Đơn giá đất tại Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
355 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ đường nhựa đến hộ ông Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Chánh đến hộ ông Huệ | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Giảng đến hộ ông Đức Nga | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn cổng Thang đến Nhà văn hóa thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư hộ ông Thắng (Châu thôn 2) đến ngã tư Hộ ông Thuận (Châu thôn 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Hón Nu đến Cầu Bụt | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Cầu Khải đến Cầu Bụt | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hoàn đến hộ ông Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Quốc đến hộ ông Tiếu | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Cuốn đến hộ ông Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục trong thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong các thôn 1,2 | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục trong thôn Châu thôn 1, 2 nối ra Tỉnh lộ 506C | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Phủ Cua đến hộ ông Tuyển | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hùng Nghiên đến VP thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ Thắng Thọ đến Cầu sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Cầu Lũ đến giáp Yên Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Cầu Lũ đến hộ ông Đình Phì; từ ông Vàng đi Cầu Sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến đường rẽ bái Cộng Trịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn dọc bờ kênh Nam từ cầu trường đến giáp xã Yên Thịnh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông Thường | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 244.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục trong thôn 5 làng Đồng Nhân | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn 5 làng Xuân Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục trong thôn 5 làng Xuân Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Hón Nu đến Cầu Bụt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Cầu Khải đến Cầu Bụt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư hộ ông Thắng (Châu thôn 2) đến ngã tư Hộ ông Thuận (Châu thôn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông Thường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hoàn đến hộ ông Bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Quốc đến hộ ông Tiếu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Cuốn đến hộ ông Dương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục trong thôn 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong các thôn 1,2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục trong thôn Châu thôn 1, 2 nối ra Tỉnh lộ 506C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Phủ Cua đến hộ ông Tuyển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hùng Nghiên đến VP thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Quý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ Thắng Thọ đến Cầu sắt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Cầu Lũ đến giáp Yên Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Cầu Lũ đến hộ ông Đình Phì; từ ông Vàng đi Cầu Sắt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến đường rẽ bái Cộng Trịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn dọc bờ kênh Nam từ cầu trường đến giáp xã Yên Thịnh (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Ninh, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 122 | 1.956.000 | 127.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 121 | 1.761.000 | 114.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 107 | 6.255.000 | 350.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Ninh đứng thứ 98 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Ninh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
95 tuyến đường tại Xã Yên Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .