Đơn giá đất tại Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.489 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn Từ khách sạn Mai Trang (Hồ Xuân Hương) Đến nhà Long Giới (đường Thanh Niên) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| KS. Sơn Trang - Nhà bà Bê | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Minh Hàn - Nhà ông Lành Toạ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Phía tây ông Lạc - Nhà ông Thêm | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| KS. Linh Màu - Nhà ông Hải Lạc | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Phía Tây ông Minh - Đường Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Đoàn Thị Điểm - Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Từ Hai Bà Trưng đến Trần Nhân Tông (đường Thanh Niên cải dịch) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 9m và 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Ngô Quyền - Đường Nam Sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.836.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô CL-10:01 đến lô CL-10:03); (Từ lô CL-11:03 đến lô CL- 11:09); | Đất thương mại, dịch vụ | 3.837.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã ba Cửu Tổ dân phố Châu An đến ngã tư Huyện Tổ dân phố Châu Chính | Đất ở tại đô thị | 3.826.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Từ đường trục phường đoạn Chợ Xuân Phương đến Kênh Điện, Kiều Đại | Đất ở tại đô thị | 3.826.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Tự Trọng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.827.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã tư đường trục xã từ ngõ Thành Tổ dân phố Châu An đến ngã tư ông Trung Tổ dân phố Châu Thành | Đất ở tại đô thị | 3.828.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã | Đường ngõ, ngách còn lại trong các Tổ dân phố (phường Trung Sơn cũ) | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Từ Quốc lộ 47 đến Chi Giang 35 | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ | Từ cống Quảng Châu đến Quảng Thọ cũ | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ | Từ đường trục chính đoạn nhà anh Lợi đến Nghè Sày | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ | Từ Nhà văn hóa Châu An cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam Sông Mã (từ giáp địa phận Quảng Thọ đến Sông Đơ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.769.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam Sông Mã /(đường Trần Nhân Tông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.769.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.769.000 | — | — | — | — |
| Đường Tây Sầm Sơn 5 (theo quy hoạch chung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.770.000 | — | — | — | — |
| Đường Tây Sầm Sơn 3 (theo quy hoạch chung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.770.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 28 (đường dân cư Khang Thái) đoạn từ tuyến số 16 (ngõ ô Lê Hữu Nghĩa) qua ngõ ô Lê Duy Biên và đến tuyến số 13 | Đất ở tại đô thị | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 27 (đường dân cư Hưng Thông) đoạn từ Quốc lộ 47 cũ qua phía Tây nhà Hồ Huy đến ngõ ô Đỗ Xuân Sơn | Đất ở tại đô thị | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 26 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ Hoàng Kim Trọng) đến Quốc lộ 47 cũ (qua Nhà nghỉ Thuỳ Dương) | Đất ở tại đô thị | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 25 (đường dân cư Hưng Thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Lê Viết Thành) đến Quốc lộ 47 cũ (Hạt giao thông 4) | Đất ở tại đô thị | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 24 (đường dân cư Hưng Thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ô Lê Viết Hoà) đến Quốc lộ 47 cũ (ngõ ông Lê Viết Trường) | Đất ở tại đô thị | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 23 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Lê Văn Hoàng) đến tuyến số 22 (ngõ ông Lê Văn Dương | Đất ở tại đô thị | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 22 (đường dân cư Văn Phú- Đồn trại) đoạn tiếp giáp với tuyến số 20 (ngõ chị Vân) đến ngõ ông Lê Văn Thắng (Đồn trại) | Đất ở tại đô thị | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 21 (đường dân cư Văn phú- Đồn trại) đoạn từ đường 4B qua ngõ ông Lê Duy Kiêu đến Tổ dân phố Đồn trại (ngõ ông Chu văn Công) | Đất ở tại đô thị | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 20 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Cường) đến ngõ ông Lê Văn Quang | Đất ở tại đô thị | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 19 (đường dân cư Văn phú) đoạn từ đường 4B đến ngõ ông Ất, ông Thêu (tiếp giáp tuyến số 5) | Đất ở tại đô thị | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 18 (đường dân cư Đồn Trại đoạn từ Quốc lộ 47 cũ (ngõ ông Nguyễn Mạnh Tùng) đến ngõ ông Nguyễn Anh Tiện. (Sữa đường dân cư "Đồn Trại" thành "Hưng Thông" do sai sót) | Đất ở tại đô thị | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 34 (đường dân cư Kinh Trung) đoạn từ tuyến số 11 (ngõ ô Lê Ngọc Hùng) đến ngõ ô Đỗ Như Nghĩnh | Đất ở tại đô thị | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 33 (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ tuyến số 7 qua Nhà văn hóa Đồn Trại đến tuyến số 11 | Đất ở tại đô thị | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 32 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ tuyến số 17 (ngõ Ngô thị Trí) đến ngõ ô Nguyễn văn Lâm | Đất ở tại đô thị | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 31 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ tuyến số 6 phía bắc Trường THCS (ngõ ông Đỗ văn Ty) đến giáp phường Quảng Châu cũ | Đất ở tại đô thị | 3.750.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô TĐC-A:01 đến TĐC-A:21); (Từ lô TĐC-B:01 đến TĐC-B:21) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.745.000 | — | — | — | — |
| Đường cây xanh mặt nước | Đất thương mại, dịch vụ | 3.730.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô I.1-TĐC18:04 đến lô I.1-TĐC18:21); (Từ lô I.1-TĐC17:07 đến lô I.1-TĐC17:42); (Từ lô I.1-TĐC14B:20 đến lô I.1- TĐC14B:30); (Từ lô I.1-TĐC14A:20 đến lô I.1- TĐC14A:31); (Từ lô I.1-TĐC16:06 đến lô I.1-TĐC16:39); (Từ lô I.1-TĐC15:22 đến lô I.1- TĐC15:39). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.713.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.711.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Từ ông Châu đến ông Xuân Tổ dân phố Châu Thành | Đất ở tại đô thị | 3.710.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Từ ông Tình đến ông Báu Tổ dân phố Châu Lộc | Đất ở tại đô thị | 3.710.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã bà từ ông Đài đến ông Hoạt Tổ dân phố Kiều Đại | Đất ở tại đô thị | 3.710.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã tư từ ông Dũng đến ngã năm ông Hùng Tổ dân phố Kiều Đại | Đất ở tại đô thị | 3.710.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã tư đường trục xã từ ông Nhuận đến ông Bảng Tổ dân phố Xuân Phương | Đất ở tại đô thị | 3.710.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã ba đường trục xã từ ông Đào đến ông Tăng Hùng Tổ dân phố Yên Trạch | Đất ở tại đô thị | 3.710.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 522 | 45.100.000 | 3.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 493 | 27.000.000 | 652.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 469 | 22.500.000 | 543.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sầm Sơn đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sầm Sơn gồm địa bàn của 9 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Phường Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .