Đơn giá đất tại Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.489 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến số 11 (đường dân cư Kinh Trung), đoạn từ Quốc lộ 47 (phía đông Hồ Huy) đến giáp Quảng Vinh /(đường Bùi Khắc Nhất) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng (Giỏi) - Hoàng Hoa Thám (Bà Hái) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ Hồng Thẻ - ông Để) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hoàng Hoa Thám - Ngô Quyền (ngõ ông Kiên - ông Hồng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên cải dịch - T. Niên (cũ) (QH mới đang ĐTHT) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Khanh Loan- Thanh Niên (TN cải dịch) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Dúc - đường Hai Bà Trưng (đ. Đất) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ đ. Hoàng Hoa Thám - đồn Biên phòng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Thành thắng (Dương) - Chân đê S. Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ Thành Thắng - Nhà ông Nhượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Châu đến ông Xuân Tổ dân phố Châu Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tình đến ông Báu Tổ dân phố Châu Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Ngã bà từ ông Đài đến ông Hoạt Tổ dân phố Kiều Đại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư từ ông Dũng đến ngã năm ông Hùng Tổ dân phố Kiều Đại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư đường trục xã từ ông Nhuận đến ông Bảng Tổ dân phố Xuân Phương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba đường trục xã từ ông Đào đến ông Tăng Hùng Tổ dân phố Yên Trạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường: khu dân cư Minh Cát, C. Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Du - Ngõ Nhà Khanh Loan (T.Hồng) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường đất Tổ dân phố Thành Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 25 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Lê Viết Thành) đến Quốc lộ 47 cũ (Hạt giao thông 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 24 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Lê Viết Hoà) đến Quốc lộ 47 cũ (ngõ ông Lê Viết Trường) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 23 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Lê Văn Hoàng) đến tuyến số 22 (ngõ ông Lê Văn Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 22 (đường dân cư Văn Phú - Đồn trại) đoạn tiếp giáp với tuyến số 20 (ngõ chị Vân) đến ngõ ông Lê Văn Thắng (Đồn trại) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 21 (đường dân cư Văn phú - Đồn trại) đoạn từ đường 4B qua ngõ ông Lê Duy Kiêu đến Tổ dân phố Đồn trại (ngõ ông Chu văn Công) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 20 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Cường) đến ngõ ông Lê Văn Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 19 (đường dân cư Văn phú) đoạn từ đường 4B đến ngõ ông Ất, ông Thêu (tiếp giáp tuyến số 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 16 (đường dân cư Khang thái) từ giáp xã Quảng Tâm (ngõ ông Lê Hữu Khoát) đến nhà văn hóa Thọ Vinh (cũ) /(phố Lê Thước) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 15 (đường dân cư Vinh Phúc) từ Nam sông Mã qua nhà văn hóa Vinh Phúc đến tuyến số 16/phố Ngô Tất Tố | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 14 (đường dân cư Vinh Phúc) đoạn từ đường Nam sông Mã qua nhà văn hóa Thọ Vinh (cũ) đến ngõ ông Lê văn Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ bờ sông Thống Nhất đến Đê sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường Bê tông các Tổ dân phố (chiều rộng đường từ 2,5 m trở lên) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ông Nhẫn - Ngõ ông Tăng | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ông Trần Ty - Ngõ ông Tiềm Thảo | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 34 (đường dân cư Kinh Trung) đoạn từ tuyến số 11 (ngõ ông Lê Ngọc Hùng) đến ngõ ông Đỗ Như Nghĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 33 (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ tuyến số 7 qua nhà văn hóa Đồn Trại đến tuyến số 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 32 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ tuyến số 17 (ngõ Ngô thị Trí) đến ngõ ông Nguyễn văn Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 31 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ tuyến số 6 phía bắc Trường THCS (ngõ ông Đỗ văn Ty) đến giáp P. Q. Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 30 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ 47 phía đông Chợ Quảng thọ đến trạm bơm | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 29 (đường dân cư Khang Thái) qua ngõ ông Hoàng văn Quang và đến tuyến số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 28 (đường dân cư Khang Thái) đoạn từ tuyến số 16 (ngõ ông Lê Hữu Nghĩa) qua ngõ ông Lê Duy Biên và đến tuyến số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 27 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 cũ qua phía Tây nhà Hồ Huy đến ngõ ông Đỗ Xuân Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 26 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ Hoàng Kim Trọng) đến Quốc lộ 47 cũ (qua Nhà nghỉ Thuỳ Dương) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 18 (đường dân cư Đồn Trại đoạn từ Quốc lộ 47 (cũ) (ngõ ông Nguyễn Mạnh Tùng) đến ngõ ông Nguyễn Anh Tiện. (Sữa đường dân cư "Đồn Trại" thành "Hưng thông" do sai sót) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 20 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Cường) đến ngõ ông Lê Văn Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 19 (đường dân cư Văn phú) đoạn từ đường 4B đến ngõ ông Ất, ông Thêu (tiếp giáp tuyến số 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 18 (đường dân cư Đồn Trại đoạn từ Quốc lộ 47 (cũ) (ngõ ông Nguyễn Mạnh Tùng) đến ngõ ông Nguyễn Anh Tiện. (Sữa đường dân cư "Đồn Trại" thành "Hưng thông" do sai sót) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 29 (đường dân cư Khang Thái) qua ngõ ông Hoàng văn Quang và đến tuyến số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 28 (đường dân cư Khang Thái) đoạn từ tuyến số 16 (ngõ ông Lê Hữu Nghĩa) qua ngõ ông Lê Duy Biên và đến tuyến số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 27 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 cũ qua phía Tây nhà Hồ Huy đến ngõ ông Đỗ Xuân Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 26 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ Hoàng Kim Trọng) đến Quốc lộ 47 cũ (qua Nhà nghỉ Thuỳ Dương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 522 | 45.100.000 | 3.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 493 | 27.000.000 | 652.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 469 | 22.500.000 | 543.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sầm Sơn đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sầm Sơn gồm địa bàn của 9 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Phường Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .