Đơn giá đất tại Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
740 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ông Tháp (thửa 454, tờ số 112) đến chị Năm (thửa 413, tờ số 112) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lê Ngọc Hùng (thửa 900, tờ số 108) đến ông Thiết (thửa 936, tờ số 108) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chuyên Học (thửa 49, tờ số 109) đến bà Tuyết Gia (thửa 55, tờ số 109) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ Anh Thanh Lan (thửa 935, tờ số 108) đến ông thông Tuyết (thửa 891, tờ số 108) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tuất (thửa 794, tờ số 108) đến anh Quế Vinh (thửa 93, tờ số 109) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dung Liên (thửa 755, tờ số 108) đến ông Diện Thoa (thửa 732, tờ số 108) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ngợi Lan (thửa 489, tờ số 108) đến ông Tâm Mỳ (thửa 420, tờ số 108) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Tuấn thôn Yên Kênh thửa 34, tờ bản đồ 67 đến bà Kỹ thôn Yên Kênh thửa 205, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Quốc thôn Yên Kênh thửa 60, tờ bản đồ 67 đến ông Quý thôn Yên Kênh thửa 7, tờ bản đồ 71; Đoạn từ ông Tân thôn Quần Kênh 2 thửa 149, tờ bản đồ 69 đến ông Dong thôn Quần Kênh 2 thửa 100, tờ bản đồ 69; Đoạn từ bà Dân thôn Quần Kênh 2 thửa 103, tờ bản đồ 20 đến ông Phú thôn Quần Kênh 2 thửa 156, tờ bản đồ 69 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thư thôn Yên Kênh thửa 73, tờ bản đồ 64 đến ông Lực thôn Yên Kênh thửa 64, tờ bản đồ 64; Đoạn từ ông Hào thôn Yên Kênh thửa 190, tờ bản đồ 64 đến ông Tình thôn Yên Kênh thửa 12, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Tuất thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ 64 đến ông Mãi thôn thửa 4, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ba thôn Yên Kênh thửa 129, tờ bản đồ 68 đến ông Cấp, ông Cường thôn Yên Kênh thửa 189 tờ 68; Đoạn từ ông Lợi thôn Yên Kênh thửa 153, tờ bản đồ 68 đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; Đoạn từ bà Mừng thôn Yên Kênh thửa 211, tờ bản đồ 68 đến Nhà văn hoá thôn thửa 75, tờ bản đồ 68 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Đường khu Vĩnh Nghi từ thửa 127 tờ 12 đến thửa 111 tờ 14, từ thửa 133 tờ 12 đến thửa 168 tờ 14, từ thửa 296 tờ 12 đến thửa 176 tờ 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 141.000 | — | — | — | — |
| Ông Hạnh (thửa 21 tờ 84) - bà Là (thửa 81 tờ 84); ông Bá (thửa 14 tờ 84) - ông Phi (thửa 519 tờ 85); ông Kế (thửa 355 tờ 85) - bà Thủy (thửa 638 tờ 85); bà Bính (thửa 376 tờ 85) - ông Thú (thửa 725 tờ 85); ông Xuân (thửa 374 tờ 85) - ông Bang (thửa 935 tờ 85); ông Thục (thửa 463 tờ 85) - ông Viên (thửa 857 tờ 85); ông Sơn (thửa 279 tờ 85) - bà Độ (thửa 181 tờ 86); từ ông Lâm (thửa 18 tờ 85) đến ông Đường (thửa 521 tờ 85). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 137.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Quân Bình từ thửa 8 tờ 12 đến thửa 105 tờ 14, từ thửa 15 tờ 12 đến thửa 159 tờ 12, từ thửa 94 tờ 12 đến thửa 25 tờ 12; từ thửa 263 tờ 12 đến thửa 34 tờ 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 136.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Đồng thôn từ thửa 26 tờ 11 đến thửa 104 tờ 13, từ thửa 7 tờ 11 đến thửa 106 tờ 11, từ thửa 103 tờ 11 đến thửa 98 tờ 11, thửa 116 tờ 13 đến thưa 109 tờ 11, từ thửa 77 tờ 11 đến thửa 74 tờ 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 136.000 | — | — | — | — |
| Từ Anh Hải Yên (thửa 307, tờ số 112) đến anh Thủy Bình (thửa 565, tờ số 112) | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Ông Thanh (thửa 83 tờ 86) - ông Quang (thửa 96 tờ 86); ông Vân (thửa 653 tờ 85) - ông Hải (thửa 134 tờ 86) | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Thôn Bất Căng 1: Từ hộ ông Ban thửa 38 tờ 93 đến hộ ông Sơn thửa 135 tơ 93 | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Dũng thửa 13 tờ 91 đến hộ ông Ngạn thửa 145 tờ 91; Từ hộ ông Huê thửa 212 tờ 91 đến hộ ông Dịu thửa 287 tờ 91 | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bảo (thửa 704, Tờ 57) đến ông Phương (thửa 639, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 122.000 | — | — | — | — |
| Từ Anh Hải Yên (thửa 307, tờ số 112) đến anh Thủy Bình (thửa 565, tờ số 112) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 122.000 | — | — | — | — |
| Thôn Bất Căng 1: Từ hộ ông Ban thửa 38 tờ 93 đến hộ ông Sơn thửa 135 tơ 93 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 122.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Dũng thửa 13 tờ 91 đến hộ ông Ngạn thửa 145 tờ 91; Từ hộ ông Huê thửa 212 tờ 91 đến hộ ông Dịu thửa 287 tờ 91 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 122.000 | — | — | — | — |
| Ông Thanh (thửa 83 tờ 86) - ông Quang (thửa 96 tờ 86); ông Vân (thửa 653 tờ 85) - ông Hải (thửa 134 tờ 86) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 122.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 117.000 | — | — | — | — |
| Ông Lai (thửa 65 tờ 84) - ông Hà (thửa 57 tờ 84); ông Hải (thửa 1443 tờ 85) - ông Chinh (thửa 242 tờ 85); ông Căn (thửa 187 tờ 85) - bà Hiệng (thửa 248 tờ 85); ông Sinh (thửa 510 tờ 85) - ông Lợi (thửa 428 tờ 85; ông Thơ (thửa 335 tờ 85) - ông Hùng (thửa 396 tờ 85); ông Việt (thửa 139 tờ 85) - ông Mai (thửa 164 tờ 85); ông Loan(thửa 437 tờ 85) - bà Thái (thửa 502 tờ 85); ông Hà (thửa 347 tờ 85) - ông Văn (thửa 493 tờ 85); Đoạn từ ông Mão (thửa 490 tờ 85) - bà Sinh (thửa 586 tờ 85); ông Lâm (thửa 640 tờ 85) - ông Thái (thửa 670 tờ 85); ông Lân (thửa 650 tờ 85) - bà Hường (thửa 665 tờ 85); ông Thành (thửa 218 tờ 86) - ông Hy (thửa 221 tờ 86); ông Mao (thửa 127 tờ 86) - ông Mạnh (thửa 33 tờ 86); ông Đồng (thửa 59 tờ 86) - ông Bắc (thửa 46 tờ 86); bà Năm (thửa 845 tờ 85) - Trạm y tế (thửa 1041 tờ 85). | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Ông Lai (thửa 65 tờ 84) - ông Hà (thửa 57 tờ 84); ông Hải (thửa 1443 tờ 85) - ông Chinh (thửa 242 tờ 85); ông Căn (thửa 187 tờ 85) - bà Hiệng (thửa 248 tờ 85); ông Sinh (thửa 510 tờ 85) - ông Lợi (thửa 428 tờ 85; ông Thơ (thửa 335 tờ 85) - ông Hùng (thửa 396 tờ 85); ông Việt (thửa 139 tờ 85) - ông Mai (thửa 164 tờ 85); ông Loan(thửa 437 tờ 85) - bà Thái (thửa 502 tờ 85); ông Hà (thửa 347 tờ 85) - ông Văn (thửa 493 tờ 85); Đoạn từ ông Mão (thửa 490 tờ 85) - bà Sinh (thửa 586 tờ 85); ông Lâm (thửa 640 tờ 85) - ông Thái (thửa 670 tờ 85); ông Lân (thửa 650 tờ 85) - bà Hường (thửa 665 tờ 85); ông Thành (thửa 218 tờ 86) - ông Hy (thửa 221 tờ 86); ông Mao (thửa 127 tờ 86) - ông Mạnh (thửa 33 tờ 86); ông Đồng (thửa 59 tờ 86) - ông Bắc (thửa 46 tờ 86); bà Năm (thửa 845 tờ 85) - Trạm y tế (thửa 1041 tờ 85). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Thơm thôn Yên Kênh thửa 125, tờ bản đồ 16 đến bà Khiên thôn Yên Kênh thửa 208, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Câu thôn Yên Kênh thửa 174 tờ bản đồ 64 đến ông ưng thôn Yên Kênh thửa 24, tờ bản đồ 68 | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Thơm thôn Yên Kênh thửa 125, tờ bản đồ 16 đến bà Khiên thôn Yên Kênh thửa 208, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Câu thôn Yên Kênh thửa 174 tờ bản đồ 64 đến ông ưng thôn Yên Kênh thửa 24, tờ bản đồ 68 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 88.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 88.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 82.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 78.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 73.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |
Tại Xã Thọ Xuân, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 248 | 12.000.000 | 82.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 248 | 10.000.000 | 73.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 239 | 20.000.000 | 400.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Xuân đứng thứ 26 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
146 tuyến đường tại Xã Thọ Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .