Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

1.489 dòng giá1.012 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Sầm Sơn

1.489 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Trần Nhân Tông | Đường QH MB 202 Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường Trần Nhân Tông | phố Yết Kiêu Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường Trần Quang Khải | Đường Tôn Thất Tùng (T. Thắng - Hải vượng) Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường Trần Quang Khải | Từ Ngã tư T.Xuân, T. Thắng - Cảng Hới Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành Thắng | Các tuyến đường: Khu dân cư Minh Cát, C. Vinh Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành Thắng | Ngõ nhà ông Lý - đường Thanh Niên Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành Thắng | Từ đường Thành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Ngõ Khanh Loan - Thanh Niên (TN cải dịch) Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Từ đường Nguyễn Du - Ngõ Nhà Khanh Loan (T.Hồng) Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường Trần Nhân Tông | phố Hoàng Ngân (từ Trần Quang Khải đến Đại lộ Nam Sông Mã) Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường nhựa trong Tổ dân phố Phúc Đức | Đường MB tái định cư Bình Tân - Phúc Đức (Bình Tân) Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường nội bộ MB 772 | Đường Bùi Thị Xuân Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường nội bộ MB 772 | Các đường quy hoạch còn lại trong MBQH Bứa Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường Nhánh (nối với Đường Bùi Thị Xuân ) | Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền (ông Vị) Đất ở tại đô thị5.000.000
Mặt bằng TĐC khu Trung Chính | Các lô QH còn lại trong Mặt bằng TĐC khu Trung Chính Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành Thắng | Từ đường Thành Thắng - Qua khu II Mầm non Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường Lương Thế Vinh Đất thương mại, dịch vụ4.980.000
(Từ lô I.1-TĐC18:04 đến lô I.1-TĐC18:21); (Từ lô I.1-TĐC17:07 đến lô I.1-TĐC17:42); (Từ lô I.1-TĐC14B:20 đến lô I.1- TĐC14B:30); (Từ lô I.1-TĐC14A:20 đến lô I.1- TĐC14A:31); (Từ lô I.1-TĐC16:06 đến lô I.1-TĐC16:39); (Từ lô I.1-TĐC15:22 đến lô I.1- TĐC15:39). Đất thương mại, dịch vụ4.951.000
Đường Quốc lộ 47 (từ giáp địa phận xã Quảng Thọ đến đầu cầu Bình Hòa) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.913.000
Đường ven biển (đường Âu Cơ) Đất thương mại, dịch vụ4.891.000
Từ đường Nguyễn Du - Nhà ông Bình Phương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.869.000
Đường Đông Tây 2 (trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông) Đất thương mại, dịch vụ4.859.000
Đường Nguyễn Du Cải dịch (đoạn từ Hai Bà Trưng - Đê Sông Mã) Đất thương mại, dịch vụ4.859.000
Từ Trần Nhân Tông đến đê Sông Mã (đường Thanh Niên cải dịch) Đất thương mại, dịch vụ4.859.000
(Từ lô I.1-TĐC14B:01 đến lô I.1-TĐC14B:04); (Từ lô I.1- TĐC18:22 đến lô I.1-TĐC18:42); (Từ lô I.1-TĐC19:01 đến lô I.1- TĐC19:21); (Từ lô I.1-TĐC21:01 đến lô I.1-TĐC21:03). Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.827.000
Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng LễĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.815.000
Lô I.1-TĐC3:01; (Từ lô I.1-TĐC3:21 đến lô I.1-TĐC3:31); (Từ lô I.1- TĐC4:01 đến lô I.1- TĐC4:21). Đất thương mại, dịch vụ4.804.000
MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Đường liên Tổ dân phố : Từ Quốc lộ 47 (nhà Lan Hồng) đến Đại lộ Nam sông Mã (đường Võ Chí Công) Đất ở tại đô thị4.800.000
Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 8 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ 47 đến trường tiểu học (phố Lê Thạch) Đất ở tại đô thị4.800.000
Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 7 (đường dân cư Đồn Trại, đoạn từ Quốc lộ 47 qua trạm ytế đến ngõ ông Tài) (đường Lê Quang Liệu) Đất ở tại đô thị4.800.000
Từ Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.797.000
Đường Nhánh (nối với Đường Bùi Thị Xuân ) | Các lô QH còn lại trong mặt bằng Thanh Thái Đất ở tại đô thị4.750.000
Đường Trần Hưng Đạo đoạn còn lại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.750.000
Từ Lê Lợi đến hết MBQH khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo (phía Tây đường Lê Lợi đến đường Đông Tây MBQH HUD4) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.750.000
Từ đường Nguyễn Hồng Lễ đến đường Nguyễn Sỹ Dũng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.750.000
MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ mặt sông Thống Nhất Đất ở tại đô thị4.745.000
MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Đất ở tại đô thị4.738.000
MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Đất ở tại đô thị4.726.000
MBQH khu tái định cư Xuân Phú (Quyết định số 06/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 và Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL- B:70) Đất ở tại đô thị4.609.000
MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành (Quyết định số 234/QĐUBND ngày 14/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH Đất ở tại đô thị4.609.000
MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành + MBQH khu tái định cư Xuân Phú | Đường quy hoạch nội bộ còn lại Đất ở tại đô thị4.609.000
MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Đất ở tại đô thị4.617.000
Từ đường Ngô Quyền - Đường Nam Sông Mã Đất thương mại, dịch vụ4.603.000
Từ Lê Lợi đến đường Bà Triệu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.600.000
Đường Lý Tự Trọng Đất thương mại, dịch vụ4.592.000
Đường quy hoạch nội bộ (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.584.000
Đoạn từ KS Thiên Sơn - Nhà ông Minh Đất thương mại, dịch vụ4.565.000
Đoạn thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh (đường Nguyễn Du cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.565.000
Hồ Xuân Hương (Vũ Sơn) - Thanh Niên cũ Đất thương mại, dịch vụ4.565.000
MBQH khu dân cư, tái định cư Cánh đồng Sông Đông (Quyết định số 7637/QĐ-UBND ngày 24/10/2016; Quyết định số 1108/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 3424/QĐ- UBND ngày 07/7/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ đường Cường Thành đến đê Sông Mã). Đất ở tại đô thị4.542.000

Mặt bằng giá đất Phường Sầm Sơn

Giá VT1 cao nhất
45.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.489
dòng
Số tuyến đường
1.012
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Sầm Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị52245.100.0003.344.000
Đất thương mại, dịch vụ49327.000.000652.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp46922.500.000543.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Sầm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sầm Sơn đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Sầm Sơn

Mã bưu chính (zip code)
40217
Doanh nghiệp trên địa bàn
984 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sầm Sơn gồm địa bàn của 9 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Trung SơnPhường Bắc SơnPhường Trường SơnPhường Quảng CưPhường Quảng TiếnXã Quảng ThọPhường Quảng ThọXã Quảng ChâuPhường Quảng Châu

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Sầm Sơn

19 tuyến đường tại Phường Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

(Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL-B:70)
4 dòng · VT1 tới 2.059.000 đ/m²
(Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35); (Từ lô TĐC-B:33 đến TĐC-B:35)
4 dòng · VT1 tới 2.844.000 đ/m²
Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ
4 dòng · VT1 tới 3.261.000 đ/m²
Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH.
4 dòng · VT1 tới 1.674.000 đ/m²
Chiều rộng lòng đường 7,5m
4 dòng · VT1 tới 2.511.000 đ/m²
Chiều rộng lòng đường 10,5m
4 dòng · VT1 tới 3.107.000 đ/m²
Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn
4 dòng · VT1 tới 11.739.000 đ/m²
Đường MBQH 202
4 dòng · VT1 tới 2.609.000 đ/m²
Đường nội bộ còn lại
4 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
4 dòng · VT1 tới 3.088.000 đ/m²
Đường quy hoạch nội bộ còn lại
6 dòng · VT1 tới 2.765.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
10 dòng · VT1 tới 13.043.000 đ/m²
Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo
4 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
4 dòng · VT1 tới 3.913.000 đ/m²
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền
5 dòng · VT1 tới 5.435.000 đ/m²
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du
7 dòng · VT1 tới 9.782.000 đ/m²
Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ
4 dòng · VT1 tới 6.195.000 đ/m²
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
4 dòng · VT1 tới 3.261.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Sầm Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Sầm Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Sầm Sơn là 45.100.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 3.700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Sầm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Sầm Sơn xếp thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Sầm Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Sầm Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Sầm Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 9 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.