Đơn giá đất tại Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
740 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ thửa 584, tờ 57 đến thửa 671, tờ 57 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 239, tờ 57 đến thửa 380, tờ 57 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 48, tờ 56 đến thửa 349, tờ 57 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 302, tờ bản đồ 65 đến ông Năm thôn 3 thửa 115, tờ bản đồ 65 | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Thìn thửa 191 tờ 93 đến ông Thiệp thửa 414 tờ 93 | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Đồng Dọc: Từ ông Sử thửa 208 tờ 93 đến ông Sơn thửa 367 tờ 93 | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Sau Trường Tiểu học thôn Vân Lộ (Thọ Nguyên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô khu dân cư Đa Con (từ thửa 991-1049; 903-1057; 831-979, tờ 85). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Bích (thửa 561; Tờ 57) đến ông Ất (thửa 688; Tờ 57); Từ ông Châu (thửa 649; Tờ 53) đến ông Bối (thửa 354; Tờ 53); Giáp với đất Thị Trấn Thọ Xuân Hồ Anh Đại Từ (thửa 667; Tờ 52) đến (thửa 542; Tờ 53) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Từ Chùa Tạu thôn Xuân Phả 1(thửa 28, Tờ 52) dọc theo bờ kênh C1b (Phía đồng) đến Trạm bơm T5. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Ruộng Mẫu (thửa 1627 tờ 85 đến thửa 1639 tờ 85) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Lò vôi (từ thửa 1517 tờ số 85 đến thửa 1538 tờ số 85) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Quần Hồi thửa 756,757,758, tờ bản đồ 78 đến ông Chọn thôn 10 thửa 147, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Đoạn thôn Lệ Trạch thửa 61, tờ bản đồ 65 đến ông Binh thôn 4 thửa 116, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Nghì thôn Yên Kênh thửa 181, tờ bản đồ 64 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô khu dân cư Điếm Bông (từ thửa 1081, tờ 85 - thửa 457, tờ 86. Từ thửa 953 - thửa 1027, tờ 85. Từ thửa 1013, tờ 85 - thửa 402, tờ 86. Từ thửa 949, tờ 85 - thửa 454, tờ 86. Từ thửa 364 - 451, tờ 86). | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ 14 đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 218, tờ 52 đến thửa 8, tờ 56 | Đất thương mại, dịch vụ | 325.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 200, tờ 52 đến thửa 213, tờ 52 | Đất thương mại, dịch vụ | 325.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 535, tờ 15 đến thửa 361, tờ 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 325.000 | — | — | — | — |
| Thôn Vân Lộ: Đoạn từ bà Tâm Khắc thửa 388 tờ 91 đến ông Hoàng thửa 261 tờ 91 | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Hai Vả (thửa 262, tờ số 111) đến hết địa phận xã Xuân Khánh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 299.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Phúc Luận (thửa 56, tờ số 112) đến ông Năm (thửa 282, tờ 112) | Đất thương mại, dịch vụ | 299.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chương (thửa 1056, tờ số 108) đến ông Minh Vinh (thửa 69, tờ số 111) | Đất thương mại, dịch vụ | 299.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Quần Hồi thửa 756,757,758, tờ bản đồ 78 đến ông Chọn thôn 10 thửa 147, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Đoạn thôn Lệ Trạch thửa 61, tờ bản đồ 65 đến ông Binh thôn 4 thửa 116, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Nghì thôn Yên Kênh thửa 181, tờ bản đồ 64 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô khu dân cư Điếm Bông (từ thửa 1081, tờ 85 - thửa 457, tờ 86. Từ thửa 953 - thửa 1027, tờ 85. Từ thửa 1013, tờ 85 - thửa 402, tờ 86. Từ thửa 949, tờ 85 - thửa 454, tờ 86. Từ thửa 364 - 451, tờ 86). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 218, tờ 52 đến thửa 8, tờ 56 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 200, tờ 52 đến thửa 213, tờ 52 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 535, tờ 15 đến thửa 361, tờ 15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp bà Tuyết (thửa 789; Tờ 57) đến ông Tuần Xuân Phả 4 (thửa 872; Tờ 57); Từ ông Trình (thửa 535; Tờ 57) đến ông Quế (thửa 384; Tờ 53). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ 12 đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thống (thửa 463; Tờ 53) đến ông Thanh (thửa 459; Tờ 53) thôn Liên Thành; | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thạch (thửa 440; Tờ 53) đến ông Dũng (thửa 309; Tờ 53) thôn Xuân Phả 3; | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đường ven đê Từ Anh Khắc (thửa 313; Tờ 53) đến giáp thị trấn Thọ Xuân cũ; | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bản (thửa 97; Tờ 57) đến ông Bảy (thửa 161; Tờ 57) thôn 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà chị Ngoan (thửa 379; Tờ 57) đến ông Dũng Nghi (thửa 317; Tờ 57) thôn Liên Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khuông (thửa 48; Tờ 58) đến giáp với đất trạm ra đa dự bị 60 (thửa 13; Tờ 61) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hòe (thửa 635; Tờ 57) đến ông Quán T5 (thửa 769; Tờ 57) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nam Huệ (thửa 373; Tờ 57) ông Nghiêm (thửa 642; Tờ 57) thôn Xuân Phả 4. | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Hiệu (thửa 104 ; Tờ 57) đến anh Cường Hợi (thửa 517; Tờ 57) thôn Xuân Phả 3. | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nhà thờ đạo Từ ông Phán (thửa 599; Tờ 53) đến nhà Chị Loan (thửa 356 ; Tờ 57) thôn Xuân Phả 3. | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Huyên T1 (thửa 12; Tờ 56) đến đất thầu a Chiến (thửa 43; Tờ 56) | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bảo (thửa 506; Tờ 53) đến ông Thự (thửa 234; Tờ 57) thôn Xuân Phả 2. | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mạnh (thửa 320; Tờ 53) đến ông Thành thôn Xuân Phả 2 (thửa 785; Tờ 53); | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Hai Vả (thửa 262, tờ số 111) đến hết địa phận xã Xuân Khánh (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 269.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Phúc Luận (thửa 56, tờ số 112) đến ông Năm (thửa 282, tờ 112) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 269.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chương (thửa 1056, tờ số 108) đến ông Minh Vinh (thửa 69, tờ số 111) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 269.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Tuấn thôn Bái trạch thửa 90, tờ bản đồ 66 đến ông Việt thôn Bái trạch thửa 95, tờ bản đồ 66 | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ông Lân thửa 96 tờ 11 đến bà Ư thửa 153, tờ 11;từ bà Bích thửa 121, tờ 11 đến ông Sáu thửa 89, tờ 11; từ ông Dịu thửa 124, tờ 11 đến ông Hùng thửa 130, tờ 11; từ ông Phùng thửa 198, tờ 12 đến ông Các thửa 167, tờ 12; từ bà Ái thửa 54 tờ 14 đến bà Miên thửa 52, tờ 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Tâm (thửa 101; Tờ 52) đến anh Lợi X (thửa 131; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mạnh (thửa 320; Tờ 53) đến ông Thành thôn Xuân Phả 2 (thửa 785; Tờ 53); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sơn Tuân (thửa 172; Tờ 52) đến anh Chiến thôn Xuân Phả 1 (thửa 232; Tờ 53) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thọ Xuân, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 248 | 12.000.000 | 82.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 248 | 10.000.000 | 73.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 239 | 20.000.000 | 400.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Xuân đứng thứ 26 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
146 tuyến đường tại Xã Thọ Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .