Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

1.489 dòng giá1.012 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Sầm Sơn

1.489 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tuyến số 25 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Lê Viết Thành) đến Quốc lộ 47 cũ (Hạt giao thông 4) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Tuyến số 24 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Lê Viết Hoà) đến Quốc lộ 47 cũ (ngõ ông Lê Viết Trường) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Tuyến số 23 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Lê Văn Hoàng) đến tuyến số 22 (ngõ ông Lê Văn Dương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Tuyến số 22 (đường dân cư Văn Phú - Đồn trại) đoạn tiếp giáp với tuyến số 20 (ngõ chị Vân) đến ngõ ông Lê Văn Thắng (Đồn trại) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Tuyến số 21 (đường dân cư Văn phú - Đồn trại) đoạn từ đường 4B qua ngõ ông Lê Duy Kiêu đến Tổ dân phố Đồn trại (ngõ ông Chu văn Công) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Tuyến số 16 (đường dân cư Khang thái) từ giáp xã Quảng Tâm (ngõ ông Lê Hữu Khoát) đến nhà văn hóa Thọ Vinh (cũ) /(phố Lê Thước) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Tuyến số 15 (đường dân cư Vinh Phúc) từ Nam sông Mã qua nhà văn hóa Vinh Phúc đến tuyến số 16/phố Ngô Tất Tố Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Tuyến số 14 (đường dân cư Vinh Phúc) đoạn từ đường Nam sông Mã qua nhà văn hóa Thọ Vinh (cũ) đến ngõ ông Lê văn Dũng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Tuyến số 33 (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ tuyến số 7 qua nhà văn hóa Đồn Trại đến tuyến số 11 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Tuyến số 32 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ tuyến số 17 (ngõ Ngô thị Trí) đến ngõ ông Nguyễn văn Lâm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Tuyến số 31 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ tuyến số 6 phía bắc Trường THCS (ngõ ông Đỗ văn Ty) đến giáp P. Q. Châu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Tuyến số 30 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ 47 phía đông Chợ Quảng thọ đến trạm bơm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Các ngõ, ngách còn lại trong các Tổ dân phố phường Bắc Sơn cũ: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Các ngõ, ngách còn lại chưa xác định phường Trường Sơn cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Từ đường Nguyễn Du - Ngõ Nhà Khanh Loan (T.Hồng) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Các tuyến đường: khu dân cư Minh Cát, C. Vinh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Đường đất Tổ dân phố Thành Thắng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Tổ dân phố C.Vinh: Từ đường Thu Hồng - Ngõ ông Phẩm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Đường Bê tông các Tổ dân phố (chiều rộng đường từ 2,5 m trở lên) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Ngõ ông Nhẫn - Ngõ ông Tăng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Ngõ ông Trần Ty - Ngõ ông Tiềm Thảo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Ngõ ông Trần Ty - Ngõ Ông Khánh Thắng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Từ bờ sông Thống Nhất đến Đê sông Mã Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Tuyến số 34 (đường dân cư Kinh Trung) đoạn từ tuyến số 11 (ngõ ông Lê Ngọc Hùng) đến ngõ ông Đỗ Như Nghĩnh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Từ nhà ông Thưởng - Đường Thu Hồng Đất thương mại, dịch vụ783.000
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ ông Vị) Đất thương mại, dịch vụ783.000
Đoạn từ Ngõ anh Cánh - Hai Bà Trưng Đất thương mại, dịch vụ783.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (phường Quảng Thọ cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp543.000
Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên (Phường Quảng Châu cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp543.000
Đường quy hoạch có mặt cắt 48 m (MBQH TĐC Đồng Hón) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp543.000
Đường, ngõ, ngách còn lại chưa xác định (Phường Quảng Cư cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp543.000
Đường, ngõ, ngách, còn lại trong các khu dân cư phường Quảng Tiến cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp543.000
Đường ngõ, ngách còn lại trong các Tổ dân phố (phường Trung Sơn cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp543.000
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - Nguyễn Thị Lợi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp543.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm55.00050.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm55.00050.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản52.00047.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất10.0006.000

Mặt bằng giá đất Phường Sầm Sơn

Giá VT1 cao nhất
45.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.489
dòng
Số tuyến đường
1.012
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Sầm Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị52245.100.0003.344.000
Đất thương mại, dịch vụ49327.000.000652.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp46922.500.000543.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Sầm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sầm Sơn đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Sầm Sơn

Mã bưu chính (zip code)
40217
Doanh nghiệp trên địa bàn
984 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sầm Sơn gồm địa bàn của 9 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Trung SơnPhường Bắc SơnPhường Trường SơnPhường Quảng CưPhường Quảng TiếnXã Quảng ThọPhường Quảng ThọXã Quảng ChâuPhường Quảng Châu

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Sầm Sơn

19 tuyến đường tại Phường Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

(Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL-B:70)
4 dòng · VT1 tới 2.059.000 đ/m²
(Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35); (Từ lô TĐC-B:33 đến TĐC-B:35)
4 dòng · VT1 tới 2.844.000 đ/m²
Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ
4 dòng · VT1 tới 3.261.000 đ/m²
Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH.
4 dòng · VT1 tới 1.674.000 đ/m²
Chiều rộng lòng đường 7,5m
4 dòng · VT1 tới 2.511.000 đ/m²
Chiều rộng lòng đường 10,5m
4 dòng · VT1 tới 3.107.000 đ/m²
Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn
4 dòng · VT1 tới 11.739.000 đ/m²
Đường MBQH 202
4 dòng · VT1 tới 2.609.000 đ/m²
Đường nội bộ còn lại
4 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
4 dòng · VT1 tới 3.088.000 đ/m²
Đường quy hoạch nội bộ còn lại
6 dòng · VT1 tới 2.765.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
10 dòng · VT1 tới 13.043.000 đ/m²
Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo
4 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
4 dòng · VT1 tới 3.913.000 đ/m²
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền
5 dòng · VT1 tới 5.435.000 đ/m²
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du
7 dòng · VT1 tới 9.782.000 đ/m²
Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ
4 dòng · VT1 tới 6.195.000 đ/m²
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
4 dòng · VT1 tới 3.261.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Sầm Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Sầm Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Sầm Sơn là 45.100.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 3.700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Sầm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Sầm Sơn xếp thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Sầm Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Sầm Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Sầm Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 9 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.