Đơn giá đất tại Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
355 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ Nhà văn hóa (Phác Thôn 2) đến ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Yên Lạc (cũ) đến ngã tư đường Quốc lộ 47B | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Xuân Châu, xã Yên Thịnh cũ đến giáp Phúc Tỉnh xã Yên Thịnh cũ | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cống đồng Mơ đến giáp xã Yên Thịnh | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trục chính đường Tỉnh lộ 516B + 506C (Lô LK1:01; LK1:02; LK1:06-LK1:21) | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: B-11 đến LK: B-20 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: C-18 đến LK: C-28 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: C-12 đến LK: C-17 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: A-11 đến LK: A-20 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Đằng thôn 4 đến ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Yên Thịnh cũ đến giáp xã Yên Bái cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp cầu Vàng đến xã Yên Hùng cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại trong tuyến đường nội bộ thuộc MBQH | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Lô LK: D-07 | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: F-11 đến LK: F-20 | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: F-01 đến LK: F-10 | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: E-11 đến LK: E-20 | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: E-01 đến LK: E-10 | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: D-14 đến LK: D-20 | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: D-08 đến LK: D-13 | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: D-01 đến LK: D-06 | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Chợ Vàng đến UBND xã Yên Thịnh | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Kỳ thôn 4 đến hộ bà Đằng thôn 4 - 516B (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến hộ ông Thái Xoan | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc cũ đến giáp xã Yên Hùng cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết trường cấp 1,2 đến ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống qua đường kênh 19/5 đến Đình Nhất | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Định Liên cũ đến cống qua đường kênh 19/5 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2 đến ngã ba Quốc lộ 47B | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thái Xoan đến đường Tỉnh lộ cầu Vàng, Yên Bái | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Yên Ninh đến hộ ông Ba Tàu | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm Y tế đến hộ ông Lân Cận thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Chợ Yên Lạc, đến giáp đường Tỉnh lộ 506C | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến đường rẽ Phủ Cua | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giữa từ đường Tỉnh lộ 516D đến bờ kênh tiêu | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba ông Nghĩa thôn 5 đến mương tự chảy | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường Tỉnh lộ 516D đến giáp xã Yên Phong cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp thôn Châu thôn 2 đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516D | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến giáp thôn Trịnh Xá 2 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK01-LK14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.380.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Đình Nhất đến trường cấp 1,2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Cầu Khải đến Nhà văn hóa(Phác thôn 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) đến Cống đồng Mơ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trục chính đường Tỉnh lộ 516B + 506C (Lô LK1:01; LK1:02; LK1:06-LK1:21) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ mương tự chảy đến giáp xã Trường Xuân | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lân Cận đến hộ ông Thuận | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: A-01 đến LK: A-10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Lô LK: C-11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: C-01 đến LK: C-10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Ninh, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 122 | 1.956.000 | 127.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 121 | 1.761.000 | 114.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 107 | 6.255.000 | 350.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Ninh đứng thứ 98 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Ninh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
95 tuyến đường tại Xã Yên Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .