Giá đất Các ngõ ngách còn lại, Xã Yên Phú

Đơn giá đất tuyến Các ngõ ngách còn lại thuộc Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Các ngõ ngách còn lại

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Các ngõ ngách còn lại, Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ127.000
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn350.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp114.000

Mặt bằng giá tuyến Các ngõ ngách còn lại

Giá VT1 cao nhất
350.000
đồng/m²
Trung vị VT1
127.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
114.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Các ngõ ngách còn lại (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1127.000127.000
Đất ở tại nông thôn1350.000350.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1114.000114.000

Các ngõ ngách còn lại đứng thứ mấy trong Xã Yên Phú

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các ngõ ngách còn lại đứng thứ 145 trên 147 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Yên Phú.

Tra tiếp trong Xã Yên Phú và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Yên Phú hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường, ngõ, ngách còn lại
5 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các đường còn lại trong thôn Bùi Hạ 2
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các đường còn lại trong thôn Trịnh Lộc
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Các đường trong quy hoạch cụm Thương mại Dịch vụ dự án Bò sữa
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Các đường trục thôn Trịnh Lộc nối ra Tỉnh lộ 516B
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1: 26 đến LK1: 52; Từ lô LK3: 19 đến LK3: 36
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Các trục đường ngang dọc nội bộ MBQH lòng đường rộng 7.5 m
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn giáp xã Yên Phú đến hộ Tư (Năm)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn ngã ba hộ ông Thành Hoè (Cao Su 3) đến hết thôn Sao Đỏ (giáp xã Xuân Tín)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long đến ngã ba hộ ông Hùng Thanh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Nẵm đến hộ ông Tự (Hỡi)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ cống Bến đến nhà ông Minh Huân thôn 7cũ
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Yên Giang đến ngã ba hộ ông Cương Nở (thôn Cà Phê 3)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà An - Thanh
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Ân - Việt đến hộ bà Âu - Thiệu
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Bình Phong đi Cầu Trắng
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Chúc - Hải đến hộ bà Nê, bà Nhuần
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ bà Ta, bà Đoán
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông Chuẩn
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Đằng đến hộ bà Anh
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Đào đến hộ ông Thoa - Hùng
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Diện - Bốn đến hộ bà Cúc
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Điếu đến hộ ông Vinh - Tươi
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Đùa đến hộ bà Lan - Tân
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Các ngõ ngách còn lại

Giá đất đường Các ngõ ngách còn lại là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Các ngõ ngách còn lại tại Xã Yên Phú có giá VT1 cao nhất 350.000 đồng/m² và thấp nhất 114.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Các ngõ ngách còn lại có phải tuyến đắt nhất Xã Yên Phú không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Các ngõ ngách còn lại đứng thứ 145 trên 147 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Yên Phú.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.