| Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường phố Lê Thọ Vực | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư thôn Yên Lạc: Các tuyến nội bộ trong MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 217 qua thôn Pháp Ngỡ, thôn Hữu Chấp và nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Thắng (thôn Pháp Ngỡ) đến Nhà văn hóa thôn Hữu Chấp. | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 217 đến giáp ranh thôn Lợi chấp: Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa thôn Nhật Quang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã thuộc thôn Quang Biểu từ giáp thôn Lợi Chấp đến trạm y tế xã Vĩnh Hòa | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 217 qua thôn Pháp Ngỡ, thôn Hữu Chấp và nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ nhà ông Lê Duy Hùng (thôn Pháp Ngỡ) đến hết nhà bà Long (thôn Pháp Ngỡ). | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đường vào UBND xã qua Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn nối ra đường Quốc lộ 217: Đoạn từ giáp ranh nhà ông Nguyễn Viết Năm đến Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn. | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 390, tờ bản đồ số 62 đến Công ty Quang Thành Thắng | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 3 - 4m | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư thôn Văn Hanh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH điểm dân cư thôn Thọ Vực, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến nội bộ trong MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư thôn Hồ Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 456, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 347, tờ bản đồ số 61 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Phạm Đốc đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến cổng làng Thành Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư tập trung thôn Đồng Minh: Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư thôn Yên Lạc: Các tuyến nội bộ trong MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 945.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Võ Quyết đến đường phố Lê Thọ Vực | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trần Tiến Quân (từ điểm giao Quốc lộ 45 đến điểm giao đường phố Hồ Nguyên Trừng) | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư thôn Văn Hanh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| MBQH điểm dân cư thôn Tân Phúc, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư thôn Hồ Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| MBQH điểm dân cư thôn Thọ Vực, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến nội bộ trong MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 1163, tờ bản đồ số 64 đến thửa đất số 455, tờ bản đồ số 61 | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 334, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 61 | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Phạm Đốc đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ cổng làng Thành Nhân đến đường Hồ Quý Ly | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Lê Văn Thiệp đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy (Ngã tư nghĩa địa Công giáo) đến đường Hồ Quý Ly | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Văn Hanh đến đường rẽ vào Lò đốt rác của công ty BIMIVINA | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ cầu Công đến đường rẽ vào thôn Văn Hanh | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ sân bóng thôn Nghĩa Kỳ đến Nhà văn hóa thôn Giang Đông | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 217 qua thôn Pháp Ngỡ, thôn Hữu Chấp và nối với đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ nhà bà Long (thôn Pháp Ngỡ) đến nhà ông Nguyễn Đăng Thắng (thôn Pháp Ngỡ). | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 217 đến giáp ranh thôn Lợi chấp: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Nhật Quang giáp ranh thôn Lợi Chấp | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5 m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi thôn Văn Hanh đến Quốc lộ 217: Đoạn từ Tỉnh lộ 522 đến Ngã tư thôn Văn Hanh (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 41) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 4-5 mét | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 3-4 mét | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường thuộc thôn Lợi Chấp đoạn giáp thôn Nhật Quang đến đê Sông Bưởi | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã từ Lợi Chấp đến thôn Quang Biểu | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đường vào UBND xã qua Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn nối ra đường Quốc lộ 217: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bổng Phồn ra đến đường nhánh nối Quốc lộ 217. | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư thôn 3 (Đa Hàng dưới): Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ Công ty may Man Seon Global đến Cầu Công | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Văn Hanh đến đường rẽ vào Lò đốt rác của công ty BIMIVINA | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ cầu Công đến đường rẽ vào thôn Văn Hanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa số 426, tờ bản đồ 61 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ 69 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng đường từ 2 - 3m | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ Công ty may Man Seon Global đến Cầu Công | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 685.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư thôn 3 (Đa Hàng dưới): Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 4 - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Mai Xuân Điểm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |