| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 61 đến Nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 61) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5m | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ Nhà văn hóa thôn Giang Đông đến giáp xã Biện Thượng (xã Vĩnh Hùng cũ) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê ven sông Bưởi từ thôn Nhật Quang đến thôn Lợi Chấp | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 217 đi Vĩnh Hưng (vào nhà máy Bimivina) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 3-4 mét | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 2-3 mét | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi thôn Văn Hanh đến Quốc lộ 217: Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Khoa (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 41) đến Quốc lộ 217 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư thôn 3 (Đa Hàng dưới): Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 210, tờ bản đồ số 62 đến thửa đất số 358, tờ bản đồ số 62 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ cầu Phúc Hưng đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 598.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi) đến ngã tư trại tâm thần (cũ) (thửa đất số 526, tờ bản đồ số 38). | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 210, tờ bản đồ số 62 đến thửa đất số 358, tờ bản đồ số 62 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ cầu Phúc Hưng đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa đất 890, tờ bản đồ 63 đến thửa đất 757, đờ bản đồ 63 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa đất 1231, tờ bản đồ 64 đến thửa 289, tờ bản đồ 68 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa đất 271, tờ bản đồ 59 đến thửa đất 500, tờ bản đồ 54 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 4 - 5 m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, không thuộc các tuyến đường trên | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đường ngã tư trại tâm thần (cũ) (thửa đất số 514, tờ bản đồ số 38) đến đê hữu sông Bưởi | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 3 - 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi) đến ngã tư trại tâm thần (cũ) (thửa đất số 526, tờ bản đồ số 38). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Hồ Quý Ly (từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Hà Lương - Dọc sông Mã) | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trần Hữu Hỡi (Khu phố Hà Lương): Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao Quốc lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến điểm giao đường phố Vũ Văn Huyên | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao Quốc lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ nhà ông Trịnh Bá Quyết đến giáp ranh xã Biện Thượng (xã Vĩnh Hùng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ đường rẽ vào Lò đốt rác của công ty BIMIVINA đến nhà ông Trịnh Bá Quyết | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa 535, tờ bản đồ 61 đến thửa đất 408, tờ bản đồ 62 | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa 357, tờ bản đồ 61 đến thửa đất 292, tờ bản đồ 61 | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đường ngã tư trại tâm thần (cũ) (thửa đất số 514, tờ bản đồ số 38) đến đê hữu sông Bưởi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 3 - 4m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng 4 - 5m | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa 438, tờ bản đồ 53 đến thửa 294, tờ bản đồ 53 | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa 1198, tờ bản đồ 64 đến thửa 663, tờ bản đồ 63 | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa 1128, tờ bản đồ 64 đến thửa đất 663, tờ bản đồ 63 | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa 03, tờ bản đồ 64 đến thửa đất 374, tờ bản đồ 63 | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa 351, tờ bản đồ 64 đến thửa đất 988, tờ bản đồ 60 | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa 115, tờ bản đồ 61 đến thửa đất 386, tờ bản đồ 61 | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ nhà ông Trịnh Bá Quyết đến giáp ranh xã Biện Thượng (xã Vĩnh Hùng cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ đường rẽ vào Lò đốt rác của công ty BIMIVINA đến nhà ông Trịnh Bá Quyết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Kiểm) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ ngã tư đình làng thôn Bái Xuân (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 41) đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi) | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ đầu đường rẽ vào Trường Mầm non xã Vĩnh Phúc (cũ) đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi) | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Lê Văn Bảo) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Đồng Minh đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi) | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 217 đi vào UBND xã Vĩnh Hòa cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng 3 - 4m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 2-3 mét | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Khu vực còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |