Đơn giá đất tại Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
583 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ngã ba Quốc Lộ 45 (giáp thương mại) đến ngã tư Trường Mầm non | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh đến hộ ông Thuyết (qua kênh B6) | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Khang) đến (hộ ông Tào) | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 (Ngã ba Bưu điện) đến hộ bà Lắm | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính Quốc lộ 45 đi Định Tăng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.840.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội khu dân cư mới, các lô không giáp Quốc lộ 45 | Đất ở tại nông thôn | 3.700.000 | — | — | — | — |
| Các đường trong khu dân cư mới | Đất ở tại nông thôn | 3.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đi vào đình làng Duyên Thượng đến giáp xã Yên Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.532.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Sân vận động từ Quốc lộ 45, đến giáp Trung tâm cung ứng dịch vụ Công | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.450.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư mới và dân cư quy hoạch khu 3, phía nam thị trấn Quán Lào (giáp xã Định Tường, cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Các lô Biệt thự đầu ve | Đất thương mại, dịch vụ | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại trong MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.240.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại đầu ve | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 516B đến ngã tư đường đi Thiết Đinh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn qua xã Yên Định | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhánh từ Đường tránh Quốc lộ 45 vào CCN phía Tây Bắc xã Yên Đinh đi qua công ty JASAN | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 45 vào chợ Quán Lào (khu vực chợ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Các lô Biệt thự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nghị đến ngã tư giáp trường THCS Định Tường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.130.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám trục đường tránh (lô CL1:01đến CL1:08; CL2:01 đến CL2:09; CL3:01 đến CL3:1; CL4:01; CL4:23) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 10,5m (Lô LK1:06-LK1:19; TDC1:23-TDC1:35) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:35-LK1:38; LK2:01-LK2:13; LK3:18-LK3:23) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường tránh mặt đường 16m (LK:01-LK:10) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô đầu ve | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô Biệt thự đầu ve | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.970.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK9:10-LK9:22) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.920.000 | — | — | — | — |
| Đường song song và các đường ra Quốc lộ 45 khu vực từ đường vào Nhà máy gạch Tuynel đến giáp kênh B4 về giáp Định Long | Đất ở tại nông thôn | 2.900.000 | — | — | — | — |
| Đường song song và các đường làng Vực Phác ra Quốc lộ 45 từ Trường Mầm non đến nghĩa trang liệt sỹ | Đất ở tại nông thôn | 2.900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường thôn; đoạn từ cổng phụ công ty giày da Alena đến hộ ông Việt (Tân Ngữ 2) có mặt đường rộng 10,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK7:17-LK7:32; LK6:02; LK10:01- LK10:16; LK11:01) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:07-LK3:17; LK3:24-LK3:34) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:20-LK1:34) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:26) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Các lô Biệt thự | Đất thương mại, dịch vụ | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Kênh Tiêu Tân Bình đến giáp xã Định Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính Quốc lộ 45 đi Định Tăng (Lô LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ 2 (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 25m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Các lô đầu ve | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã tư Sân vận động Định Liên đến Đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nghị đến ngã tư giáp trường THCS Định Tường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú | Đất ở tại nông thôn | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Thiết Đinh đến UBND xã | Đất ở tại nông thôn | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc Lộ 45 đến Trường THPT Yên Định I | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.550.000 | — | — | — | — |
| Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán Lào | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.550.000 | — | — | — | — |
| Các lô biệt thự thuộc MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | — | — | — | — |
| Các lô thường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Cầu Nun (Tân Ngữ 1) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Định, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 199 | 25.000.000 | 350.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 194 | 8.640.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 185 | 9.600.000 | 127.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Định đứng thứ 16 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Định gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
148 tuyến đường tại Xã Yên Định có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .