hạ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Năm - Nhàn đến hộ ông Vân - Tuyết | Đất thương mại, dịch vụ | 244.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Vụ (giáp thị trấn Yên Lâm) đến Trạm biến áp Phú Xuân (Xuân Trường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thọ (giáp xã Yên Trung) đến hết đất xã Yên Tâm (giáp xã Yên Phú) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Trịnh Lộc nối ra Tỉnh lộ 516B | Đất thương mại, dịch vụ | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hạnh Bắc đến Nhà văn hóa (thôn 2 cũ), thôn Bùi Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đồng thông thôn Bùi Hạ 1, đến ông Tám thôn Bùi Hạ 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Bùi Hạ 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đê sông Cầu Chày | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Thú đến hộ ông Hiếu - Hoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ giáp nhà ông Vinh đến dốc đê bái Chăn nuôi, thôn Bùi Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Hiền - Quảng đến hộ ông Hiền - Tiền | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Na - Nghị đến hộ ông Quân - Lan | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ Nhà văn hoá đến hộ bà Luyến - Chiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đương - Thìn đến hộ ông An - Vê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Sự - Sự đến hộ bà Khuyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nghĩa đến hộ ông Tiêu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Ngàn đến hộ bà Thuận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Bảy - Quang đến hộ ông Thuyết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Mão - Hồ đến hộ ông Bốn - Quế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Minh Huân (thôn 7) đến hộ ông Tân Thưởng (thôn 7) | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Khuân (thôn 2) đến hộ ông Dung Luyến (thôn 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đường trục các thôn Mỹ Hòa, Mỹ Quan, (Mỹ Lương, Mỹ Lợi thôn cũ), thôn mới Lương Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Bùi Hạ 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 206.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Trịnh Lộc nối ra Tỉnh lộ 516B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 206.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ giáp nhà ông Vinh đến dốc đê bái Chăn nuôi, thôn Bùi Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Trịnh Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 195.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Minh Huân (thôn 7) đến hộ ông Tân Thưởng (thôn 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Khuân (thôn 2) đến hộ ông Dung Luyến (thôn 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đường trục các thôn Mỹ Hòa, Mỹ Quan, (Mỹ Lương, Mỹ Lợi thôn cũ), thôn mới Lương Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Hiền - Quảng đến hộ ông Hiền - Tiền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 187.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Na - Nghị đến hộ ông Quân - Lan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 187.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Trịnh Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 175.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 170.000 | — | — | — | — |
| Đường trục các thôn (Phú Xuân, Yên Trường, Thành Xá, Thành Lập, Thành Hưng, Tân Hưng thôn cũ). thôn mới | Đất thương mại, dịch vụ | 170.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thích đến hộ bà Hoan Hát, thôn Bùi Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Tư Năm đến hộ ông Mai Hương, thôn Bùi Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Đốc Mai đến hộ ông Mai Hường, thôn Bùi Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Đường trục các thôn (Phú Xuân, Yên Trường, Thành Xá, Thành Lập, Thành Hưng, Tân Hưng thôn cũ). thôn mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 153.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Bình (thôn 6) đến hộ ông Đạt (thôn 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 153.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Căn (thôn 6) đến hộ ông Thân (thôn 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 153.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vĩnh (thôn 5) đến hộ bà Thuý (thôn 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 153.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Dần (thôn 5) đến hộ ông Nhân Phượng (thôn 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 153.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Toàn Hằng (thôn 8) đến hộ ông Năng Lý (thôn 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 153.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Tuyết (thôn 8) đến hộ anh Vũ Minh (thôn 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 153.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Xuyến (thôn 7) đến hộ ông Ý Hà (thôn 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 153.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hải Lý (thôn 7) đến hộ ông Mạnh (thôn 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 153.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Hoàng Sáu đến nhà anh Năm Nhị thôn Bùi Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Thụ đến nhà anh Toại, thôn Bùi Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Phú, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173 | 2.700.000 | 114.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 168 | 8.500.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 168 | 4.750.000 | 127.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Phú đứng thứ 79 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Phú gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
147 tuyến đường tại Xã Yên Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .