Đơn giá đất tại Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
740 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ Anh Hà Tân (thửa 181, tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, tờ 56) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Mùi (thửa 41, tờ 52) đến anh Thôn (thửa 62, tờ 52) thôn Xuân Phả 1 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Chuộng (thửa 53, tờ 52) đến ông Huệ T1 (tờ 55, tờ 52) thôn Xuân Phả 1 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đường (thửa 343, tờ số 112) đến ông Tý Xuân (thửa 352, tờ số 112) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ Anh Hải Yên (thửa 307, tờ số 112) đến anh Thủy Bình (thửa 565, tờ số 112) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tháp (thửa 454, tờ số 112) đến chị Năm (thửa 413, tờ số 112) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lê Ngọc Hùng (thửa 900, tờ số 108) đến ông Thiết (thửa 936, tờ số 108) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chuyên Học (thửa 49, tờ số 109) đến bà Tuyết Gia (thửa 55, tờ số 109) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ Anh Thanh Lan (thửa 935, tờ số 108) đến ông thông Tuyết (thửa 891, tờ số 108) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tuất (thửa 794, tờ số 108) đến anh Quế Vinh (thửa 93, tờ số 109) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dung Liên (thửa 755, tờ số 108) đến ông Diện Thoa (thưả 732, tờ số 108) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Chằm, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ trường trung học cơ sở Xuân Hồng (cơ sở 3) đi cầu gỗ. | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Cơ (thửa 652, tờ 57) đến đất công ích đồng Chân Mạ (thửa 754, tờ 57) thôn Xuân Phả 3 | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sơn Đạo (thửa 496, tờ 53) đến ông Thấn (thửa 627, tờ 53) thôn Xuân Phả 2 | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Niêm (thửa 133, tờ 52) đến anh Chức T1 (thửa 163, tờ 52) thôn Xuân Phả 1 | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Lưu (thửa 85, tờ 52) đến chị Minh Minh (thửa 111, tờ 52) thôn Xuân Phả 1 | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sáu Cúc (thửa 52, tờ 52) đến ông Duyên Q (thửa 75, tờ 52) thôn Xuân Phả 1 | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chỉnh (thửa 115, tờ 61) đến ông Cao (thửa 144, tờ 61) thôn Cao Thành | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thịnh (thửa 132, tờ 61) đến ông Thành (thửa 156, tờ 61) thôn Cao Thành | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ UBND xã đi thôn Vĩnh Nghi (từ bà Thương thôn Vĩnh Nghi thửa 96, tờ 18 đến Anh Châu thôn Vĩnh Nghi thửa 109, tờ bản đồ số 18. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 543.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Vu thôn Quần Kênh 2, thửa 56, tờ bản đồ 65 đi cầu Trường Giang; Đoạn từ ông Xuân thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Dũng thôn 13 thửa 216, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Kiên thôn Bái Trạch thửa, tờ bản đồ 6 đi bà Ngà thôn Bái Trạch thửa 104, tờ bản đồ 66; | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108) | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà chị Xuân (thửa 94,Tờ 57) đến anh Thành (thửa 691, Tờ 57) giáp với Trường Tiểu học thôn Liên Thành; | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư DVTM và sinh thái thôn Liên Thành: Các tuyến đường nhánh. | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ Anh Lượng thôn Cao Thành (thửa 74, Tờ 61) đến Chị Tiến thôn Cao Thành (thửa 136, Tờ 61); Từ Anh Thức thôn Xuân Phả (thửa 524, Tờ 57); đến đường vào Hợp tác xã (thửa 661, Tờ 57); Từ Anh Yêm thôn Cao Thành (thửa 73, Tờ 61) đến Anh Hùng thôn Cao Thành (thửa 1045, Tờ 61) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2, thửa 143, tờ bản đồ 65 đến ông Thảo thôn 4 thửa 52, tờ bản đồ 69 | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ông Lân thửa 96 tờ 11 đến bà Ư thửa 153, tờ 11;từ bà Bích thửa 121, tờ 11 đến ông Sáu thửa 89, tờ 11; từ ông Dịu thửa 124, tờ 11 đến ông Hùng thửa 130, tờ 11; từ ông Phùng thửa 198, tờ 12 đến ông Các thửa 167, tờ 12; từ bà Ái thửa 54 tờ 14 đến bà Miên thửa 52, tờ 14 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường trong MBQH, đồng Bông, Lò Gạch, Cổng Xóm, Ruộng Mẫu (Xuân Thành cụm 1 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 495.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng Trạm Rada đến thôn Cao Thành (thửa 42, Tờ 58) | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Vu thôn Quần Kênh 2, thửa 56, tờ bản đồ 65 đi cầu Trường Giang; Đoạn từ ông Xuân thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Dũng thôn 13 thửa 216, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Kiên thôn Bái Trạch thửa, tờ bản đồ 6 đi bà Ngà thôn Bái Trạch thửa 104, tờ bản đồ 66; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà chị Xuân (thửa 94,Tờ 57) đến anh Thành (thửa 691, Tờ 57) giáp với Trường Tiểu học thôn Liên Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư DVTM và sinh thái thôn Liên Thành: Các tuyến đường nhánh. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2, thửa 143, tờ bản đồ 65 đến ông Thảo thôn 4 thửa 52, tờ bản đồ 69 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ trường trung học cơ sở Xuân Hồng (cơ sở 3) đi cầu gỗ. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng Trạm Rada đến thôn Cao Thành (thửa 42, Tờ 58) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Chị Hiền (thửa 903, tờ số 108) đến anh Tuấn Hà (thửa 1059, từ số 108) | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn 5 (thửa 777 tờ 85) - Kênh C3 (thửa 1068 tờ 85) | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam-Bắc-Thành (từ B Ngãi, thửa 621, tờ 85 - ông Dũng, thửa 1065, tờ 85) | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ kho anh Thành (thửa 584; Tờ 53) đến nhà bà Đua (thửa 578; Tờ 57) | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Chung thôn Quần Kênh 1 (thửa 52 tờ 69) đi Cầu Ba Lăng | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Chị Hiền (thửa 903, tờ số 108) đến anh Tuấn Hà (thửa 1059, từ số 108) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn 5 (thửa 777 tờ 85) - Kênh C3 (thửa 1068 tờ 85) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam-Bắc-Thành (từ B Ngãi, thửa 621, tờ 85 - ông Dũng, thửa 1065, tờ 85) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ kho anh Thành (thửa 584; Tờ 53) đến nhà bà Đua (thửa 578; Tờ 57) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Chung thôn Quần Kênh 1 (thửa 52 tờ 69) đi Cầu Ba Lăng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 114, tờ bản đồ 65 đến bà Xuyên thôn Quần Kênh 1 thửa 75, tờ bản đồ 66 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 778 tờ 53 đến thửa 471 tờ 57; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thọ Xuân, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 248 | 12.000.000 | 82.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 248 | 10.000.000 | 73.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 239 | 20.000.000 | 400.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Xuân đứng thứ 26 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
146 tuyến đường tại Xã Thọ Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .