Đơn giá đất tại Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.489 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ lô số 75 đến lô số 79 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.275.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.271.000 | — | — | — | — |
| Từ lô TĐC 01:05 đến lô TĐC 01:27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.262.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô CL-03:14 đến lô CL-03:17); (Từ lô CL-10:01 đến lô CL- 10:12); (Từ lô CL-11:01 đến lô CL-11:11); (Từ lô CL-12:01 đến lô CL-12:08). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.262.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:15); (Từ lô CL-02:01 đến lô CL- 02:14); (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:13); (Từ lô CL-14:01 đến lô CL-14:14); (Từ lô CL-15:01 đến lô CL-15:14). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.262.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô CL-04:20 đến lô CL-04:22); (Từ lô CL-09:01 đến lô CL- 09:04); (Từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:04) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.264.000 | — | — | — | — |
| Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:06 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.261.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô CL-05:17 đến lô CL-05:32); (Từ Lô CL-06:21 đến lô CL- 06:40); (Từ lô CL-07:16 đến lô CL-07:30); (Từ Lô CL-08:12 đến lô CL-08:23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.261.000 | — | — | — | — |
| Từ lô TĐC 12:17 đến lô TĐC 12:19. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.261.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-08:02 đến lô TĐC-08:18); (Từ lô TĐC 10:05 đến lô TĐC 10:24); (Từ lô TĐC 12:05 đến lô TĐC 12:21). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.261.000 | — | — | — | — |
| Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.261.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-08:18 đến lô TĐC-08:34); (Từ lô TĐC-09:14 đến lô TĐC- 09:26); (Từ lô TĐC- 10:16 đến lô TĐC-10:28) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.261.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại thuộc MBQH. 5.62 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.252.000 | — | — | — | — |
| Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:08 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.248.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-2:10 đến lô TĐC-2:12); (Từ lô TĐC-4:07 đến lô TĐC- 4:13); (Từ lô TĐC-5:01 đến lô TĐC-5:03). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.214.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô I.1-TĐC2A:01 đến lô I.1-TĐC2A:25); (Từ lô I.1-TĐC2B:01 đến lô I.1-TĐC2B:25); (Từ lô I.1-TĐC2C:01 đến lô I.1-TĐC2C:20); (Từ lô I.1-TĐC2D:01 đến lô I.1- TĐC2D:20); (Từ lô I.1-TĐC2E:01 đến lô I.1-TĐC2E:19); (Từ lô I.1-TĐC2F:01 đến lô I.1- TĐC2F:24); (Từ lô I.1- TĐC1A:01 đến lô I.1-TĐC1A:25); (Từ lô I.1-TĐC1B:01 đến lô I.1- TĐC1B:25); (Từ lô I.1- TĐC1C:01 đến lô I.1- TĐC1C:20); (Từ lô I.1-TĐC1D:01 đến lô I.1- TĐC1D:20); (Từ lô I.1- TĐC1E:01 đến lô I.1-TĐC1E:20); (Từ lô I.1- TĐC1F:01 đến lô I.1-TĐC1F:25). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.214.000 | — | — | — | — |
| Từ lô TĐC-01:16 đến lô TĐC-01:20. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.214.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:10); (Từ lô TĐC-5:14 đến lô TĐC- 5:21). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.214.000 | — | — | — | — |
| Lô I.3-TĐC1:01; I.3-TĐC1:31; lô I.3-TĐC4:01; Từ lô I.3-TĐC4:24 đến lô I.3-TĐC4:45; (từ lô I.3-TĐC6:20 đến lô I.3-TĐC6:25); (từ lô I.3- TĐC7:20 đến lô I.3-TĐC7:24); (từ lô I.3- TĐC8B:12 đến lô I.3- TĐC8B:15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.214.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp đường Ven Biển) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.207.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt 20,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.205.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Từ phía Tây đường Nguyễn Trãi đến đường Lý Tự Trọng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà ông Bình - đường Nguyễn Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Ngô Quyền - Cuối chợ Quảng Cư (Quân Giỏi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ DC đường Thanh Niên cải dịch - đ. Thanh Niên cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Du (ông Hàn) - giáp DC đường Thanh Niên cải dịch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Lý Tự Trọng - Minh Khai (cổng chợ phía nam) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Nam nhà ông Nghi - hết dân cư (ông Tương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Khánh - hết dân cư nam chợ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường Trương Hán Siêu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng đến đê Sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Phía tây bà Bê- đường Thanh Niên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nam Sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp địa phận phường Quảng Cư đến đường Trần Hưng Đạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ Lê Văn Hưu - DC phía bắc (Ngõ số 48) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh nội bộ khu Luyện Kim | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ Tống Duy Tân - đường Lê Văn Hưu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường 4C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường MBQH 202 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong MBQH tái định cư Cường Thịnh 1 và 2 và 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nội bộ khu DC mới Hồng Thắng (Khu 1, 2, 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Thu Hồng) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.168.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35); (Từ lô TĐC-B:33 đến TĐC-B:35) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.133.000 | — | — | — | — |
| Chiều rộng lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.093.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.093.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.090.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 522 | 45.100.000 | 3.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 493 | 27.000.000 | 652.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 469 | 22.500.000 | 543.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sầm Sơn đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sầm Sơn gồm địa bàn của 9 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Phường Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .