Đơn giá đất tại Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.489 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ đường Thành Thắng (Hòa Tồn) - Thanh Niên cải dịch | Đất thương mại, dịch vụ | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:15 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.088.000 | — | — | — | — |
| Chiều rộng lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.080.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC 01:01 đến lô TĐC 01:04); Lô TĐC 02:01 và lô TĐC 02:02 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.074.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-03b:09 đến lô TĐC-03b:12); (Từ lô TĐC-04b:06 đến lô TĐC- 04b:13); (Từ lô TĐC-05b:06 đến lô TĐC-05b:13); Từ lô TĐC- 06b:06 đến lô TĐC-06b:13); (Từ lô TĐC-7:01 đến lô TĐC-07:17); (Từ lô TĐC-10:07 đến lô TĐC-10:15) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.071.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC 11:18 đến lô TĐC 11:25); (Từ lô TĐC 12:22 đến lô TĐC 12:25) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.062.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô CL-01:31 đến lô CL-01:34); (Từ lô CL-03:01 đến lô CL- 03:08); (Từ lô CL-04:18 đến lô CL-04:35); (Từ lô CL-09:01 đến lô CL-09:04); Lô CL- 11:01. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.062.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL-B:70) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.059.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:09); (Từ lô TĐC-1:02 đến lô TĐC- 1:10); (Từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC-3:09); (Từ lô TĐC-4:01 đến lô TĐC-4:06). | Đất thương mại, dịch vụ | 2.059.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám mặt đường trung tâm nối từ đường Nam Sông Mã đến khu dân cư (chiều rộng lòng đường 10,5m). | Đất thương mại, dịch vụ | 2.054.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô CL-01:26 đến lô CL-01:38); (Từ lô CL-03:06 đến lô CL- 03:12); (Từ lô CL-04:01 đến lô CL-04:19); (Từ lô CL-05:14 đến lô CL-05:20); (Từ lô CL-06:12 đến lô CL-06:19); (Từ lô CL- 08:05 đến lô CL-08:16); (Từ lô CL-09:05 đến lô CL-09:15); (Từ lô CL- 10:04 đến lô CL-10:20); lô CL-11:01; lô CL-11:02. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.022.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:05); (Từ lô CL-05:01 đến lô CL- 05:06); lô CL-07:01; lô CL- 02:01; (Từ lô CL-01:20 đến lô CL- 01:25), | Đất thương mại, dịch vụ | 2.022.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35); (Từ lô TĐC-B:33 đến TĐC-B:35) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.962.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch tại MBQH Trung Tiến I | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ đường trục phường đoạn nhà anh Kỳ đến Nhà văn hóa Châu An cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47 đến Chi Giang 35 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Chu Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn đến hết đường Phạm Bành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Xuân Diệu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn còn lại: Từ Nhà ông Thuỷ - nhà Thắng Bùi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ khu Tập thể công An (phố núi) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Trung Mới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ mặt bằng quy hoạch khu xen cư Sơn Lợi II: MBQH 187 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ mặt bằng quy hoạch khu xen cư mới Sơn Thắng: MBQH 281 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Phan Chu Trinh - Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Cù Chính Lan (Ngô Quyền - Phan Đình Phùng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Trương Định | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (chùa) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Công Tráng (phía nam Trạm xá) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng (từ Đinh Công Tráng - Đường Bà Triệu) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ ngách còn lại Tổ dân phố Hải Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (HTX NN ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Văn Sở: (Nguyễn Du - Ngô Quyền) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ Lê Văn Hưu - DC phía Bắc (Ninh Nhị) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 47 (cũ) /(đường Nguyễn Văn Trỗi) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47 đến đầu xóm vinh/(phố Tố Hữu) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến hết MBQH Thọ Văn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đường Tây Sầm Sơn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ mặt sông Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 1.898.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-01:19 đến lô TĐC-01:22); (Từ lô TĐC-02:21 đến lô TĐC- 02:28); (Từ lô TĐC- 03:21 đến lô TĐC-03:28); (Từ lô TĐC- 04:21 đến lô TĐC-04:28); (Từ lô TĐC-06:01 đến lô TĐC-06:16); (Từ lô TĐC-07:20 đến lô TĐC-07:26); (Từ lô TĐC-08:19 đến lô TĐC-08:22); (Từ lô TĐC-09:01 đến lô TĐC-09:08); (Từ lô TĐC- 10:01 đến lô TĐC-10:04). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.865.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL-B:70) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.844.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại thuộc MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.844.000 | — | — | — | — |
| Lô TĐC 1-14; Lô TĐC2-16; Lô TĐC 2-18; Lô TĐC 2-24; Lô TĐC2- 54; Lô TĐC2-61; Lô TĐC 3-36; Lô TĐC 3-37 và lô TĐC 3-44 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.842.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Lý Tự Trọng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.838.000 | — | — | — | — |
| Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.839.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô LK-C:01 đến LK-C:03); (Từ Lô LK-C:31 đến LK-C:33); Lô LK- E:01; Lô LK-K:01; (Từ lô LK-K:24 đến LK-K:28); (Từ lô LK- L:17 đến LK-L:31) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.833.000 | — | — | — | — |
| Từ Nghè Yên Trạch đến Nghĩa trang Nương Nang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ đường Cường Thành đến đê Sông Mã). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.817.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Sỹ Dũng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.812.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 522 | 45.100.000 | 3.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 493 | 27.000.000 | 652.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 469 | 22.500.000 | 543.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sầm Sơn đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sầm Sơn gồm địa bàn của 9 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Phường Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .