Đơn giá đất tại Xã Thăng Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
616 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ bà Chất (286/13) đến ông Tuất (307/13) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp Tỉnh lộ 505 đi thôn Ốc thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐTX.TT.06 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quân (28/15) đến ông Thiết (435/15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.184.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp (Xuây 1212/7 đến Sâm 964/7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.184.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Xoan (thửa 748-tờ bản đồ 20) đến ông Chinh (thửa 138-tờ bản đồ 23) - thôn Vạn Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường gom Tỉnh lộ 512 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.170.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thê (151/15) đến ông Ân (209/15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sơn (248/15) đến ông Hạ (283/15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tiến (757/15) đến ông Thể (08/20) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quán (733/15) đến ông Đức (771/15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng (701/15) đến ông Đam (773/15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thùy (688/15) đến ông Lực (727/15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thòn (654/15) đến ông Mạnh (704/15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lưu (605/15) đến ông Môn (631/15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mộc (584/15) đến ông Cư (607/15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Diện (505/15) đến ông Cự (530/15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Luật (111/15) đến ông Chính (206/15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến xã Tượng Lĩnh (763/ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.016.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Ốc thôn đến giáp xã Thăng Thọ cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Luật (111/15) đến ông Chính (206/15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thê (151/15) đến ông Ân (209/15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sơn (248/15) đến ông Hạ (283/15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tiến (757/15) đến ông Thể (08/20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quán (733/15) đến ông Đức (771/15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng (701/15) đến ông Đam (773/15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thùy (688/15) đến ông Lực (727/15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thòn (654/15) đến ông Mạnh (704/15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lưu (605/15) đến ông Môn (631/15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mộc (584/15) đến ông Cư (607/15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Diện (505/15) đến ông Cự (530/15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Đò Bòn đến ông Biên Thành (205/01) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô LK1:24, LK3:01 đến lô LK2:12, LK4:01; Đoạn từ lô LK3:03 đến lô LK4:03 | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô LK1:10 đến lô LK2:11; Đoạn từ lô LK1:11 đến lô LK1:30; Đoạn từ giáp đường liên xã đến lô LK3:06 | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô LK1:01 đến lô LK3:5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 930.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô LK1:01 đến lô LK3:03; Đoạn từ lô LK2:10 đến lô LK4:03 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 930.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ ông Nguyên Hằng (thửa 1117-tờ bản đồ 09) đến ông Tình (thửa 916-tờ bản đồ 08) - thôn Thập Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trị (thửa 953-tờ bản đồ 08) đến ông Chả (thửa 220-tờ bản đồ 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ông Thịnh (100/15) | Đất thương mại, dịch vụ | 897.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp (Cộng 962/7 đến Thắng 891/8) | Đất thương mại, dịch vụ | 897.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến bà Báu (48/13) | Đất thương mại, dịch vụ | 897.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Đò Bòn đến ông Biên Thành (205/01) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô LK2:11 đến lô LK2:20 | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến xã Tượng Lĩnh (197/11) | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ông Dinh Huệ (320 A/13) | Đất thương mại, dịch vụ | 837.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ ông Nguyên Hằng (thửa 1117-tờ bản đồ 09) đến ông Tình (thửa 916-tờ bản đồ 08) - thôn Thập Lý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 822.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trị (thửa 953-tờ bản đồ 08) đến ông Chả (thửa 220-tờ bản đồ 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 822.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ông Thịnh (100/15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 807.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến bà Báu (48/13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 807.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp (Cộng 962/7 đến Thắng 891/8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 807.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thăng Bình, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 207 | 4.500.000 | 157.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 207 | 4.050.000 | 141.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 197 | 11.000.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thăng Bình đứng thứ 62 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thăng Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
177 tuyến đường tại Xã Thăng Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .