Đơn giá đất tại Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.489 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (Từ lô LK-C:04 đến LK-C:17); Lô LK-D:30; (Từ lô LK- E:02 đến LK- E:08); (Từ lô LK-F:01 đến LK-F:03); (Từ lô LK-F:32 đến LK- F:34); Lô LK-G:01. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.805.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Thành Thắng (Hòa Tồn) - Thanh Niên cải dịch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.728.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-2:09 đến lô TĐC-2:13); (Từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC- 3:26); (Từ lô TĐC-4:06 đến lô TĐC-4:29); (Từ lô TĐC-5:01 đến lô TĐC-5:13). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.728.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô CL-04:20 đến lô CL-04:22); (Từ lô CL-09:01 đến lô CL- 09:04); (Từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.698.000 | — | — | — | — |
| Từ Kênh điện đến hết Nhà văn hóa Kiều Đại 1 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại thuộc MBQH. 5.62 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.689.000 | — | — | — | — |
| Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:08 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.686.000 | — | — | — | — |
| Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.674.000 | — | — | — | — |
| Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.674.000 | — | — | — | — |
| Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.664.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp đường Ven Biển) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.655.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Lô LK 05 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.638.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ trong MB | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Công Tráng (phía nam Trạm xá) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng (từ Đinh Công Tráng - Đường Bà Triệu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (chùa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Văn Sở: (Nguyễn Du - Ngô Quyền) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ Lê Văn Hưu - DC phía Bắc (Ninh Nhị) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Trương Định | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ ngách còn lại Tổ dân phố Hải Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Cù Chính Lan (Ngô Quyền - Phan Đình Phùng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn còn lại: Từ Nhà ông Thuỷ - nhà Thắng Bùi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Chu Trinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Xuân Diệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Trung Mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ mặt bằng quy hoạch khu xen cư Sơn Lợi II: MBQH 187 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ mặt bằng quy hoạch khu xen cư mới Sơn Thắng: MBQH 281 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Phan Chu Trinh - Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ khu Tập thể công An (phố núi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Thì Nhậm (TDP Sơn Lợi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Tôn Thất Thuyết (TDP Sơn Lợi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nguyên Hãn (TDP Sơn Lợi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47 đến đầu xóm vinh/(phố Tố Hữu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Trục chính nối Đại lộ nam sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Thế Tâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Văn Quyền đến nhà ông Lê Ngọc Hiển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã tư T.Xuân , T. Thắng - Cảng Hới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Sỹ Dũng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 7 (đường dân cư Đồn Trại, đoạn từ Quốc lộ 47 qua trạm y tế đến ngõ ông Tài)/(đường Lê Quang Liệu) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 6 (đường dân cư Đài Trúc, đoạn từ Quốc lộ 47 qua trường THCS đến ngõ ông Lê Văn Ninh)/(đường Kính Thượng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ đường trục phường đoạn nhà anh Kỳ đến Nhà văn hóa Châu An cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47 đến Chi Giang 35 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền (ông Vị) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Cuối chợ Quảng Cư - Nghĩa địa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Cường Thành) - Đê Sông Mã (Đường Nhựa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 522 | 45.100.000 | 3.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 493 | 27.000.000 | 652.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 469 | 22.500.000 | 543.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sầm Sơn đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sầm Sơn gồm địa bàn của 9 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Phường Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .