Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

1.489 dòng giá1.012 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Sầm Sơn

1.489 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông | Đường nội bộ trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông Đất ở tại đô thị4.542.000
MBQH Khu xen cư Thọ Văn, phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn | Đường QH trong các MBQH khu dân cư, xen cư, khu TĐC (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) Đất ở tại đô thị4.548.000
MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Sỹ Dũng) Đất ở tại đô thị4.529.000
Đường nội bộ MB 772 | Các đường nội bộ trong MBQH Đất ở tại đô thị4.529.000
Đường Lê Thánh Tông Đất thương mại, dịch vụ4.523.000
Đường Tây Sầm Sơn 5 (theo quy hoạch chung) Đất thương mại, dịch vụ4.524.000
Đường Tây Sầm Sơn 3 (theo quy hoạch chung) Đất thương mại, dịch vụ4.524.000
Đường Nam Sông Mã (từ giáp địa phận Quảng Thọ đến Sông Đơ) Đất thương mại, dịch vụ4.523.000
Đường Nam Sông Mã /(đường Trần Nhân Tông) Đất thương mại, dịch vụ4.523.000
Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Từ Đoàn Thị Điểm - Nhà bà Lộc mót Đất ở tại đô thị4.500.000
Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông Đơ | Đường trên núi Trường Lệ (qua Hòn Trống Mái) đoạn từ Chân núi Trường Lệ (giáp đường Nguyễn Du) đến Ngã ba đường Trương Hán Siêu Đất ở tại đô thị4.500.000
Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành Thắng | Từ đường Hoàng Hoa Thám - đồn Biên phòng Đất ở tại đô thị4.500.000
Tổ dân phố Thành Thắng | Từ đường Thành thắng (Dương) - Chân đê sông Mã Đất ở tại đô thị4.500.000
Tổ dân phố Thành Thắng | Từ Thành Thắng - Nhà ông Nhượng Đất ở tại đô thị4.500.000
Đường Trần Quang Khải | Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - Ngã tư Thọ Xuân -Toàn Thắng Đất ở tại đô thị4.500.000
Đường nhựa trong Tổ dân phố Phúc Đức | Từ bà Quyên (ngã ba Toàn Thắng) đến ông Ngà (Hải Vượng) Đất ở tại đô thị4.500.000
Đường nhựa trong Tổ dân phố Phúc Đức | Từ nhà thờ Nguyễn Viết (Bình Tân) đến đường Tân Đức Đất ở tại đô thị4.500.000
Đường Trần Hưng Đạo | Đường Phạm Ngũ Lão (P. Nam nhà Thoa the) Đất ở tại đô thị4.500.000
MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ Quốc lộ 47 đến đầu xóm vinh (phố Tố Hữu) Đất ở tại đô thị4.500.000
Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 6 (đường dân cư Đài Trúc, đoạn từ Quốc lộ 47 qua trường THCS đến ngõ ông Lê Văn Ninh) (đường Kính Thượng) Đất ở tại đô thị4.500.000
Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Từ giáp MB Thọ Văn đến thửa đất ông Minh Đất ở tại đô thị4.500.000
Tổ dân phố Minh Cát | Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng Dũng (Giỏi) - nhà ông Thừa Đất ở tại đô thị4.500.000
Tổ dân phố Minh Cát | Ngõ nhà Ông Cõn - Dốc Đê Tiến lợi Đất ở tại đô thị4.500.000
Tổ dân phố Minh Cát | Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng (ông Y) - Hoàng Hoa Thám (Ông Kiên) Đất ở tại đô thị4.500.000
Tổ dân phố Minh Cát | Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng (Giỏi) - Hoàng Hoa Thám (Bà Hái) Đất ở tại đô thị4.500.000
Từ đườngThành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý | Đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ Hồng Thẻ - Ông Để) Đất ở tại đô thị4.500.000
Từ đườngThành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý | Từ đường H.H.Thám - Ngô Quyền (ngõ ông Kiên - Ông Hồng) Đất ở tại đô thị4.500.000
Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Từ Ngõ ông Dúc - đường Hai Bà Trưng Đất ở tại đô thị4.500.000
Tổ dân phố Khanh Tiến | Từ nhà ông Lê Tiến Dũng (đường Nguyễn Trãi) đến nhà bà Vũ Thị Đáo Đất ở tại đô thị4.500.000
Tổ dân phố Khanh Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Trọng Tình (đường Nguyễn Trãi) đến nhà ông Cao Sỹ Thăng (đường Trần Hưng Đạo) Đất ở tại đô thị4.500.000
Tổ dân phố Khanh Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Quý (đường Ngô Quyền) đến nhà ông Đặng Bá Giáo (đường Đặng Huy Trứ) Đất ở tại đô thị4.500.000
Tổ dân phố Dũng Liên | Đoạn Từ nhà ông Hoàng Thăng Minh (đường Nguyễn Du) đến nhà ông Nguyễn Hữu Tình Đất ở tại đô thị4.500.000
Đoạn từ phía Tây đường Trần Hưng Đạo đến cầu Sông Đơ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.495.000
(Từ lô I.1-TĐC3:02 đến lô I.1-TĐC3:07); (Từ lô I.1-TĐC5:05 đến lô I.1- TĐC5:27) Đất thương mại, dịch vụ4.485.000
Đường Trần Quang Khải | Đường Hải đội 2 (Cảng Hới - Nguyễn Sỹ Dũng ) Đất ở tại đô thị4.434.000
Đường Trần Quang Khải | Đường Lý Thường Kiệt (Bảo An -Ninh Thành) Đất ở tại đô thị4.434.000
Đường Trần Quang Khải | Đường Trần Nhật Duật (H.H .Thám - Tân lập) Đất ở tại đô thị4.434.000
Đường Nam trục cảnh quan và đường Bắc Trục cảnh quan (từ Tây đường Nguyễn Du đến đường Trần Hưng Đạo) Đất thương mại, dịch vụ4.427.000
Đường Bắc trục cảnh quan (đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo) Đất thương mại, dịch vụ4.427.000
Đường Trần Quang Khải | Đường Trần Khánh Dư Đất ở tại đô thị4.410.000
MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Đất ở tại đô thị4.396.000
Đường nội bộ trong khu dân cư đoàn 296 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.348.000
Đường Nguyễn Công Trứ :(Nguyễn Du - Ngô Quyền) : Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.348.000
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn DuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.348.000
Đường Trần Quý Cáp (Thanh Niên - Nguyễn Du) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.348.000
Từ đường Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.348.000
Từ đường Nguyễn Du - Đoàn Thị Điểm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.348.000
Từ đường Bà Triệu đến đường Lê Thánh Tông Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.348.000
Từ đường Tây Sơn đến đường Bà Triệu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.348.000
Các đường nội bộ trong khu DC của FLC (chỉ áp dụng cho khu nội bộ của khu đô thị FLC đã đầu tư Hạ tầng ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.348.000

Mặt bằng giá đất Phường Sầm Sơn

Giá VT1 cao nhất
45.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.489
dòng
Số tuyến đường
1.012
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Sầm Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị52245.100.0003.344.000
Đất thương mại, dịch vụ49327.000.000652.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp46922.500.000543.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Sầm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sầm Sơn đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Sầm Sơn

Mã bưu chính (zip code)
40217
Doanh nghiệp trên địa bàn
984 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sầm Sơn gồm địa bàn của 9 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Trung SơnPhường Bắc SơnPhường Trường SơnPhường Quảng CưPhường Quảng TiếnXã Quảng ThọPhường Quảng ThọXã Quảng ChâuPhường Quảng Châu

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Sầm Sơn

19 tuyến đường tại Phường Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

(Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL-B:70)
4 dòng · VT1 tới 2.059.000 đ/m²
(Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35); (Từ lô TĐC-B:33 đến TĐC-B:35)
4 dòng · VT1 tới 2.844.000 đ/m²
Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ
4 dòng · VT1 tới 3.261.000 đ/m²
Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH.
4 dòng · VT1 tới 1.674.000 đ/m²
Chiều rộng lòng đường 7,5m
4 dòng · VT1 tới 2.511.000 đ/m²
Chiều rộng lòng đường 10,5m
4 dòng · VT1 tới 3.107.000 đ/m²
Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn
4 dòng · VT1 tới 11.739.000 đ/m²
Đường MBQH 202
4 dòng · VT1 tới 2.609.000 đ/m²
Đường nội bộ còn lại
4 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
4 dòng · VT1 tới 3.088.000 đ/m²
Đường quy hoạch nội bộ còn lại
6 dòng · VT1 tới 2.765.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
10 dòng · VT1 tới 13.043.000 đ/m²
Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo
4 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
4 dòng · VT1 tới 3.913.000 đ/m²
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền
5 dòng · VT1 tới 5.435.000 đ/m²
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du
7 dòng · VT1 tới 9.782.000 đ/m²
Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ
4 dòng · VT1 tới 6.195.000 đ/m²
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
4 dòng · VT1 tới 3.261.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Sầm Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Sầm Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Sầm Sơn là 45.100.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 3.700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Sầm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Sầm Sơn xếp thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Sầm Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Sầm Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Sầm Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 9 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.