Đơn giá đất tại Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
355 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến đường rẽ Phủ Cua | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: F-11 đến LK: F-20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: F-01 đến LK: F-10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: E-11 đến LK: E-20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: E-01 đến LK: E-10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: D-14 đến LK: D-20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: D-08 đến LK: D-13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: D-01 đến LK: D-06 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 | — | — | — | — |
| Lô LK: D-07 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 | — | — | — | — |
| Truyến đường từ chợ Vàng mới đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516B mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thái Xoan đến đường Tỉnh lộ cầu Vàng, Yên Bái | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Yên Ninh đến hộ ông Ba Tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc (cũ) đến giáp xã Yên Hùng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết trường cấp 1,2 đến ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Định Liên (cũ) đến cống qua đường kênh 19/5 | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục trong thôn Châu thôn 1 nối ra Tỉnh lộ 516B | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516B | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục nối với đường liên xã | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến hộ ông Cúc (Châu thôn 1) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa (thôn Phác thôn 2) đến ngã tư ông Hiển (Hanh Cát 1) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường rẽ Phủ Cua đến giáp Yên Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 593.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc (cũ) đến giáp xã Yên Hùng (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết trường cấp 1,2 đến ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Định Liên (cũ) đến cống qua đường kênh 19/5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thái Xoan đến đường Tỉnh lộ cầu Vàng, Yên Bái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Yên Ninh đến hộ ông Ba Tàu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường nhựa đến hộ ông Thắng | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Chánh đến hộ ông Huệ | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Giảng đến hộ ông Đức Nga | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Hải | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn cổng Thang đến Nhà văn hóa thôn | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư hộ ông Thắng (Châu thôn 2) đến ngã tư Hộ ông Thuận (Châu thôn 1) | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Hón Nu đến Cầu Bụt | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Cầu Khải đến Cầu Bụt | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục còn lại | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Phủ Cua đến hộ ông Tuyển | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hùng Nghiên đến VP thôn | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Quý | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ Thắng Thọ đến Cầu sắt | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Cầu Lũ đến giáp Yên Phong | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Cầu Lũ đến hộ ông Đình Phì; từ ông Vàng đi Cầu Sắt | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến đường rẽ bái Cộng Trịnh | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn dọc bờ kênh Nam từ cầu trường đến giáp xã Yên Thịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông Thường | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hoàn đến hộ ông Bắc | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Quốc đến hộ ông Tiếu | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Cuốn đến hộ ông Dương | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục trong thôn Châu thôn 1, 2 nối ra Tỉnh lộ 506C | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Chính | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục còn lại | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Ninh, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 122 | 1.956.000 | 127.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 121 | 1.761.000 | 114.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 107 | 6.255.000 | 350.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Ninh đứng thứ 98 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Ninh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
95 tuyến đường tại Xã Yên Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .