Đơn giá đất tại Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
740 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ nhà ông Hứa (thửa 187; Tờ 52) đến Anh Sửu (Tài) (thửa 301; Tờ 53) thôn Xuân Phả 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Ký (thửa 63; Tờ 52) đến ông Đại (thửa 151; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Canh (thửa 398; Tờ 53) đến nhà chị Hậu (thửa 312; Tờ 53) thôn Xuân Phả 2; | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Minh K (thửa 43; Tờ 57) đến ông Ban (thửa 95; Tờ 57) thôn Liên Thành; | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sơn (thửa 998; Tờ 57) đến ông Thọ (thửa 1031; Tờ 57); | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ao xu (thửa 892; Tờ 57) đến ông Xuân (thửa 947; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Từ (thửa 1047; Tờ 57) đến bà Đàn (thửa 1049 ; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thuyết (thửa 45; Tờ 58) đến ông Phượng (thửa 1343; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cẩn (thửa 28; Tờ 58) đến ông Hội (thửa 23; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ngoạn (thửa 26; Tờ 58) đến bà Lợi (thửa 17; Tờ 58) thôn Cao Thành; | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vinh (thửa 1177; Tờ 57) đến ông Sỹ (thửa 1142; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thành Bao (thửa 1143; Tờ 57) đến ông Dũng (thửa 1136; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà chị Oanh (thửa 1105; Tờ 57) đến ông Chức (thửa 1093; Tờ 57) thôn Cao Thành; | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà chị Ngoan (thửa 379; Tờ 57) đến ông Dũng Nghi (thửa 317; Tờ 57) thôn Liên Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khuông (thửa 48; Tờ 58) đến giáp với đất trạm ra đa dự bị 60 (thửa 13; Tờ 61) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hòe (thửa 635; Tờ 57) đến ông Quán T5 (thửa 769; Tờ 57) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nam Huệ (thửa 373; Tờ 57) ông Nghiêm (thửa 642; Tờ 57) thôn Xuân Phả 4. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Hiệu (thửa 104 ; Tờ 57) đến anh Cường Hợi (thửa 517; Tờ 57) thôn Xuân Phả 3. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nhà thờ đạo Từ ông Phán (thửa 599; Tờ 53) đến nhà Chị Loan (thửa 356 ; Tờ 57) thôn Xuân Phả 3. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Huyên T1 (thửa 12; Tờ 56) đến đất thầu a Chiến (thửa 43; Tờ 56) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bảo (thửa 506; Tờ 53) đến ông Thự (thửa 234; Tờ 57) thôn Xuân Phả 2. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ 12 đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thống (thửa 463; Tờ 53) đến ông Thanh (thửa 459; Tờ 53) thôn Liên Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thạch (thửa 440; Tờ 53) đến ông Dũng (thửa 309; Tờ 53) thôn Xuân Phả 3; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường ven đê Từ Anh Khắc (thửa 313; Tờ 53) đến giáp thị trấn Thọ Xuân cũ; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bản (thửa 97; Tờ 57) đến ông Bảy (thửa 161; Tờ 57) thôn 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn từ nhà ông Dũng (thửa 9 tờ 84) - nhà ông Cát (thửa 1440 tờ 85) | Đất thương mại, dịch vụ | 239.000 | — | — | — | — |
| Đường băng kết từ nhà ông Vang (thửa 34 tờ 84) đến ông Lưu (thửa 370 tờ 84) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 235.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Tuấn thôn Bái trạch thửa 90, tờ bản đồ 66 đến ông Việt thôn Bái trạch thửa 95, tờ bản đồ 66 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ông Lân thửa 96 tờ 11 đến bà Ư thửa 153, tờ 11;từ bà Bích thửa 121, tờ 11 đến ông Sáu thửa 89, tờ 11; từ ông Dịu thửa 124, tờ 11 đến ông Hùng thửa 130, tờ 11; từ ông Phùng thửa 198, tờ 12 đến ông Các thửa 167, tờ 12; từ bà Ái thửa 54 tờ 14 đến bà Miên thửa 52, tờ 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Canh (thửa 398; Tờ 53) đến nhà chị Hậu (thửa 312; Tờ 53) thôn Xuân Phả 2; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Minh K (thửa 43; Tờ 57) đến ông Ban (thửa 95; Tờ 57) thôn Liên Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sơn (thửa 998; Tờ 57) đến ông Thọ (thửa 1031; Tờ 57); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Từ ao xu (thửa 892; Tờ 57) đến ông Xuân (thửa 947; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Từ (thửa 1047; Tờ 57) đến bà Đàn (thửa 1049 ; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thuyết (thửa 45; Tờ 58) đến ông Phượng (thửa 1343; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cẩn (thửa 28; Tờ 58) đến ông Hội (thửa 23; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ngoạn (thửa 26; Tờ 58) đến bà Lợi (thửa 17; Tờ 58) thôn Cao Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Giáp (thửa 548; Tờ 57) đến nhà chị Nga Minh (thửa 683; Tờ 57) thôn Xuân Phả 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Truật (thửa 486; Tờ 53) đến ông Vinh (thửa 8; Tờ 57) thôn Xuân Phả 2; | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Ngõ giáp chùa Tạu Từ anh Huy (thửa 120; Tờ 52) đến bà Hương (thửa 27; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ 14 đến nhà ông Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn từ nhà ông Dũng (thửa 9 tờ 84) - nhà ông Cát (thửa 1440 tờ 85) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 215.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn từ ông Lư (thửa 762 tờ 85) - bà Thuần (thửa 60 tờ 86) | Đất thương mại, dịch vụ | 207.000 | — | — | — | — |
| Ngõ giáp chùa Tạu Từ anh Huy (thửa 120; Tờ 52) đến bà Hương (thửa 27; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ số 67 đi Xuân Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thú thôn Quần Kênh 1 thửa 246, tờ bản đồ 65 đến ông Thanh thôn Quần Kênh 1 thửa 11, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Bang thôn Lệ Trạch thửa 214, tờ bản đồ 63 đến ông Choắt thôn Lệ Trạch thửa 71, tờ bản đồ 63 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Phúc (thửa số 1045, tờ số 108) đến ông Minh Hội (thửa 61, tờ số 109) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đường trước cổng chùa tạu Từ anh Thọ (thửa 48, Tờ 52) đến A. Liên (thửa 56 Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thọ Xuân, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 248 | 12.000.000 | 82.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 248 | 10.000.000 | 73.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 239 | 20.000.000 | 400.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Xuân đứng thứ 26 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
146 tuyến đường tại Xã Thọ Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .