Đơn giá đất tại Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.489 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (Từ lô CL- 17:11 đến lô CL- 17:16); (Từ lô CL-18:01 đến CL- 18:03); (Từ lô CL-20:10 đến lô CL-20:18); (Từ lô CL-21:01 đến lô CL-21:05). | Đất thương mại, dịch vụ | 3.015.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nội bộ, lòng đường 10,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.008.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng TĐC Khu biệt thự cao cấp (MBQH số 05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Đoạn còn lại (đường Nguyễn Du cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-2:10 đến lô TĐC-2:12); (Từ lô TĐC-4:07 đến lô TĐC- 4:13); (Từ lô TĐC-5:01 đến lô TĐC-5:03). | Đất thương mại, dịch vụ | 2.952.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô I.1-TĐC2A:01 đến lô I.1-TĐC2A:25); (Từ lô I.1-TĐC2B:01 đến lô I.1-TĐC2B:25); (Từ lô I.1-TĐC2C:01 đến lô I.1-TĐC2C:20); (Từ lô I.1-TĐC2D:01 đến lô I.1- TĐC2D:20); (Từ lô I.1-TĐC2E:01 đến lô I.1-TĐC2E:19); (Từ lô I.1-TĐC2F:01 đến lô I.1- TĐC2F:24); (Từ lô I.1- TĐC1A:01 đến lô I.1-TĐC1A:25); (Từ lô I.1-TĐC1B:01 đến lô I.1- TĐC1B:25); (Từ lô I.1- TĐC1C:01 đến lô I.1- TĐC1C:20); (Từ lô I.1-TĐC1D:01 đến lô I.1- TĐC1D:20); (Từ lô I.1- TĐC1E:01 đến lô I.1-TĐC1E:20); (Từ lô I.1- TĐC1F:01 đến lô I.1-TĐC1F:25). | Đất thương mại, dịch vụ | 2.952.000 | — | — | — | — |
| Từ lô TĐC-01:16 đến lô TĐC-01:20. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.952.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:10); (Từ lô TĐC-5:14 đến lô TĐC- 5:21). | Đất thương mại, dịch vụ | 2.952.000 | — | — | — | — |
| Lô I.3-TĐC1:01; I.3-TĐC1:31; lô I.3-TĐC4:01; Từ lô I.3-TĐC4:24 đến lô I.3-TĐC4:45; (từ lô I.3-TĐC6:20 đến lô I.3-TĐC6:25); (từ lô I.3- TĐC7:20 đến lô I.3-TĐC7:24); (từ lô I.3- TĐC8B:12 đến lô I.3- TĐC8B:15) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.952.000 | — | — | — | — |
| Từ Bà Triệu - Tống Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Từ Mạc Thị Bưởi - đường Bà Triệu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Các lô quy hoạch còn lại trong Mặt bằng TĐC khu Trung Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô CL-10:01 đến lô CL-10:03); (Từ lô CL-11:03 đến lô CL- 11:09); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.878.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2); Thân Thiện (Khu 3) (Trừ các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Khuyến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.880.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.880.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35); (Từ lô TĐC-B:33 đến TĐC-B:35) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.844.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nội bộ còn lại (Trung Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.815.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-A:01 đến TĐC-A:21); (Từ lô TĐC-B:01 đến TĐC-B:21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.809.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ông Hàn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.763.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.765.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.759.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô I.1-TĐC13:23 đến lô I.1-TĐC13:42); (Từ lô I.1-TĐC10:01 đến lô I.1-TĐC10:31); (Từ lô I.1-TĐC11A:01 đến lô I.1- TĐC11A:14); (Từ lô I.1-TĐC11B:01 đến lô I.1- TĐC11B:16); (Từ lô I.1-TĐC12:02 đến lô I.1-TĐC12:23); (Từ lô I.1-TĐC3:08 đến lô I.1- TĐC3:20); (Từ lô I.1- TĐC4:22 đến lô I.1TĐC4:41); (Từ lô I.1- TĐC5:28 đến lô I.1-TĐC5:49); (Từ lô I.1-TĐC6:07 đến lô I.1- TĐC6:49); (Từ lô I.1-TĐC7:01 đến lô I.1-TĐC7:36); (Từ lô I.1- TĐC8:01 đến lô I.1- TĐC8:33); (Từ lô I.1-TĐC9:01 đến lô I.1- TĐC9:05); (Từ lô I.1-TĐC9:18 đến lô I.1-TĐC9:29) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Từ Nguyễn Du - Ngô Quyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thắm - Nhà bà Hoan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Thân Thiện: MBQH số 8500 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nối từ đường Trần Nhân Tông - Hoàng Hóa Thám | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên cũ - Nguyễn Du | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Tô Hiến Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ Lê Lợi - Nhà ông Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ Khu trung tâm TM Bãi đỗ xe tập trung TP. Sầm Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn (đoạn từ Phạm Bành đến Đoàn Thị Điểm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên cũ (Hai Bà Trưng- Trần Nhân Tông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nối đường Thanh Niên (cũ) (Từ Nguyễn Hồng Lễ đến Hai Bà Trưng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường 4B/(đường Nguyễn Hoàng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.625.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35); (Từ lô TĐC-B:33 đến TĐC-B:35) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.616.000 | — | — | — | — |
| Đường MBQH 202 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong MBQH tái định cư Cường Thịnh 1 và 2 và 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nội bộ khu DC mới Hồng Thắng (Khu 1, 2, 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ DC đường Thanh Niên cải dịch - đ. Thanh Niên cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Du (ông Hàn) - giáp DC đường Thanh Niên cải dịch | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Ngô Quyền - Cuối chợ Quảng Cư (Quân Giỏi) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà ông Bình - đường Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ phía Tây đường Nguyễn Trãi đến đường Lý Tự Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Lý Tự Trọng - Minh Khai (cổng chợ phía nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 522 | 45.100.000 | 3.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 493 | 27.000.000 | 652.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 469 | 22.500.000 | 543.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sầm Sơn đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sầm Sơn gồm địa bàn của 9 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Phường Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .