Đơn giá đất tại Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.489 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã ba ông Đài Tổ dân phố Kiều Đại đến ông Dương Tổ dân phố Yên Trạch | Đất ở tại đô thị | 3.710.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Đường chi giang 35 từ bà Bình đến ông Tiến Tổ dân phố Yên Trạch | Đất ở tại đô thị | 3.710.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã tư Quốc lộ 47 ông Thanh đến ngã ba Chợ Châu Bình | Đất ở tại đô thị | 3.710.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã tư đường trục xã bà Quyết đến ngã ba Tiến Tổ dân phố Châu An | Đất ở tại đô thị | 3.710.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ ông Kỷ Yên Trạch đến ông Hòa Yên Trạch | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ thửa số 195 tờ số 15 Yên trạch đến ông Thuận Xuân Phương | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Đoài yên trạch đến nhà văn hóa Yên Trạch | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Nhân yên trạch đến nhà ông Vinh Yên Trạch | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Hải Yên Trạch đến nhà ông Sơn Yên Trạch | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Thương Yến trạch đến nhà ông Trương Yên Trạch | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Hưng An Chính đến nhà bà Giảng An Chính | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Sơn An Chính đến nhà ông Thiềng An chính | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà văn hóa Châu Bình đến nhà bà Sách Châu Bình | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ Trường mầm non đến tây Hải quân | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ đường ven biển (đường Âu Cơ) đến trường mầm non | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Hồng An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Hồng An Chính đến kênh Chi Giang 35 | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Trường THCS đến tây đường ven biển theo quy hoạch | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Từ bờ sông Thống Nhất đến Đê sông Mã | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Từ nhà ông Thưởng - đường Thu Hồng | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Thành Thắng | Đường đất Tổ dân phố Thành Thắng | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ ông Đức Châu Thành đến bà Hoa Châu Thành | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ đền An Dương Vương đến ông Toàn Châu Thành | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ đền An Dương Vương đến ông Luyến Châu Thành | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ ông Khanh Xuân Phương đến bà ông Thành Xuân Phương | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ bà Giang Xuân Phương đến nhà bà Hinh Xuân Phương | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ ông Thuyên Xuân Phương đến ông Hiền Xuân Phương | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Vóc Kiều Đại đến nhà Ông Lương Kiều Đại | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Mười Kiều Đại đến nhà Ông Thụ Xuân Phương | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Đông Yên Trạch đến nhà ông Thơ Yên Trạch | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Hách Yên Trạch đến nhà ông Thơ xuân phương | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Hải Xuân Phương đến nhà ông Sơn Xuân phương | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Thanh Xuân Phương đến nhà bà Việt Xuân Phương | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ bà Hậu Xuân Phương đến nhà ông Mạo Xuân Phương | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ ông Khánh Xuân Phương đến nhà văn hóa Xuân Phương | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ ông Thảo Xuân Phương đến ông Dòng Xuân Phương | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ ông Nhân Xuân phương đến ông Thảo Xuân Phương | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ ông Chung Xuân Phương đến đền Đông Hải Đại Vương | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ ông Bình Châu Thành đến ông Nhằm Châu Thành | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc trục cảnh quan (đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.690.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam trục cảnh quan và đường Bắc Trục cảnh quan (từ Tây đường Nguyễn Du đến đường Trần Hưng Đạo) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.690.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường quy hoạch nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.677.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô I.1-TĐC13:23 đến lô I.1-TĐC13:42); (Từ lô I.1-TĐC10:01 đến lô I.1-TĐC10:31); (Từ lô I.1-TĐC11A:01 đến lô I.1- TĐC11A:14); (Từ lô I.1-TĐC11B:01 đến lô I.1- TĐC11B:16); (Từ lô I.1-TĐC12:02 đến lô I.1-TĐC12:23); (Từ lô I.1-TĐC3:08 đến lô I.1- TĐC3:20); (Từ lô I.1- TĐC4:22 đến lô I.1TĐC4:41); (Từ lô I.1- TĐC5:28 đến lô I.1-TĐC5:49); (Từ lô I.1-TĐC6:07 đến lô I.1- TĐC6:49); (Từ lô I.1-TĐC7:01 đến lô I.1-TĐC7:36); (Từ lô I.1- TĐC8:01 đến lô I.1- TĐC8:33); (Từ lô I.1-TĐC9:01 đến lô I.1- TĐC9:05); (Từ lô I.1-TĐC9:18 đến lô I.1-TĐC9:29) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.667.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:05); (từ lô CL-02:01 đến lô CL- 02:16); (từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:06) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.652.000 | — | — | — | — |
| Lô I.1-TĐC3:01; (Từ lô I.1-TĐC3:21 đến lô I.1-TĐC3:31); (Từ lô I.1- TĐC4:01 đến lô I.1- TĐC4:21). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.603.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MB 772 | Đường, ngõ, ngách, còn lại trong các khu dân cư phường Quảng Tiến cũ | Đất ở tại đô thị | 3.551.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng TĐC khu Trung Chính | Đường, ngõ, ngách còn lại chưa xác định (Phường Quảng Cư cũ) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2); Thân Thiện (Khu 3) (Trừ các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Khuyến) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.456.000 | — | — | — | — |
| Từ Lô A2 đến A6; lô B1 đến B15; lô B33 đến B35 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.446.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 522 | 45.100.000 | 3.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 493 | 27.000.000 | 652.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 469 | 22.500.000 | 543.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sầm Sơn đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sầm Sơn gồm địa bàn của 9 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Phường Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .