Đơn giá đất tại Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
740 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ giáp đất anh Sơn T6 (thửa 663, Tờ 52) đến đất ông Định T2 (Th 375,Tờ 53) thôn Liên Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bốn Liên (thửa 549 Tờ 53) đến ông Tục (thửa 378, Tờ 53) thôn Liên Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mạnh Tính (thửa 552, Tờ 53) đến chị Cử (thửa 380 Tờ 57) thôn Liên Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ chị Tuất (thửa 389, Tờ 53) đến (thửa 443,Tờ 53); Từ (thửa 387, Tờ 53) đến (thửa 445, Tờ 53); Từ (thửa 386, Tờ 53) đến (thửa 446, Tờ 53) thôn Liên Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ kho A. Thành (thửa 583; Tờ 53) đến ông Điều (thửa 690 Tờ 53) thôn Liên Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mùi (thửa 501; Tờ 57) đến ông Tương (thửa 437; Tờ 57) thôn Liên Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mơi (thửa 558 ;Tờ 57) đến ông Hai (thửa 562 ;Tờ 57); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hợi (thửa 988 ;Tờ 57) giáp hồ cá (thửa 835 ;Tờ 57) thôn Cao Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới Đồng Bông T4 (Xuân Phả 4). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hinh (thửa 886; Tờ 57) đến ông Long (Th 884 ;Tờ 57); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ba (thửa 837; Tờ 57) đến ông Khôi (thửa 834; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quân (thửa 839; Tờ 57) đến ông Sáu Tình (thửa 784; Tờ 57) thôn Cáo Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tráng (thửa 786; Tờ 57) đến ông Tuấn (thửa 737; Tờ 57) thôn Cao Thành 5; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Giáp (thửa 548; Tờ 57) đến nhà chị Nga Minh (thửa 683; Tờ 57) thôn Xuân Phả 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Truật (thửa 486; Tờ 53) đến ông Vinh (thửa 8; Tờ 57) thôn Xuân Phả 2; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Tâm Cội (thửa số 231, tờ số 112) đến anh Cường Chung (thửa 336, tờ số 112) | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đê sông Chu hộ ông Nhạc thửa 69 tờ 91 Đến hộ bà Liêu thửa 437 tờ 91 | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Thôn Vân Lộ: Đoạn đường 19 từ hộ ông Tiếu 362 tờ 91 đến hộ cô Giáo Đào thửa 469 tờ 91; | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Thôn đồng Dọc: Đoạn từ ông Giáp thửa 380 tờ 93 đến hộ ông Tự thửa 484 tờ 93; từ ông Trường thửa 207 tờ 93 đến hộ ông Công thửa 424 tờ 93; Đoạn thôn Phong Bái: Đoạn từ hộ ông Sinh thửa 58 tờ 92 đến hộ ông Hùng thửa 131 tờ 92; Đoạn thôn Tiến Lập: Đoạn từ hộ ông Chính thửa 566 tờ 93 đến hộ bà Phương thửa 13 tờ 94; Đoạn thôn Liên Phô: Đoạn từ gốc cây Gạo hộ bà Hằng thửa 20 tờ 89 đến hộ ông Biền thửa 153 tờ 89 đi Trạm điện số 01; Đoạn từ ông Vân thửa 7 tờ 89 đến hộ Ban thửa 34 tờ 90 | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Lâm thửa 455 tờ 93 đến hộ ông Hưng thửa 583 tờ 93; Từ hộ bà Loan thửa 286 đến ông Chấn thửa 546 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 2: Đoạn từ bà Hiệp thửa 233 tờ 93 đến ông Thứ thửa 489 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Ba thửa 152 tờ 93 đến ông Hoà Lạc thửa 351 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Dũng thửa 60 tờ 93 đến ông Thưởng thửa 205 tờ 93; Từ ông Vinh thửa 139 tờ 93 đến ông Hậu thửa 17 tờ 93 | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Đường băng kết từ nhà ông Luyện (thửa 369 tờ 85) - nhà ông Chính (thửa 19 tờ 86) | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thống (thửa 141, Tờ 61) đến ông Thành (thửa 276, Tờ 61) thôn Xuân Phả 5; | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tâm Nhạ (thửa 746, Tờ 57) đến ông Chức Sáu (thửa 820, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Minh Hiển (thửa 734, Tờ 57) đến ông Mạu (thửa 817, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tần (thửa 617, Tờ 57) đến nhà bà Nhàn P (thửa 504, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Xuân K (thửa 450, Tờ 57) đến bà Chung (thửa 510, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tuyển (thửa 12, Tờ 57) đến anh Thịnh (thửa 111, Tờ 57) thôn Xuân Phả 3; | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hảo Cự (thửa 415, Tờ 53) đến Anh Nam (thửa 422, Tờ 53) thôn Xuân Phả 2; | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Từ Anh Bẩm (thửa 197, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56) | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Từ Anh Hà Tân (thửa 181, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56); | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Hải thôn Lệ Trach thửa 140, tờ bản đồ 63 đến bà Hoàn thôn Lê Trạch thửa 171, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Lục thôn Lệ Trạch thửa 231, tờ bản đồ 63 đến ông Tuyển thôn Lệ Trạch thửa 10, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Chế thôn Lệ Trạch thửa 196, tờ bản đồ 63 đến ông Tùng thôn Lệ Trạch thửa 6, tờ bản đồ 69; Đoạn từ ông Xuyến thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ 63 đến ông Quyết thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ngọc thôn Lệ Trạch thửa 207, tờ bản đồ 63 đến ông chuyền thôn Lệ Trạch thửa 219, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Lọc thôn Lệ Trạch thửa 35, tờ bản đồ 63 đến ông Cao, ông Thìn thôn Lệ Trạch thửa 43, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Cả thôn Lệ Trạch thửa 79 tờ 63 đến ông Diễn thôn Lệ Trạch thửa 117, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Nhân thôn Quần Kênh 2 thửa 86, tờ bản đồ 68 đến ông Chỉ thôn Quần Kênh 2 thửa 111, tờ bản đồ 68 | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Long Lan (thửa 360, tờ số 112) đến chị Hinh (thửa 160, tờ số 112) | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Hải Nga (thửa số 114, tờ số 112) đến anh Đốc Lan (thửa 420, tờ số 112) | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính thôn 5: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa số 146, tờ số 112) đến nhà ông Khanh Quynh (thửa số 81, tờ số 112) | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ chị Mừng (thửa số 102, tờ số 109) đến chị Dung (thửa số 130, tờ số 109) | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ a Thịnh Cường (thửa số 26, tờ số 112) đến ông Cẩn (thửa số 159, tờ số 109) | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Thống Hằng (thửa số 1052, tờ số 108) đến ông Tương Phương (thửa số 98, tờ số 109) | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính thôn 3: Đoạn từ ông Hùng Lan (thửa 889, tờ số 11) đến ông Đàn Hạnh (thửa 21, tờ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính thôn 2: Đoạn từ anh Thương Hương (thửa 836, tờ số 108) đến ông Trác (thửa 3, tờ số 109) | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 108) đến anh Chương Hoa (thửa 311, tờ số 108) đường trục chính thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hổ thôn Yên Kênh thửa 53 tờ 68 đi ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ 67; Từ cống Hàng Đa thửa 375, tờ bản đồ 78 đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Vượng thôn Lệ Trạch thửa 173 tờ 63 đến ông Đội thôn Lệ Trạch thửa 1 tờ 63. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2 thửa 150, tờ bản đồ 64 đến ông Lãm thôn Quần Kênh 2 thửa 55, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Bọc thôn Quần Kênh 2 thửa 272, tờ bản đồ 65 đến ông Hạnh thôn Quần Kênh 2 thửa 68, tờ bản đồ 69; Đoạn từ ông Bàn thôn 8 thửa 109, tờ bản đồ 64 đến ông Hiếu thôn Lệ Trạch thửa 92, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Thiệp thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68 đến ông Chính thôn Lệ Trạch thửa 203, tờ bản đồ 64; Đoạn từ ông Hoá thôn Bái Trạch thửa 177, tờ bản đồ 66 đến bà Hồ thôn Bái trạch thửa 72 tờ 66 | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Tú thôn Bái Trạch thửa 38, tờ bản đồ 66 đến ông Trà thôn Bái Trạch thửa 7, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Vy thôn Bái Trạch thửa 30, tờ bản đồ 66 đến ông Thảo thôn Bái Trạch thửa 1, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Bàng thôn Bái Trạch thửa 84, tờ bản đồ 66 đến ông Toán thôn Bái Trạch thửa 158, tờ bản đồ 66; Đoạn từ bà Ngoan thôn Bái Trạch thửa 166, tờ bản đồ 66 đến bà Được thôn Bái Trạch thửa 114, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Sơn thôn Bái Trạch thửa 94, tờ bản đồ 65 đến ông Phú thôn Bái trạch thửa 127, tờ bản đồ 66; | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tuyển (thửa 12, Tờ 57) đến anh Thịnh (thửa 111, Tờ 57) thôn Xuân Phả 3; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 171.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hảo Cự (thửa 415, Tờ 53) đến Anh Nam (thửa 422, Tờ 53) thôn Xuân Phả 2; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 171.000 | — | — | — | — |
| Từ Anh Bẩm (thửa 197, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 171.000 | — | — | — | — |
| Từ Anh Hà Tân (thửa 181, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 171.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Mùi (thửa 41, Tờ 52) đến anh thôn (thửa 62, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 171.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Chuộng (thửa 53, Tờ 52) đến ông Huệ T1 (T 55, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 171.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thống (thửa 141, Tờ 61) đến ông Thành (thửa 276, Tờ 61) thôn Xuân Phả 5; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 171.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thọ Xuân, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 248 | 12.000.000 | 82.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 248 | 10.000.000 | 73.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 239 | 20.000.000 | 400.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Xuân đứng thứ 26 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
146 tuyến đường tại Xã Thọ Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .