Đơn giá đất tại Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.489 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBQH Khu xen cư Thọ Văn, phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn | Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (phường Quảng Thọ cũ) | Đất ở tại đô thị | 3.415.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nội bộ còn lại (Trung Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.377.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô I.1-TĐC3:02 đến lô I.1-TĐC3:07); (Từ lô I.1-TĐC5:05 đến lô I.1- TĐC5:27) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.364.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ Sông Đơ (Tổ dân phố Châu Bình) | Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên (phường Quảng Châu cũ) | Đất ở tại đô thị | 3.344.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ông Hàn) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.315.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.310.000 | — | — | — | — |
| Từ Lê Lợi - Nhà ông Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Tô Hiến Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên cũ (Hai Bà Trưng- Trần Nhân Tông) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nối đường Thanh Niên (cũ) (Từ Nguyễn Hồng Lễ đến Hai Bà Trưng) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ Khu trung tâm TM Bãi đỗ xe tập trung TP. Sầm Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn (đoạn từ Phạm Bành đến Đoàn Thị Điểm) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ Nguyễn Du - Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên cũ - Nguyễn Du | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nối từ đường Trần Nhân Tông - Hoàng Hóa Thám | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thắm - Nhà bà Hoan | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Thân Thiện: MBQH số 8500 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 9m và 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.250.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô C05 đến lô C32); (từ lô F01 đến lô F23); (từ lô O34 đến lô O66); (từ lô P01 đến lô P20); (từ lô Q01 đến lô Q16). | Đất thương mại, dịch vụ | 3.240.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô N19 đến lô N36); (từ lô M24 đến lô M48); Lô O01; (từ lô R01 đến lô R26); (từ lô S01 đến lô S19) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.240.000 | — | — | — | — |
| Đường 4B/(đường Nguyễn Hoàng) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 3.131.000 | — | — | — | — |
| Chiều rộng lòng đường 12,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.111.000 | — | — | — | — |
| Đường Quảng Châu 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.107.000 | — | — | — | — |
| Chiều rộng lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.107.000 | — | — | — | — |
| Chiều rộng lòng đường 10,5m; Đường Quảng Châu 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.107.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.093.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đất thương mại, dịch vụ | 3.088.000 | — | — | — | — |
| Chiều rộng lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.082.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô I.3-TĐC2:05 đến lô I.3-TĐC2:21); (từ lô I.3-TĐC5:01 đến lô I.3- TĐC5:14); (từ lô I.3- TĐC8A:01 đến lô I.3-TĐC8A:04). | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường quy hoạch nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.065.000 | — | — | — | — |
| Từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03. | Đất thương mại, dịch vụ | 3.069.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:12); (Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC- 2:17); lô TĐC-4:01. | Đất thương mại, dịch vụ | 3.062.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.063.000 | — | — | — | — |
| Từ lô số 75 đến lô số 79 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.033.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Đất thương mại, dịch vụ | 3.033.000 | — | — | — | — |
| Từ lô TĐC 12:17 đến lô TĐC 12:19. | Đất thương mại, dịch vụ | 3.015.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-08:02 đến lô TĐC-08:18); (Từ lô TĐC 10:05 đến lô TĐC 10:24); (Từ lô TĐC 12:05 đến lô TĐC 12:21). | Đất thương mại, dịch vụ | 3.015.000 | — | — | — | — |
| Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:18 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.015.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-08:18 đến lô TĐC-08:34); (Từ lô TĐC-09:14 đến lô TĐC- 09:26); (Từ lô TĐC- 10:16 đến lô TĐC-10:28) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.015.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:06); (Từ lô TĐC-03a:01 đến lô TĐC- 03a:09); (Từ lô TĐC- 03b:01 đến lô TĐC-03b:08). | Đất thương mại, dịch vụ | 3.015.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô CL-11:14 đến lô CL-11:26); (Từ lô CL-12:01 đến lô CL- 12:13); (Từ lô CL-13:01 đến lô CL-13:10); (Từ lô CL-14:01 đến lô CL-14:11); (Từ lô CL-15:03 đến lô CL-15:20); (Từ lô CL-17:01 đến lô CL-17:10). | Đất thương mại, dịch vụ | 3.015.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:17); (Từ Lô CL-02:01 đến Lô CL- 02:03) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.015.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô CL-03:14 đến lô CL-03:17); (Từ lô CL-10:01 đến lô CL- 10:12); (Từ lô CL-11:01 đến lô CL-11:11); (Từ lô CL-12:01 đến lô CL-12:08). | Đất thương mại, dịch vụ | 3.016.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:15); (Từ lô CL-02:01 đến lô CL- 02:14); (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:13); (Từ lô CL-14:01 đến lô CL-14:14); (Từ lô CL-15:01 đến lô CL-15:14). | Đất thương mại, dịch vụ | 3.016.000 | — | — | — | — |
| Từ lô TĐC 01:05 đến lô TĐC 01:27 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.016.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 522 | 45.100.000 | 3.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 493 | 27.000.000 | 652.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 469 | 22.500.000 | 543.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sầm Sơn đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sầm Sơn gồm địa bàn của 9 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Phường Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .