Đơn giá đất tại Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
355 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ đường nhựa đến hộ ông Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Chánh đến hộ ông Huệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Giảng đến hộ ông Đức Nga | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn cổng Thang đến Nhà văn hóa thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Kế đến hộ ông Kiên | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vị đến hộ ông Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Oanh đến hộ ông Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Thêm đến hộ ông Toàn | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Quyến đến hộ ông Tỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục trong thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ao ông Sâm, đến VP thôn đến hộ ông Lĩnh Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Biền qua hộ ông Hồng Hương đến cầu ông Dỗ | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Văn phòng thôn đến nhà ông Trưng | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Doanh đến nhà bà Lòng | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Lan đến hộ ông Sỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục trong làng | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 206.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Văn phòng thôn đến nhà ông Trưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Doanh đến nhà bà Lòng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Lan đến hộ ông Sỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Kế đến hộ ông Kiên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vị đến hộ ông Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Oanh đến hộ ông Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Thêm đến hộ ông Toàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Quyến đến hộ ông Tỉnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục trong thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ao ông Sâm, đến VP thôn đến hộ ông Lĩnh Mai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Biền qua hộ ông Hồng Hương đến cầu ông Dỗ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục trong làng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong làng | Đất thương mại, dịch vụ | 170.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hiền Dũng đến hộ ông Thảo | Đất thương mại, dịch vụ | 170.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ bà Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 170.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hán đến hộ ông Diện | Đất thương mại, dịch vụ | 170.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Biền đến hộ ông Phì; dọc bờ kênh 19/5 | Đất thương mại, dịch vụ | 170.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng chào Yên Nông đến hộ bà Khanh | Đất thương mại, dịch vụ | 170.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Số đến bái Hàn | Đất thương mại, dịch vụ | 170.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn 5 làng Đồng Nhân | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng chào Yên Nông đến hộ bà Khanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 153.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Số đến bái Hàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 153.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong làng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 153.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hiền Dũng đến hộ ông Thảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 153.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ bà Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 153.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hán đến hộ ông Diện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 153.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Biền đến hộ ông Phì; dọc bờ kênh 19/5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 153.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn 5 làng Đồng Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Ninh, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 122 | 1.956.000 | 127.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 121 | 1.761.000 | 114.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 107 | 6.255.000 | 350.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Ninh đứng thứ 98 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Ninh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
95 tuyến đường tại Xã Yên Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .