Đơn giá đất tại Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.489 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nam nhà ông Nghi - hết dân cư (ông Tương) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đường Trương Hán Siêu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Khánh - hết dân cư nam chợ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng đến đê Sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Phía tây bà Bê- đường Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nam Sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp địa phận phường Quảng Cư đến đường Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ Lê Văn Hưu - DC phía bắc (Ngõ số 48) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh nội bộ khu Luyện Kim | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ Tống Duy Tân - đường Lê Văn Hưu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến hết MBQH Thọ Văn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Tây Sầm Sơn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Chiều rộng lòng đường 12,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.593.000 | — | — | — | — |
| Chiều rộng lòng đường 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.589.000 | — | — | — | — |
| Đường Quảng Châu 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.589.000 | — | — | — | — |
| Chiều rộng lòng đường 10,5m; Đường Quảng Châu 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.589.000 | — | — | — | — |
| Từ Lô A2 đến A6; lô B1 đến B15; lô B33 đến B35 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.585.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.574.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:03); Lô CL-03:26; (từ lô CL-02:20 đến lô CL-02:24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.568.000 | — | — | — | — |
| Chiều rộng lòng đường 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.568.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.528.000 | — | — | — | — |
| Chiều rộng lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.511.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.511.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.508.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-01:19 đến lô TĐC-01:22); (Từ lô TĐC-02:21 đến lô TĐC- 02:28); (Từ lô TĐC- 03:21 đến lô TĐC-03:28); (Từ lô TĐC- 04:21 đến lô TĐC-04:28); (Từ lô TĐC-06:01 đến lô TĐC-06:16); (Từ lô TĐC-07:20 đến lô TĐC-07:26); (Từ lô TĐC-08:19 đến lô TĐC-08:22); (Từ lô TĐC-09:01 đến lô TĐC-09:08); (Từ lô TĐC- 10:01 đến lô TĐC-10:04). | Đất thương mại, dịch vụ | 2.486.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Du) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.474.000 | — | — | — | — |
| Lô TĐC 1-14; Lô TĐC2-16; Lô TĐC 2-18; Lô TĐC 2-24; Lô TĐC2- 54; Lô TĐC2-61; Lô TĐC 3-36; Lô TĐC 3-37 và lô TĐC 3-44 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.456.000 | — | — | — | — |
| Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.452.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Lý Tự Trọng) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | — | — | — | — |
| Từ Bà Triệu - Tống Duy Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Từ Mạc Thị Bưởi - đường Bà Triệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Các lô quy hoạch còn lại trong Mặt bằng TĐC khu Trung Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô LK-C:01 đến LK-C:03); (Từ Lô LK-C:31 đến LK-C:33); Lô LK- E:01; Lô LK-K:01; (Từ lô LK-K:24 đến LK-K:28); (Từ lô LK- L:17 đến LK-L:31) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.444.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô C05 đến lô C32); (từ lô F01 đến lô F23); (từ lô O34 đến lô O66); (từ lô P01 đến lô P20); (từ lô Q01 đến lô Q16). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.430.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô N19 đến lô N36); (từ lô M24 đến lô M48); Lô O01; (từ lô R01 đến lô R26); (từ lô S01 đến lô S19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.430.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô LK-C:04 đến LK-C:17); Lô LK-D:30; (Từ lô LK- E:02 đến LK- E:08); (Từ lô LK-F:01 đến LK-F:03); (Từ lô LK-F:32 đến LK- F:34); Lô LK-G:01. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.406.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.305.000 | — | — | — | — |
| Từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.302.000 | — | — | — | — |
| Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.304.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-2:09 đến lô TĐC-2:13); (Từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC- 3:26); (Từ lô TĐC-4:06 đến lô TĐC-4:29); (Từ lô TĐC-5:01 đến lô TĐC-5:13). | Đất thương mại, dịch vụ | 2.304.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:12); (Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC- 2:17); lô TĐC-4:01. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.296.000 | — | — | — | — |
| Đường 4B | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 10 (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ Quốc lộ 47 ngõ ông Lê Văn Giang (tiếp giáp với tuyến 17)/(đường Lê Hồng Thịnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 8 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ 47 đến trường tiểu học/(Phố Lê Thạch) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường liên Tổ dân phố: Từ Quốc lộ 47 (nhà Lan Hồng) đến Đại lộ Nam sông Mã /(đường Võ Chí Công) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ Mạc Thị Bưởi - hết DC đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 522 | 45.100.000 | 3.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 493 | 27.000.000 | 652.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 469 | 22.500.000 | 543.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sầm Sơn đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sầm Sơn gồm địa bàn của 9 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Phường Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .