| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 3 - 4 m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Kiểm) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ ngã tư đình làng thôn Bái Xuân (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 41) đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đầu đường rẽ vào Trường Mầm non xã Vĩnh Phúc (cũ) đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Lê Văn Bảo) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Đồng Minh đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 217 đi vào UBND xã Vĩnh Hòa cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng đường từ 2 - 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng 2 - 3m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê ven sông Mã từ thửa 1122, 1091 đến 1454, tờ bản đồ 113 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ thôn Thọ Vực (thửa đất 388, tờ bản đồ 76) đến thôn Yên Lạc (thửa đất 342, tờ bản đồ 74) | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 45 từ thửa 1546, tờ 79 đến nhà bà Hoàng Thị Dân (thửa 440, tờ 78) | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 987, tờ bản đồ 79) đến thửa đất 209, tờ bản đồ 79 | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 709, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Nguyễn Văn Thủy (thửa đất 207, tờ bản đồ 80) | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê ven sông Bưởi từ thôn Nhật Quang đến thôn Lợi Chấp | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 217 đi Vĩnh Hưng (vào nhà máy Bimivina) | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường tư Ngã ba thôn Phi Bình từ thửa đất 316, tờ 82 đến nhà hết thôn Phi Bình (thửa đất 1386, tờ bản đồ 83) | Đất thương mại, dịch vụ | 299.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Quốc lộ 45 (từ thửa đất 742, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Lưu Văn Quyết (thửa đất 541, tờ bản đồ 79) | Đất thương mại, dịch vụ | 299.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 701, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Hoàng Văn Đạo (thửa đất 319, tờ bản đồ 80) | Đất thương mại, dịch vụ | 299.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 258, tờ bản đồ 80) đến trạm bơm xã Ninh Khang (cũ) (thửa đất 220, tờ bản đồ 76) | Đất thương mại, dịch vụ | 299.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê ven sông Mã từ thửa 1122, 1091 đến 1454, tờ bản đồ 113 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ thôn Thọ Vực (thửa đất 388, tờ bản đồ 76) đến thôn Yên Lạc (thửa đất 342, tờ bản đồ 74) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 45 từ thửa 1546, tờ 79 đến nhà bà Hoàng Thị Dân (thửa 440, tờ 78) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 987, tờ bản đồ 79) đến thửa đất 209, tờ bản đồ 79 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 709, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Nguyễn Văn Thủy (thửa đất 207, tờ bản đồ 80) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 274.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường tư Ngã ba thôn Phi Bình từ thửa đất 316, tờ 82 đến nhà hết thôn Phi Bình (thửa đất 1386, tờ bản đồ 83) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 269.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Quốc lộ 45 (từ thửa đất 742, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Lưu Văn Quyết (thửa đất 541, tờ bản đồ 79) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 269.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 701, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Hoàng Văn Đạo (thửa đất 319, tờ bản đồ 80) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 269.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 258, tờ bản đồ 80) đến trạm bơm xã Ninh Khang (cũ) (thửa đất 220, tờ bản đồ 76) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 269.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng 3 - 4m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ Nhà văn hóa thôn Giang Đông đến giáp xã Biện Thượng (xã Vĩnh Hùng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ sân bóng thôn Nghĩa Kỳ đến Nhà văn hóa thôn Giang Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã thuộc thôn Quang Biểu từ giáp thôn Lợi Chấp đến trạm y tế xã Vĩnh Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ Lợi Chấp đến thôn Quang Biểu | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà bà Trịnh Thị Láng (thửa đất số 29, tờ bản đồ 41) đến nhà ông Hoàng Văn Tuyên (thửa đất số 1148, tờ bản đồ 37) | Đất thương mại, dịch vụ | 239.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Vũ Duy Dũng (thửa đất số 704, tờ bản đồ số 37) đến nhà ông Vũ Quang Thịnh (thửa đất số 918, tờ bản đồ số 37) | Đất thương mại, dịch vụ | 239.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi thôn Văn Hanh đến Quốc lộ 217: Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Khoa (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 41) đến Quốc lộ 217 | Đất thương mại, dịch vụ | 239.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi thôn Văn Hanh đến Quốc lộ 217: Đoạn đường từ Ngã tư thôn Văn Hanh (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41) đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 202, tờ bản đồ số 41) | Đất thương mại, dịch vụ | 239.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi thôn Văn Hanh đến Quốc lộ 217: Đoạn từ Tỉnh lộ 522 đến Ngã tư thôn Văn Hanh (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 41) | Đất thương mại, dịch vụ | 239.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi Trường Mầm non Vĩnh Phúc đến ngã ba Ao thôn Đồng Minh (thửa đất số 750, tờ bản đồ số 37) - Trừ thửa đất số 776, tờ bản đồ số 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 239.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đến Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Phúc: Đoạn từ nhà ông Trịnh Bá Lâm (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 41) đến Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 239.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đến Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Phúc: Đoạn từ đường Tỉnh lộ 522 đến Ao lớn thôn Bái Xuân (thửa đất số 239, tờ bản đồ số 41) | Đất thương mại, dịch vụ | 239.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ điểm giao Tỉnh lộ 522 với đê hữu sông Bưởi đến cầu Phúc Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 239.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc đến đê hữu sông Bưởi | Đất thương mại, dịch vụ | 239.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đến Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Phúc: Đoạn từ đường Tỉnh lộ 522 đến Ao lớn thôn Bái Xuân (thửa đất số 239, tờ bản đồ số 41) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 215.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ điểm giao Tỉnh lộ 522 với đê hữu sông Bưởi đến cầu Phúc Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 215.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc đến đê hữu sông Bưởi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 215.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh, có chiều rộng > 5 mét | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 215.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà bà Trịnh Thị Láng (thửa đất số 29, tờ bản đồ 41) đến nhà ông Hoàng Văn Tuyên (thửa đất số 1148, tờ bản đồ 37) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 215.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Vũ Duy Dũng (thửa đất số 704, tờ bản đồ số 37) đến nhà ông Vũ Quang Thịnh (thửa đất số 918, tờ bản đồ số 37) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 215.000 | — | — | — | — |