Đơn giá đất tại Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
355 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ lô LK: B-01 đến LK: B-10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường mặt đường rộng 7,5m (lô CL-02:06 đến CL-02:12; CL- 03:01 đến CL-03:05; CL-04:07 đến CL-04:14; CL-05:05 đến CL- 05:12; CL-06:01 đến CL- 05:08) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư hộ ông Nở (Châu thôn 1) đến giáp thôn Bích Động | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất thuộc tuyến đường nội bộ MBQH khu dân cư mới Sâu Xỉa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.040.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thuận đến Đình làng Văn Đức | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ 516D nối đường Tỉnh lộ 506C | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau lô LK1:01 MBQH đồng Ma đến cống lũ | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Yên Thịnh (cũ) đến giáp xã Yên Bái (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp cầu Vàng đến xã Yên Hùng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Yên Lạc (cũ) đến ngã tư đường Quốc lộ 47B | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Xuân Châu, xã Yên Thịnh (cũ) đến giáp Phúc Tỉnh xã Yên Thịnh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cống đồng Mơ đến giáp xã Yên Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Lô LK: C-11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: C-01 đến LK: C-10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: B-01 đến LK: B-10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: A-01 đến LK: A-10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường mặt đường rộng 7,5m (lô CL-02:06 đến CL-02:12; CL- 03:01 đến CL-03:05; CL-04:07 đến CL-04:14; CL-05:05 đến CL- 05:12; CL-06:01 đến CL- 05:08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Yên Thịnh (cũ) đến giáp xã Yên Bái (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp cầu Vàng đến xã Yên Hùng (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Yên Lạc (cũ) đến ngã tư đường Quốc lộ 47B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Xuân Châu, xã Yên Thịnh (cũ) đến giáp Phúc Tỉnh xã Yên Thịnh (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cống đồng Mơ đến giáp xã Yên Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Lô LK: D-07 | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: F-11 đến LK: F-20 | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: F-01 đến LK: F-10 | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: E-11 đến LK: E-20 | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: E-01 đến LK: E-10 | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: D-14 đến LK: D-20 | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: D-08 đến LK: D-13 | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: D-01 đến LK: D-06 | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:03-LK1:05; LK1:22-LK1:35; LK2:01-LK2:15) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục trong thôn 5 làng Xuân Châu | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục trong thôn 4 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục trong các thôn 1,2 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Cầu Trường đến Cầu Lũ | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đình làng Văn Đức đến hết làng Văn Đức | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất thuộc tuyến đường nội bộ MBQH khu dân cư mới Sâu Xỉa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 780.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Chợ Yên Lạc, đến giáp đường Tỉnh lộ 506C | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến đường rẽ Phủ Cua | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại trong tuyến đường nội bộ thuộc MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: A-11 đến LK: A-20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: B-11 đến LK: B-20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: C-18 đến LK: C-28 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK: C-12 đến LK: C-17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Đằng thôn 4 đến ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống qua đường kênh 19/5 đến Đình Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Truyến đường từ chợ Vàng mới đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516B mới | Đất thương mại, dịch vụ | 734.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến hộ ông Thái Xoan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 47B đến giáp xã Yên Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tuấn (Trịnh xá 1) đên hộ bà Xếp (Trịnh xá 1) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Ninh, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 122 | 1.956.000 | 127.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 121 | 1.761.000 | 114.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 107 | 6.255.000 | 350.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Ninh đứng thứ 98 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Ninh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
95 tuyến đường tại Xã Yên Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .