Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

1.489 dòng giá1.012 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Sầm Sơn

1.489 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu Nam Chợ: Đường nội bộ đông- tây | Lý Tự Trọng - Minh Khai (cổng chợ phía nam) Đất ở tại đô thị7.800.000
Đường Tây Sơn | Từ phía Tây đường Nguyễn Trãi đến đường Lý Tự Trọng Đất ở tại đô thị7.100.000
Từ đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ Đất thương mại, dịch vụ6.600.000
MBQH trung tâm hành chính thành phố Sầm Sơn (theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35; từ lô TĐC-B:33 đến TĐC- B:35 Đất ở tại đô thị6.541.000
Từ Nguyễn Du cải dịch - Ngô Quyền Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Đường Nguyễn Bá Ngọc: (Thanh Niên - Nguyễn Du) Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Đoạn từ Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Tổ dân phố Lập Công | Phố Cao Thắng Đất ở tại đô thị6.200.000
Đường quy hoạch nội bộ (đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.189.000
MBQH khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn (Quyết định số 5874/QĐ-UBND ngày 07/11/2018; Quyết định số 3733/QĐ- UBND ngày 20/8/2019 và Quyết định số 2475/QĐ-UBND ngày 09/5/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Lý Tự Trọng) Đất ở tại đô thị6.125.000
Tổ dân phố Hải Thành | Đường nội bộ khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn Đất ở tại đô thị6.125.000
Đường Nguyễn Khuyến | Đường Bùi Thị Xuân Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường Lê Hữu Lập | Từ Tống Duy Tân - Lê Văn Hưu Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường Ngô Quyền | Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng đến đê Sông Mã Đất ở tại đô thị6.000.000
MBQH khu tái định cư Đồng Nấp - Đồng Eo | Đường nội bộ còn lại Đất ở tại đô thị6.000.000
Khu Nam Chợ: Đường nội bộ đông- tây | Đường Cầm Bá Thước (Tổ dân phố Sơn Lợi) Đất ở tại đô thị6.000.000
MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-03b:09 đến lô TĐC-03b:12); (từ lô TĐC-04b:06 đến lô TĐC- 04b:13); (từ lô TĐC-05b:06 đến lô TĐC-05b:13); Từ lô TĐC-06b:06 đến lô TĐC-06b:13); (từ lô TĐC-7:01 đến lô TĐC-07:17); (từ lô TĐC-10:07 đến lô TĐC-10:15) Đất ở tại đô thị5.906.000
Đường nội bộ khu tập thể BXD (phường Bắc Sơn cũ) Đất thương mại, dịch vụ5.869.000
Đoạn từ Lê Lợi - P.đông Chợ (bà Tuyết) Đất thương mại, dịch vụ5.869.000
Đoạn từ Tây Sơn - Lê Lợi Đất thương mại, dịch vụ5.869.000
Đoạn bắc nhà Nông Dung - Nhà ông Sang Ân Đất thương mại, dịch vụ5.869.000
Đoạn bắc KS Biển nhớ - Thanh Niên Đất thương mại, dịch vụ5.869.000
Tổ dân phố Lập Công | Phố Hà Văn Mao Đất ở tại đô thị5.800.000
Tổ dân phố Lập Công | Phố Hoàng Diệu Đất ở tại đô thị5.800.000
Khu Nam Chợ: Đường nội bộ đông- tây | Đường Trần Xuân Soạn (Tổ dân phố Sơn Thắng) Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường Nguyễn Khuyến | Đường Trần Quang Diệu Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường Nguyễn Khuyến | Đường Đặng Huy Trứ Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường Nguyễn Khuyến | Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Bỉnh Khiêm Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đất ở tại đô thị5.500.000
Tổ dân phố Hải Thành | Các ngõ ngách còn lại Tổ dân phố Hải Thành Đất ở tại đô thị5.500.000
Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (chùa) Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường Lê Hữu Lập | Từ Mạc Thị Bưởi - hết dân cư đường sắt Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường Mạc Thị Bưởi | Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (HTX NN ) Đất ở tại đô thị5.500.000
Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Các đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Trung Mới Đất ở tại đô thị5.500.000
Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Đường nội bộ mặt bằng QH khu xen cư Sơn Lợi II: MBQH 187 Đất ở tại đô thị5.500.000
Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Đường nội bộ mặt bằng QH khu xen cư mới Sơn Thắng: MBQH 281 Đất ở tại đô thị5.500.000
Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Đường nội bộ khu Tập thể công An (phố núi) Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường Phan Bội Châu (Tổ dân phố Tài Lộc) | Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Phan Chu Trinh Đất ở tại đô thị5.500.000
Khu Nam Chợ: Đường nội bộ đông- tây | Đường Lương Văn Can (Nam Tổ dân phố Sơn Thắng) Đất ở tại đô thị5.500.000
Khu Nam Chợ: Đường nội bộ đông- tây | Đường Đặng Thai Mai ( Bắc Tổ dân phố Sơn Thắng) Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ) | Đường nội bộ trong MBQH tái định cư Cường Thịnh 1 và 2 và 3 Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Đường Thanh Niên cải dịch - Thanh Niên cũ Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường Thu - Hồng | Từ đường Thanh Niên cải dịch - đường Thanh Niên cũ Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường Thu - Hồng | Từ đường Nguyễn Du (ông Hàn) - giáp đường Thanh Niên cải dịch Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường Nguyễn Sỹ Dũng | Cuối chợ Quảng Cư - Nghĩa địa Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Hoàng Hoa Thám (Cường Thành) - Đê Sông Mã Đất ở tại đô thị5.500.000
Phố Nam Hải: | Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê Đất ở tại đô thị5.500.000
Đoạn vào KS Thảo Hương - Nhà bà Niên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.435.000
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn DuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.435.000
Đường Nguyễn Bá Ngọc: (Thanh Niên - Nguyễn Du) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.435.000

Mặt bằng giá đất Phường Sầm Sơn

Giá VT1 cao nhất
45.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.489
dòng
Số tuyến đường
1.012
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Sầm Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị52245.100.0003.344.000
Đất thương mại, dịch vụ49327.000.000652.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp46922.500.000543.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Sầm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sầm Sơn đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Sầm Sơn

Mã bưu chính (zip code)
40217
Doanh nghiệp trên địa bàn
984 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sầm Sơn gồm địa bàn của 9 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Trung SơnPhường Bắc SơnPhường Trường SơnPhường Quảng CưPhường Quảng TiếnXã Quảng ThọPhường Quảng ThọXã Quảng ChâuPhường Quảng Châu

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Sầm Sơn

19 tuyến đường tại Phường Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

(Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL-B:70)
4 dòng · VT1 tới 2.059.000 đ/m²
(Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35); (Từ lô TĐC-B:33 đến TĐC-B:35)
4 dòng · VT1 tới 2.844.000 đ/m²
Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ
4 dòng · VT1 tới 3.261.000 đ/m²
Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH.
4 dòng · VT1 tới 1.674.000 đ/m²
Chiều rộng lòng đường 7,5m
4 dòng · VT1 tới 2.511.000 đ/m²
Chiều rộng lòng đường 10,5m
4 dòng · VT1 tới 3.107.000 đ/m²
Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn
4 dòng · VT1 tới 11.739.000 đ/m²
Đường MBQH 202
4 dòng · VT1 tới 2.609.000 đ/m²
Đường nội bộ còn lại
4 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
4 dòng · VT1 tới 3.088.000 đ/m²
Đường quy hoạch nội bộ còn lại
6 dòng · VT1 tới 2.765.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
10 dòng · VT1 tới 13.043.000 đ/m²
Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo
4 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
4 dòng · VT1 tới 3.913.000 đ/m²
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền
5 dòng · VT1 tới 5.435.000 đ/m²
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du
7 dòng · VT1 tới 9.782.000 đ/m²
Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ
4 dòng · VT1 tới 6.195.000 đ/m²
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
4 dòng · VT1 tới 3.261.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Sầm Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Sầm Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Sầm Sơn là 45.100.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 3.700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Sầm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Sầm Sơn xếp thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Sầm Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Sầm Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Sầm Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 9 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.